wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập sinh 11 tiet 22

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Tiêu hóa là quá trình: 

a)

làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ

b)

biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp đặc trưng cho cơ thể

c)

biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

d)

biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng ATP

2.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa thì

A.

B. thức ăn được tiêu hóa nội bào.

C.

a)

một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào

b)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

c)

thức ăn được tiêu hóa nội bào.

d)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

3.

Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự

a)

miệng → ruột non→ dạ dày→ hầu → ruột già→ hậu môn

b)

miệng →thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già→ hậu môn

c)

miệng → ruột non→ thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn

d)

miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn

4.

Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra như thế nào?

a)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào.

b)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào.

c)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào.

d)

Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào.

5.

Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn đi qua ống tiêu hóa được

a)

biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

b)

biến đổi cơ học và hóa học trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

c)

biến đổi hóa học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

d)

biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào.

6.

Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa

a)

nội bào nhờ enzim thủy phân những chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

b)

ngoại bào, nhờ sự co bóp của lòng túi mà những chất dinh dưỡng phức tạp được chuyển hóa thành những chất đơn giản.

c)

ngoại bào (nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi) và tiêu hóa nội bào.

d)

ngoại bào nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi.

7.

Diều ở các động vật được hình thành từ bộ phận nào của ống tiêu hóa?

A. Tuyến nước bọt.

B. Khoang miệng.

C. Dạ dày.

D. Thực quản.

a)

tuyến nước bọt

b)

khoang miệng

c)

dạ dày

d)

thực quản

8.

Điều không đúng với sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóaở người là

a)

ở ruột già không có tiêu hóa cơ học

b)

ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

c)

ở miệng có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

d)

ở ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

9.

Trong mề gà, thường có những hạt sỏi nhỏ. Tác dụng của các viên sỏi nay là: 

a)

cung cấp một số nguyên tố vi lượng cho gà

b)

tăng hiệu quả tiêu hóa hóa học

c)

tăng hiệu quả tiêu hóa cơ học

d)

giảm hiệu quả tiêu hóa hóa học

10.

Cho các hoạt động trong quá trình tiêu hóa ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa như sau: 

1. Hình thành không bào tiêu hóa

2. Các enzim từ lizoxom vào không bào tiêu hóa, thủy phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được

3. Màng tế bảo lõm vào bao lấy thức ăn

4. Lizoxom gắn vào không bào tiêu hóa

5. Chất dinh dưỡng khuếch tán vào tế bào chất

6. Chất thải, chất bã được xuất bào

Các hoạt động trên được diễn ra theo trình tự đúng là:

a)

1-2-3-4-5-6

b)

3-1-4-2-5-6

c)

3-1-2-4-5-6

d)

3-6-4-5-1-2

11.

Dạ dày ở những động vật ăn thực vật nào không có 4 ngăn?

a)

Trâu.  

b)

Cừu.   

c)

Dê.

d)

Thỏ.

12.

 Ở động vật ăn thực vật, thức ăn chịu sự biến đổi:

a)

cơ học và hoá học    

b)

hoá học và sinh học  

c)

cơ học và sinh học

d)

cơ học, hoá học và sinh học

13.

Ở dạ dày của thú có pH thấp là do sự có mặt chủ yếu  của

a)

axit clohidric

b)

B. axit axetic

c)

axit nitric

d)

axit lactic

14.

Đặc điểm nào sau đây không có ở thú ăn thực vật?

a)

Dạ dày 1 hoặc 4 ngăn

b)

Manh tràng phát triển

c)

Ruột dài      

d)

Ruột ngắn

15.

Ý nào sau đây không đúng với sự tiêu hoá thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hoá ở người?

a)

Ở ruột già có tiêu hoá cơ học và hoá học.         

b)

Ở dạ dày có tiêu hoá cơ học và hoá học.

c)

 Ở miệng có tiêu hoá cơ học và hoá học.            

d)

Ở ruột non có tiêu hoá cơ học và hoá học.

16.

Ống tiêu hoá của động vật ăn thực vật dài hơn của động vật ăn thịt vì thức ăn của chúng

a)

nghèo dinh dưỡng     

b)

có đầy đủ chất dinh dưỡng

c)

dễ tiêu hoá hơn

d)

dễ hấp thụ

17.

Cho các đặc điểm sau:

 (1) Dạ dày 1 hoặc 4 ngăn (2) Manh tràng phát triển           (3) Ruột dài         (4) Ruột ngắn

Đặc điểm nào  ở thú ăn thực vật? Số ý đúng là:     

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Cho các đặc điểm về sự tiêu hoá thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hoá ở người:

(1) Ở ruột già có tiêu hoá cơ học và hoá học.          (2) Ở dạ dày có tiêu hoá cơ học và hoá học.

(3) Ở miệng có tiêu hoá cơ học và hoá học.            (4) Ở ruột non có tiêu hoá cơ học và hoá học.

Các ý đúng là:

a)

 (1), (2), (3)  

b)

 (2), (3), (4)        

c)

(1), (3), (4)

d)

(1), (2), (4)

19.

Ở động vật chưa có túi tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế nào?

a)

Tiêu hóa ngoại bào.

b)

Tiêu hoá nội bào.

c)

Tiêu hóa ngoại bào tiêu hoá nội bào.

d)

Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.

20.

Ý nào dưới đây không đúng với sự tiêu hoá thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hoá ở người?

a)

Ở ruột già có tiêu hoá cơ học và hoá học.

b)

Ở dạ dày có tiêu hoá cơ học và hoá học.

c)

Ở miệng có tiêu hoá cơ học và hoá học.

d)

Ở ruột non có tiêu hoá cơ học và hoá học.

21.

Dạ dày ở những động vật ăn thực vật nào có 4 ngăn?

a)

Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò

b)

Trâu, bò cừu, dê.

c)

Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê.

d)

Ngựa, thỏ, chuột.

22.

Côn trùng có hình thức hô hấp nào?

a)

Hô hấp bằng phổi.

b)

Hô hấp qua bề mặt cơ thể.

c)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí.

d)

Hô hấp bằng mang.

23.

Khi cá thở ra, diễn biến nào sau đây đúng?

a)

Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang mở.

b)

Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng.

c)

Cửa miệng đóng, thềm miệng hạ xuống, nắp mang mở.

d)

Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng.

24.

Vì sao phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát lưỡng cư?

a)

Vì phổi thú có cấu trúc phức tạp hơn.

b)

Vì phổi thú có kích thươc lớn hơn.

c)

Vì phổi thú có khối lượng lớn hơn.

d)

Vì phổi thú có nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn.

25.

Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở như thế nào?

a)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn, tốc độ máu chảy cao.

b)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.

c)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh.

d)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.

26.

Diễn biến của hệ tuần hoàn kín diễn ra như thế nào?

a)

Tim - Động Mạch - Tĩnh mạch -Mao mạch - Tim.

b)

Tim -Động Mạch -Mao mạch - Tĩnh mạch - Tim.

c)

Tim -- Mao mạch -Động Mạch - Tĩnh mạch - Tim.

d)

Tim - Tĩnh mạch - Mao mạch -à Động Mạch - Tim.

27.

Ở người, thời gian mỗi chu kỳ hoạt động của tim trung bình là:

a)

0,1 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây.

b)

0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.

c)

0,12 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây.

d)

0,6 giây, trong đó tâm nhĩo co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây.

28.

Cơ chế duy trì cân bằng nội môi diễn ra theo trật tự nào?

a)

Bộ phận tiếp nhận kích thích - Bộ phận điều khiển -Bộ phận thực hiện - Bộ phận tiếp nhận kích thích.

b)

Bộ phận điều khiển - Bộ phận tiếp nhận kích thích - Bộ phận thực hiện - Bộ phận tiếp nhận kích thích.

c)

Bộ phận tiếp nhận kích thích - Bộ phận thực hiện- Bộ phận điều khiển - Bộ phận tiếp nhận kích thích.

d)

Bộ phận thực hiện - Bộ phận tiếp nhận kích thích - Bộ phận điều khiển- Bộ phận tiếp nhận kích thích.