Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 11 - Bài 8

Total questions: 31

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Bài 8 là về?

a)

Hệ tuần hoàn ở động vật

b)

Dinh dưỡng và tiêu hóa ở động vật

c)

Hô hấp ở động vật

d)

Miễn dịch ở con người và động vật

2.

Loài động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?

a)

Cá rô phi.

b)

Cá sấu.

c)

Châu chấu.

d)

Giun đất.

3.

Hệ dẫn truyền tim ở người có bao nhiêu thành phần sau đây?

a)

Bó His.

b)

Nút nhĩ thất.

c)

Tâm nhĩ và tâm thất

d)

Mạng lưới Purkinje.

e)

Nút xoang nhĩ.

4.

Khi nói về hoạt động của tim và hệ mạch, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tim co dãn tự động theo chu kì là do hoạt động của hệ dẫn truyền tim.

b)

Vận tốc máu trong hệ mạch tỉ lệ thuận với tổng tiết diện của mạch.

c)

Nhịp tim tỉ lệ nghịch với khối lượng cơ thể.

d)

Huyết áp tâm thu ứng với lúc tim giãn, huyết áp tâm trương ứng với lúc tim co.

e)

Huyết áp phụ thuộc nhiều yếu tố như: sức co bóp của tim, sức cản của dòng máu và độ quánh của máu.

5.

Huyết áp giảm dần từ ___(1)___ mạch → ___(2)___ mạch → ___(3)___ mạch. (format: (1) - (2) - (3))

(a)  

6.

Ở người, một chu kì tim gồm bao nhiêu pha?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Trong điều kiện sinh lí bình thường, ở người trưởng thành, thời gian pha nhĩ co khoảng

a)

0,1 s.

b)

0,8 s.

c)

0,3 s.

d)

0,4 s.

8.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cấu tạo tim của người và thú?

a)

Tim người và thú là một khối cơ đặc được bao bọc bởi một xoang bao tim.

b)

Tim có vách ngăn để chia tim làm hai nửa (nửa trên và nửa dưới).

c)

Mỗi nửa được chia làm hai phần gồm một tâm nhĩ ở trên và một tâm thất ở dưới.

d)

Giữa các tâm nhĩ, các tâm thất, giữa tâm thất và động mạch có các van tim.

9.

Khi nói về vai trò của mạch máu, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Mao mạch có chức năng dẫn máu từ tĩnh mạch sang động mạch.

b)

Động mạch là mạch máu dẫn máu từ tâm thất trái đến phổi và từ tâm thất phải đến các cơ quan.

c)

Tĩnh mạch là các mạch máu dẫn máu từ mao mạch đến các cơ quan trong cơ thể.

d)

Mao mạch là nơi diễn ra quá trình trao đổi chất giữa máu với các mô, tế bào.

10.

Có phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điều hoà hoạt động tim mạch?

a)

Hoạt động tim mạch được điều hoà bởi cơ chế thần kinh và cơ chế thể dịch.

b)

Cơ chế thần kinh được thực hiện theo nguyên tắc phản xạ, cơ chế thể dịch được thực hiện nhờ các hormone của tuyến nội tiết.

c)

Hoạt động tim mạch được điều hoà bởi trung khu điều hoà tim mạch ở hành não.

d)

Khi nồng độ CO2 trong máu tăng, tim sẽ đập chậm và yếu, mạch co lại làm huyết áp tăng và tăng quá trình vận chuyển máu trong mạch.

e)

Bộ phận tiếp nhận thông tin trong hoạt động điều hoà tim mạch là thụ thể áp lực hoặc thụ thể hoá học ở cung động mạch chủ và xoang động mạch cảnh.

11.

Nhịp tim của chuột là 720 lần/phút. Giả sử thời gian của các pha trong chu kì tim lần lượt chiếm tỉ lệ là: 1 : 3 : 4. Có phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chu kì hoạt động của tim bắt đầu từ pha co tâm thất, sau đó là pha co tâm nhĩ và cuối cùng là pha dãn chung.

b)

Thời gian của một chu kì tim là 0,0833 s.

c)

Tổng thời gian tâm nhĩ và tâm thất co bằng với thời gian pha dãn chung.

d)

Thời gian tâm nhĩ và tâm thất nghỉ ngơi lần lượt là 0,0729 s và 0,0521s.

12.

Có bao nhiêu nội dung dưới đây là đúng khi nói về vai trò của thể dục, thể thao đối với hệ tuần hoàn?

a)

Tăng kích thước tế bào cơ tim, tăng khối lượng cơ tim, thành tim phát triển dày lên.

b)

Tăng thể tích buồng tim, do đó, giảm thể tích tâm thu và lưu lượng tim.

c)

Tăng nhịp tim nhằm đảm bảo khả năng cung cấp máu cho cơ thể.

d)

Tăng mao mạch ở cơ và xương, do đó, tăng khả năng điều chỉnh huyết áp.

e)

Tăng thể tích máu, tăng số lượng hồng cầu và hàm lượng hemoglobin, do đó, tăng khả năng vận chuyển O2.

13.

Người đang vận động nặng thì huyết áp tăng, vận tốc máu giảm.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Ở người, sau khi nín thở vài phút thì tim đập nhanh hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Khi nghỉ ngơi, vận động viên thể thao có nhịp tim thấp hơn người bình thường nhưng lưu lượng tim vẫn giống người bình thường.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Ở người, khi hít phải khí CO thì huyết áp giảm.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Khẳng định nào dưới đây về chức năng của hệ tuần hoàn ở động vật là đúng và đủ?

a)

Hệ tuần hoàn thực hiện chức năng vận chuyển các chất dinh dưỡng lấy từ hệ tiêu hoá đến các tế bào của cơ thể và vận chuyển chất thải từ tế bào đến thận để thải ra ngoài.

b)

Hệ tuần hoàn thực hiện chức năng vận chuyển O2 đến các tế bào của cơ thể và vận chuyển CO2 từ tế bào đến các phổi rồi thải ra ngoài.

c)

Hệ tuần hoàn thực hiện chức năng vận chuyển các chất cần thiết đến các tế bào của cơ thể và vận chuyển chất thải từ tế bào đến các cơ quan bài tiết rồi thải ra ngoài.

d)

Hệ tuần hoàn thực hiện chức năng vận chuyển các chất cần thiết tạo ra từ các tuyến của cơ thể đến các tế bào và vận chuyển chất thải từ tế bào đến các cơ quan bài tiết rồi thải ra ngoài.

18.

Giun đất, bạch tuộc có dạng hệ tuần hoàn (a)  

19.

Nhện, ốc có dạng hệ tuần hoàn (a)  

20.

Ếch, chim có dạng hệ tuần hoàn (a)  

21.

Tim của những loài động vật nào sau đây có 4 ngăn?

a)

Cá

b)

Ếch

c)

Cá sấu

d)

Rùa

e)

Gà

22.

Khẳng định nào dưới đây về chiều di chuyển của máu trong các buồng tim ở chim và thú là đúng?

a)

Máu từ tĩnh mạch chủ đổ vào tâm nhĩ phải, từ tĩnh mạch phổi đổ vào tâm nhĩ trái; máu từ tâm nhĩ phải xuống tâm thất phải, từ tâm nhĩ trái xuống tâm thất trái; máu từ tâm thất phải lên động mạch phổi, từ tâm thất trái lên động mạch chủ.

b)

Máu từ tĩnh mạch chủ đổ vào tâm nhĩ trái, từ tĩnh mạch phổi đổ vào tâm nhĩ phải; máu từ tâm nhĩ phải xuống tâm thất phải, từ tâm nhĩ trái xuống tâm thất trái; máu từ tâm thất phải lên động mạch phổi, từ tâm thất trái lên động mạch chủ.

c)

Máu từ tĩnh mạch chủ đổ vào tâm nhĩ phải, từ tĩnh mạch phổi đổ vào tâm nhĩ trái; máu từ tâm nhĩ phải xuống tâm thất trái, từ tâm nhĩ trái xuống tâm thất phải; máu từ tâm thất phải lên động mạch phổi, từ tâm thất trái lên động mạch chủ.

d)

Máu từ tĩnh mạch chủ đổ vào tâm nhĩ phải, từ tĩnh mạch phổi đổ vào tâm nhĩ trái; máu từ tâm nhĩ phải xuống tâm thất phải, từ tâm nhĩ trái xuống tâm thất trái; máu từ tâm thất phải lên động mạch chủ, từ tâm thất trái lên động mạch phổi.

23.

Van ___ nằm ở giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải. Van ___ nằm ở giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái.




(a)  

24.

Van (a)   nằm ở giữa tâm thất trái và động mạch chủ.

25.

Van động mạch phổi nằm ở giữa tâm thất (a)   và động mạch phổi.

26.

Khẳng định nào dưới đây về đặc điểm hoạt động trong chu kì của tim người trưởng thành là không đúng?

a)

Nút xoang nhĩ phát xung thần kinh với nhịp khoảng 0,8 s/lần, xung thần kinh từ nút xoang nhĩ truyền xuống tâm nhĩ làm tâm nhĩ co.

b)

Tâm nhĩ co 0,1 s và dãn 0,7 s. Kết thúc pha tâm nhĩ co, tâm thất co 0,3 s và dãn 0,5 s.

c)

Tâm thất co là do xung thần kinh từ nút nhĩ thất (nhận xung từ nút xoang nhĩ) truyền qua bó His, các sợi Purkinje và xuống cơ tâm thất.

d)

Khi tâm nhĩ co, máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất; khi tâm thất co, máu từ tâmthất lên tâm nhĩ.

27.

Khẳng định nào dưới đây về đặc điểm của hệ mạch máu (động mạch, mao mạch, tĩnh mạch) là đúng?

a)

Độ dày thành mạch lớn nhất ở động mạch, thấp nhất ở tĩnh mạch.

b)

Tổng diện tích cắt ngang lớn nhất ở mao mạch, thấp nhất ở tĩnh mạch.

c)

Huyết áp cao nhất ở động mạch, thấp nhất ở tĩnh mạch.

d)

Vận tốc dòng máu thấp nhất ở mao mạch, cao nhất ở tĩnh mạch.

28.

Khẳng định nào dưới đây về đặc điểm của hệ mạch máu (động mạch, mao mạch, tĩnh mạch) là không đúng?

a)

Động mạch có nhiều sợi đàn hồi giúp chống lại áp lực cao của máu, lớp cơtrơn ở thành động mạch tạo tính co dãn giúp điều hoà lượng máu đến cơ quan.

b)

Thành mao mạch chỉ bao gồm một lớp tế bào nội mạc, giữa các tế bào có vi lỗ (lỗ lọc) giúp thực hiện quá trình trao đổi chất và khí giữa máu và tế bào.

c)

.Tĩnh mạch có đường kính lòng mạch lớn nên ít tạo lực cản với dòng máu và tăng khả năng chứa máu.

d)

Tất cả các tĩnh mạch đều có van tĩnh mạch giúp máu chảy một chiều về tim.

29.

Khẳng định nào dưới đây về cơ chế thần kinh điều hoà hoạt động tim mạch là đúng?

a)

Thần kinh đối giao cảm kích thích nút xoang nhĩ tăng cường phát xung làm tăng nhịp tim, tăng lực co tim, gây co một số động mạch, tĩnh mạch.

b)

Thần kinh giao cảm làm giảm nhịp tim, giảm lực co tim, gây dãn một số động mạch.

c)

Thụ thể hoá học ở cung động mạch chủ, xoang động mạch cổ (cảnh) tiếp nhận kích thích hàm lượng O2trong máu giảm, hàm lượng CO2trong máu tăng, pH máu giảm làm tăng huyết áp, tăng lượng máu cung cấp đến cơ quan.

d)

Thụ thể áp lực ở cung động mạch chủ, xoang động mạch cổ (cảnh) tiếp nhận kích thích làm thay đổi vận tốc máu.

30.

Khẳng định nào dưới đây về tác hại của việc lạm dụng rượu, bia đối với sức khoẻ là không đúng?

a)

Ethanol trong rượu, bia gây kích thích hoạt động thần kinh dẫn đến tăng cường khả năng kiểm soát và phối hợp các cử động của cơ thể, gây nôn, dễnổi nóng.

b)

Rượu, bia có thể làm tăng lượng acid trong dạ dày dẫn đến viêm loét dạ dày.

c)

Phần lớn ethanol trong rượu, bia được phân huỷ ở gan, tuy nhiên, sản phẩmphân huỷ có thể gây độc tế bào gan và dẫn đến viêm gan, xơ gan.

d)

Nồng độ cao ethanol gây ảnh hưởng xấu đến lớp cơ thành mạch máu và cơ tim.

31.

Khẳng định nào dưới đây về thứ tự các bước thực hiện trong thực hành đo huyết áp bằng máy đo huyết áp điện tử bắp tay là đúng?

(1)Ấn nút khởi động đo trên máy đo huyết áp.

(2) Quấn túi khí vừa đủ chặt quanh bắp tay người được đo.

(3) Đọc kết quảgiá trị huyết áp tối đa, giá trị huyết áp tối thiểu và nhịp tim hiểnthị trên màn hình.

(4) Người được đo ngồi ở tư thế thoải mái, để tay lên bàn.

a)

(1) → (2) → (3) → (4).

b)

(1)→ (3)→(4)→ (2).

c)

(4)→ (2)→ (1) → (3).

d)

(4)→ (1)→ (2) → (3).