Font size
WorksheetsLuyện tập: CẢM ỨNG Ở ĐỘNG VẬT
Total questions: 30
Worksheet time: 3hrs 30mins
Điện thế hoạt động gồm 3 giai đoạn theo trình tự nào sau đây?
Mất phân cực – đảo cực – tái phân cực
Mất phân cực – tái phân cực – đảo cực
Đảo cực – mất phân cực – tái phân cực
Đảo cực – tái phân cực – mất phân cực
Tin được truyền qua xinap theo chiều nào?
Từ màng sau qua màng trước
Từ màng trước qua màng sau
Từ màng sau lan qua chùy xinap
Từ chùy xinap qua màng trước
Yếu tố không thuộc thành phần xináp là?
bóng xináp
chùy xináp
Thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học
các ion Ca2+
Khi nào xuất hiện điện thế hoạt động ở màng sau xináp?
Chất trung gian gian hóa học đi vào khe xináp
Chất trung gian hóa học tiếp xúc màng trước xináp
Chất trung gian hóa học gắn vào thụ thể ở màng sau xináp
Xung thàn kinh ở màng trước lan truyền đến màng sau xináp
Điện thế nghỉ là sự chênh lệch điện thế hai bên màng tế bào khi tế bào nghỉ ngơi ( không bị kích thích)
phía trong màng tích điện dương, ngoài màng tích điện âm .
phía trong màng tích điện âm, ngoài màng tích điện dương.
cả trong và ngoài màng tích điện dương.
cả trong và ngoài màng tích điện âm.
Điểm khác biệt của sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin so với sợi trục không có bao miêlin là dẫn truyền theo lối “nhảy cóc” ,...
chậm và tốn ít năng lượng
chậm và tốn nhiều năng lượng
nhanh và tốn ít năng lượng
nhanh và tốn nhiều năng lượng
Quá trình truyền tin qua xináp diễn ra theo trật tự nào?
Chuỳ xinap -> Màng trước xinap -> Khe xinap -> Màng sau xinap.
Màng sau xinap -> Khe xinap -> Chuỳ xinap -> Màng trước xinap.
Màng trước xinap -> Chuỳ xinap -> Khe xinap -> Màng sau xinap.
Khe xinap -> Màng trước xinap -> Chuỳ xinap -> Màng sau xinap.
Chất trung gian hoá học nằm ở bộ phận nào của xinap?
Màng trước xinap.
Chuỳ xinap.
Màng sau xinap.
Khe xinap.
Xinap là:
Diện tiếp xúc giữa các tế bào ở cạnh nhau.
Diện tiếp xúc chỉ giữa tế bào thần kinh với tế bào tuyến.
Diện tiếp xúc chỉ giữa tế bào thần kinh với tế bào cơ.
Diện tiếp xúc chỉ giữa các tế bào thần kinh với nhau hay với các tế bào khác (tế bào cơ, tế bào tuyến…).
Trên sợi trục không có bao miêlin, xung thần kinh lan truyền
A. nhảy cóc từ vùng này sang vùng khác
B. liên tục từ vùng này sang vùng khác
C. liên tục từ eo ranvie này sang eo ranvie khác
D. không liên tục từ vùng này sang vùng khác
Hệ thần kinh ống gặp ở động vật nào?
Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.
Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun đốt.
Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, thân mềm.
Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun tròn.
Đâu là phản xạ có điều kiện:
A. Toát mồ hôi
B. Chạy khi chó đuổi
C. Sởn da gà vì lạnh
D. Tất cả đều sai.
Chất trung gian hóa học phổ biến nhất ở động vật có vú là
axêtincôlin và đôpamin
axêtincôlin và serôtônin
serôtônin và norađrênalin
axêtincôlin và norađrênalin
Mỗi xináp có mấy loại chất trung gian hóa học?
1
3
2
0
Trong quá trình truyền tin qua xináp, ý nào sau đây KHÔNG ĐÚNG?
Các chất trung gian hoá học trong các bóng gắn vào màng trước vỡ ra và qua khe xinap đến màng sau
Xung thần kinh lan truyền tiếp từ màng sau đến màng trước
Xung thần kinh lan truyền đến làm Ca2+ đi vào trong chuỳ xinap
Chất trung gian hóa học gắn vào thụ thể màng sau làm xuất hiện xung thần kinh rồi lan truyền đi tiếp
Hệ thần kinh ống được tạo thành từ hai phần rõ rệt là:
Tuỷ sống và thần kinh ngoại biên.
Não và tuỷ sống.
Thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên.
Não và thần kinh ngoại biên.
Động vật có hệ thần kinh dạng ống thích nghi tốt nhất với môt trường sống là nhờ:
Số lượng các phản xạ ngày càng ít và bền vững, đặc biệt số lượng phản xạ có điều kiện ngày càng giảm.
Số lượng các phản xạ ngày càng nhiều, đặc biệt số lượng phản xạ có điều kiện ngày càng tăng.
Số lượng các phản xạ ngày càng ít và bền vững, đặc biệt số lượng phản xạ có điều kiện ngày càng giảm.
Số lượng các phản xạ ngày càng nhiều, đặc biệt số lượng phản xạ không có điều kiện ngày càng tăng.
Thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học nằm ở
màng trước xináp
khe xináp
chùy xináp
màng sau xináp
Nhóm động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng lưới?
Thủy tức
Giun đốt
Cua
Cá
Chiều hướng tiến hóa về cấu tạo hệ thần kinh ở các nhóm động vật là
dạng lưới → dạng chuỗi hạch → dạng ống
dạng ống → dạng lưới → dạng chuỗi hạch
dạng lưới → dạng ống → dạng chuỗi hạch
dạng ống → dạng chuỗi hạch → dạng lưới
Động vật có hệ thần kinh ống phản ứng lại với kích thích theo nguyên tắc
đáp ứng kích thích
vận động cảm ứng
phản xạ
tập tính
Cảm ứng ở động vật có gì khác so với cảm ứng ở thực vật?
Dễ nhận thấy, tốc độ phản ứng chậm, hình thức ít đa dạng
Khó nhận thấy, tốc độ phản ứng nhanh, hình thức đa dạng
Dễ nhận thấy, tốc độ phản ứng nhanh, hình thức đa dạng
Khó nhận thấy, tốc độ phản ứng chậm, hình thức ít đa dạng
Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch có ở những nhóm động vật nào dưới đây?
Giun đất, châu chấu.
Cá, ếch, nhái.
Châu chấu, rắn.
Thủy tức, sứa.
Ví dụ nào đây là phản xạ có điều kiện?
Thức ăn chạm vào lưỡi thì tiết nước bọt.
Trời nóng thì toát mồ hôi.
Hít phải bụi ta “hắt xì hơi”
Ngửi mùi thức ăn thơm thì nước bọt.
Phản xạ nào dưới đây là phản xạ có điều kiện?
Sởn gai ốc khi có gió lạnh lùa qua
Rụt tay lại khi chạm phải vật nóng
Vã mồ hôi khi ăn đồ chua
Bỏ chạy khi có báo cháy
Tế bào thần kinh tạo hạch và nối dọc theo chiều dài cơ thể là dạng thần kinh nào?
Dạng ống.
Dạng lưới
Dạng chuỗi hạch
Dạng dịch tế bào.
Đặc điểm nào sau đây đúng với đặc điểm của phản xạ có điều kiện?
Không di truyền do được hình thành trong đời sống
Đồng nhất do các cá thể cùng loài có phản xạ như nhau
Là các đặc điểm bẩm sinh nên di truyền và không thay đổi
Đơn giản vì hình thành các đặc điểm thích nghi cho sinh vật
Điện thế nghỉ là sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào
Không bị kích thích, phía trong màng mang điện dương và phía ngoài màng mang điện âm
Bị kích thích, phía trong mang mang điện dương và phía ngoài màng mang điện âm
Không bị kích thích, phía trong màng mang điện âm và phía ngoài màng mang điện dương
Bị kích thích, phía trong màng mang điện âm và phía ngoài màng mang điện dương
Động vật nào sau đây CHƯA có hệ thần kinh?
Cá
Trùng biến hình
Giun đất
Nhện
Các loại xinap theo thứ tự A, B, C ở hình bên là
Xinap thần kinh-cơ; Xinap thần kinh-tuyến; Xinap thần kinh-thần kinh
Xinap thần kinh-thần kinh; Xinap thần kinh-tuyến; Xinap thần kinh-cơ
Xinap thần kinh-thần kinh; Xinap thần kinh-cơ; Xinap thần kinh-tuyến
Xinap thần kinh-tuyến; Xinap thần kinh-cơ; Xinap thần kinh-thần kinh
