wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH 11_ON LUYEN DANG 1

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Tiêu hoá là quá trình

a)

Làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ.

b)

Biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp đặc trưng cho cơ thể.

c)

Biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng ATP.

d)

Biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

2.

Những kiểu tiêu hoá thức ăn ở động vật?

a)

Tiêu hoá nội sinh, tiêu hoá ngoại sinh.

b)

Tiêu hoá nội bào, tiêu hoá ngoại bào.

c)

Tiêu hoá bán hoàn toàn, tiêu hoá hoàn toàn.

d)

Tiêu hoá nội bào, tiêu hoá hoàn toàn.

3.

Ở động vật có ống tiêu hoá, quá trình tiêu hoá hoá học diễn ra chủ yếu ở

a)

Thực quản.

b)

Dạ dày.

c)

Ruột non.

d)

Ruột già.

4.

Những động vật nào sau đây dạ dày có 4 ngăn?

a)

Trâu, cừu, dê.

b)

Ngựa, thỏ, chuột, trâu.

c)

Ngựa, thỏ, chuột.

d)

Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê.

5.

Quá trình tiêu hoá ở động vật có túi tiêu hoá chủ yếu diễn ra như thế nào?

a)

Thức ăn được tiêu hoá nội bào nhờ enzyme thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

b)

Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào nhờ sự co bóp của khoang túi mà chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản.

c)

Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào (nhờ enzyme thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi) và nội bào.

d)

Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào nhờ enzyme thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi.

6.

Quá trình tiêu hoá ở động vật có ống tiêu hoá diễn ra như thế nào?

a)

Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học và hoá học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu.

b)

Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học và hoá học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu.

c)

Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi hoá học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu.

d)

Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào.

7.

Trong chế độ ăn uống khoa học, thì cần những yếu tố nào?

a)

Cần ngon là được.

b)

Đủ năng lượng, đủ chất dinh dưỡng, và khối lượng các chất dinh dưỡng phải cân bằng.

c)

Cần thật nhiều đạm, các loại vitamin chứ không cần chất xơ.

d)

Nhiều đạm, chất xơ và không có dầu mỡ.

8.

Có thể phòng bệnh giun sán bằng

a)

Vệ sinh răng miệng sạch sẽ.

b)

Nhịn đại tiện.

c)

Ăn ít chất xơ.

d)

Xổ giun định kì 6 tháng một lần.

9.

Nguyên nhân gây táo bón có thể do

a)

Ăn ít chất xơ.

b)

Uống đủ nước.

c)

Siêng năng vận động.

d)

Không nhịn đại tiện.

10.

Điền vào chỗ trống: Dinh dưỡng là quá trình ..., biến đổi và sử dụng chất dinh dưỡng.

a)

Chuyển hoá.

b)

Hấp thu.

c)

Tiêu hoá.

d)

Thu nhận.

11.

Một số bệnh về đường tiêu hóa?

a)

Viêm loét dạ dày, ung thư đại tràng,…

b)

Viêm thấp khớp, viêm não,…

c)

Lupus ban đỏ, teo cơ gen–ta,…

d)

Đau, gút,…

12.

Thức ăn khi vào dạ dày của người sẽ được biến đổi về mặt

a)

Cơ học.

b)

Hoá học.

c)

Cơ học và hoá học.

d)

Không biến đổi mà di chuyển thẳng xuống ruột.

13.

Trong cơ thể người, chất dinh dưỡng sẽ được hấp thụ vào

a)

Huyết tương.

b)

Hồng cầu.

c)

Lòng ruột.

d)

Máu và mạch bạch huyết.

14.

Ở những loài động vật khác nhau, từng giai đoạn của quá trình tiêu hóa có thể

a)

Giống nhau.

b)

Khác nhau.

c)

Không có sự khác biệt rõ rệt.

d)

Giống nhau một nửa và khác nhau một nửa.

15.

Trùng biến hình dùng hình thức nào để lấy thức ăn

a)

Thực bào.

b)

Xuất bào.

c)

Hút thức ăn bằng miệng.

d)

Khuếch tán.

16.

Sự tiến hoá của các hình thức tiêu hóa diễn ra

a)

Tiêu hoá nội bào → Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hoá ngoại bào

b)

Tiêu hoá nội bào → Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hoá nội bào

c)

Tiêu hoá nội bào → Tiêu hoá ngoại bào → Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào

d)

Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hoá nội bào → Tiêu hoá ngoại bào

17.

Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự

a)

Miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn

b)

Miệng → ruột non → dạ dày → hậu → ruột già → hậu môn

c)

Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → hậu môn

d)

Miệng → ruột non → thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn

18.

Cân bằng dinh dưỡng là chế độ dinh dưỡng

a)

Đủ đạm, chất béo và tinh bột.

b)

Tương đương nhu cầu cơ thể.

c)

Có bổ sung vitamin và khoáng chất.

d)

Đủ để cơ thể không bị mệt.

19.

Nguyên nhân gây bệnh tiêu hóa

a)

Ví sinh vật, nấm, thuốc quá liều.

b)

Hoá chất độc hại trong thực phẩm, vi sinh vật, nấm,…

c)

Chỉ có thể là do vi sinh vật.

d)

Chỉ có thể do virus và nấm.

20.

Nguyên nhân gây tiêu chảy KHÔNG phải từ

a)

Ô nhiễm thực phẩm.

b)

Nhịn đại tiện.

c)

Ô nhiễm nguồn nước.

d)

Sử dụng thuốc kháng sinh sai chỉ dẫn.

21.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Hô hấp là quá trình lấy ... liên tục từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải ... dần từ quá trình chuyển hoá ra ngoài.

a)

CO2 và O2

b)

O2 và SO2

c)

O2 và CO2

d)

CO2 và N2

22.

Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) có hình thức hô hấp như thế nào?

a)

Hô hấp bằng mang.

b)

Hô hấp bằng phổi.

c)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí.

d)

Hô hấp qua bề mặt cơ thể.

23.

Các loài côn trùng có hình thức hô hấp nào sau đây?

a)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí.

b)

Hô hấp bằng mang.

c)

Hô hấp bằng phổi.

d)

Hô hấp qua bề mặt cơ thể.

24.

Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào dưới đây thường có hiệu quả trao đổi khí đạt hiệu suất cao nhất?

a)

Phổi của chim.

b)

Phổi và da của ếch nhái.

c)

Phổi của bò sát.

d)

Bề mặt da của giun đất.

25.

Phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của các động vật trên cạn khác như thế nào?

a)

Phế quản phân nhánh nhiều.

b)

Có nhiều phế nang.

c)

Khí quản dài.

d)

Có nhiều hệ thống túi khí.

26.

Động vật trao đổi khí với môi trường vừa qua phổi vừa qua da là

a)

ếch đồng.

b)

chuột.

c)

châu chấu.

d)

tôm.

27.

Động vật sau đây trao đổi khí qua ống khí là

a)

giun đốt, châu chấu.

b)

lươn, dế mèn.

c)

ong, gián.

d)

chim bồ câu, chim cánh cụt.

28.

Sự thông khí ở phổi của bò sát, chim và thú chủ yếu nhờ

a)

sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng.

b)

các cơ quan hô hấp làm thay đổi thể tích lồng ngực hoặc khoang bụng.

c)

sự vận động của các chi.

d)

sự vận động của toàn bộ hệ cơ.

29.

Nồng độ CO2 thở ra cao hơn so với hít vào là do

a)

một lượng CO2 khuếch tán từ mao mạch phổi vào phế nang trước khi đi ra khỏi phổi.

b)

một lượng CO2 được dồn về phổi từ các cơ quan khác trong cơ thể.

c)

một lượng CO2 còn lưu trữ trong phế nang.

d)

một lượng CO2 thải ra trong hô hấp tế bào phổi.

30.

Động tác thở của côn trùng được thực hiện nhờ

a)

Sự nhu động của hệ tiêu hoá.

b)

Sự di chuyển của cơ thể.

c)

Sự co dãn của thành bụng.

d)

Không cần thực hiện động tác thở, không khí vẫn tự lưu thông.

31.

Các loài thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp là

a)

hô hấp bằng phổi.

b)

hô hấp bằng hệ thống ống khí.

c)

hô hấp qua bề mặt cơ thể.

d)

hô hấp bằng mang.

32.

Khi cá thở ra, diễn biến nào sau đây đúng?

a)

Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang mở.

b)

Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng.

c)

Cửa miệng mở, thềm miệng hạ xuống, nắp mang mở.

d)

Cửa miệng đóng, thềm miệng hạ xuống, nắp mang đóng.

33.

Động vật có hệ thống túi khí thông với phổi là

a)

sư tử.

b)

chim bồ câu.

c)

ếch nhái.

d)

châu chấu.

34.

Động vật có quá trình trao đổi khí của cơ thể với môi trường không diễn ra ở mang là

a)

tôm.

b)

cua.

c)

cá sấu.

d)

trai.

35.

Động vật có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở mang là

a)

rùa.

b)

lươn.

c)

chim.

d)

cá sấu.

36.

Mang cá có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang mỏng là để

a)

Để tăng số lượng mang.

b)

Để giảm tác động quá mạnh của dòng nước.

c)

Để tăng kích thước cho mang.

d)

Để tăng diện tích trao đổi khí cho mang.