wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN HKII - SINH SẢN Ở THỰC VẬT

Total questions: 40

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Trong hình thức sinh sản sinh dưỡng tự nhiên, câu con có thể được tạo ra từ những bộ phận nào sau đây của cây mẹ?

1- Lá 2- Hoa 3- Hạt

4- Rễ 5- Thân 6- Củ

7- Căn hành 8- Thân củ

a)

1, 2, 6, 8

b)

3, 4, 5, 6, 7, 8

c)

1, 2, 4, 5, 6, 7, 8

d)

1, 4, 5, 6, 7, 8

2.

Sinh sản vô tính ở thực vật là cây non được sinh ra mang đặc tính

a)

giống cây mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái

b)

giống cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái

c)

giống bố mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái

d)

giống và khác cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái

3.

Khi nói về ưu điểm của phương pháp nuôi cấy mô, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Phục chế được các giống cây quý

b)

Nhân nhanh số lượng cây giống lớn

c)

Duy trì các tính trạng tốt của cây mẹ.

d)

Tạo ra các giống cây mới có năng suất cao hơn cây mẹ

4.

Trong thiên nhiên cây tre có thể sinh sản bằng

a)

thân bò

b)

thân rễ

c)

lóng

d)

rễ phụ

5.

Hình thức sinh sản của cây dương xỉ là sinh sản

a)

bằng bào tử

b)

phân đôi

c)

dinh dưỡng

d)

hữu tính

6.

Đặc điểm của bào tử là tạo được:

a)

nhiều cá thể của một thế hệ, được phát tán chỉ nhờ nước, đảm bảo mở rộng vùng phân bố của loài.

b)

ít cá thể của một thế hệ, được phát tán nhờ gió, nước, đảm bảo mở rộng vùng phân bố của loài.

c)

ít cá thể của một thế hệ, được phát tán chỉ nhờ gió, đảm bảo mở rộng vùng phân bố của loài.

d)

nhiều cá thể của một thế hệ, được phát tán nhờ gió, nước, đảm bảo mở rộng vùng phân bố của loài.

7.

Trong sinh sản sinh dưỡng ở thực vật, cây mới được tạo ra

a)

chỉ từ lá của cây

b)

chỉ từ một phần thân của cây

c)

chỉ từ rễ của cây

d)

từ một phần của cơ quan sinh dưỡng của cây

8.

Đặc điểm không thuộc sinh sản vô tính là

a)

cơ thể con sinh ra hoàn toàn giống nhau và giống cơ thể mẹ ban đầu

b)

tạo ra cá thể mới rất đa dạng về các đặc điểm thích nghi

c)

tạo ra số lượng lớn con cháu trong một thời gian ngắn

d)

tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định

9.

Từ một tế bào hoặc mô thực vật có thể nuôi cấy để phát triển thành một cây hoàn chỉnh là nhờ đặc tính nào của tế bào thực vật?

a)

Phân hóa

b)

Chuyên hóa cao

c)

Toàn năng

d)

Tự dưỡng

10.

Trong các phương pháp sau, phương pháp nhân giống vô tính nào có hiệu quả nhất hiện nay?

a)

Chiết cành

b)

Gieo từ hạt

c)

Nuôi cấy mô

d)

Giâm cành

11.

Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản

a)

cần 2 cá thể

b)

không có sự hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái

c)

có sự hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái

d)

chỉ cần giao tử cái

12.

Sinh sản là:

a)

Quá trình tạo ra những cá thể mới bảo đảm sự phát triển của loài.

b)

Quá trình tạo ra những cá thể mới.

c)

Quá trình tạo ra những cá thể mới bảo đảm sự phát triển không liên tục của loài.

d)

Cả A và B

13.

Ở thực vật có 2 kiểu sinh sản:

a)

sinh sản sinh dưỡng và sinh sản bào tử.

b)

sinh sản phân đôi và nảy chồi.

c)

sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.

d)

sinh sản bằng thân củ và thân rễ.

14.

Sinh sản vô tính là:

a)

con sinh ra khác mẹ

b)

con sinh ra khác bố, mẹ.

c)

con sinh ra giống bố, mẹ.

d)

Con sinh ra giống nhau và giống mẹ.

15.

Ở Thực vật có 2 hình thức sinh sản vô tính là:

a)

sinh sản bào tử và sinh sản sinh dưỡng.

b)

sinh sản bằng hạt và sinh sản bằng cành.

c)

sinh sản bằng chồi và sinh sản bằng lá.

d)

sinh sản bằng rễ và sinh sản bằng thân củ.

16.

Khoai tây sinh sản bằng:

a)

rễ củ

b)

thân củ

c)

thân rễ

d)

17.

Sinh sản sinh dưỡng tự nhiên gồm:

a)

sinh sản bằng lá, rễ củ, thân củ, thân bò, thân rễ

b)

giâm, chiết, ghép cành

c)

rễ củ, ghép cành, thân hành

d)

Thân củ, chiết, ghép cành

18.

Vai trò của sinh sản sinh dưỡng đối với sản xuất nông nghiệp là:

a)

duy trì các tính trạng tốt cho con người

b)

nhân nhanh giống cây trồng cần thiết trong thời gian ngắn

c)

phục chế các giống cây trồng quý đang bị thoái hoá

d)

tất cả các phương án trên

19.

Đặc điểm không thuộc sinh sản vô tính là

a)

cơ thể con sinh ra hoàn toàn giống nhau và giống cơ thể mẹ ban đầu

b)

tạo ra cá thể mới rất đa dạng về các đặc điểm thích nghi

c)

tạo ra số lượng lớn con cháu trong một thời gian ngắn

d)

tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định

20.

Sinh sản vô tính dựa trên cơ sở của quá trình

a)

giảm phân và thụ tinh.

b)

giảm phân

c)

nguyên phân.

d)

thụ tinh.

21.

Cho các ví dụ về sinh sản vô tính ở thực vật như sau

1. Rau má sinh sản bằng thân bò.

2. Rêu sinh sản bằng thân rễ.

3. Cỏ gấu sinh sản bằng thân bò.

4. Khoai tây sinh sản bằng rễ củ.

5. Cây sống đời sinh sản bằng lá.

Có bao nhiêu phương án đúng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Đặc điểm của hình thức sinh sản bằng bào tử là

a)

Tạo ra thế hệ mới từ bào tử do giảm phân ở pha giao tử thể của những thực vật có xen kẽ thế hệ thể giao tử và thể bào tử.

b)

Tạo ra thế hệ mới từ bào tử ở những thực vật có xen kẽ thế hệ thể giao tử và thể bào tử.

c)

Tạo ra thế hệ mới từ hợp tử ở những thực vật có xen kẽ thế hệ thể giao tử và thể bào tử.

d)

Tạo ra thế hệ mới từ bào tử được nguyên phân ở những thực vật có xen kẽ thế hệ thể giao tử và thể bào tử.

23.

Sinh sản là quá trình tạo ra những …(1)…, đảm bảo cho sự phát triển liên tục của….(2)…

a)

(1) cá thể mới, (2) loài.

b)

(1) quần thể mới, (2) loài.

c)

(1) cá thể mới, (2) quần thể.

d)

(1) loài mới, (2) quần thể.

24.

Trong sinh sản bào tử, cá thể con được hình thành từ tế bào biệt hóa của cơ thể mẹ gọi là

a)

thể bào tử.

b)

bào tử.

c)

giao tử.

d)

thể giao tử.

25.

Đặc điểm của hình thức sinh sản sinh dưỡng là

(1). xảy ra ở những thực vật có xen kẽ thế hệ thể giao tử và thể bào tử.

(2). cá thể con được tạo thành từ 1 phần của cơ quan sinh dưỡng của cá thể mẹ.

(3). dựa trên cơ sở của quá trình nguyên phân.

(4). thường xen kẽ với kiểu sinh sản hữu tính.

(5). tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền.

a)

(1), (2), (4).

b)

(1), (3), (5).

c)

(2), (4), (5).

d)

(2), (3) (5).

26.

Có mấy nhận định ĐÚNG khi nói về hình thức sinh sản nảy chồi ở động vật?

(1). Có ở nhóm động vật là bọt biển và ruột khoang.

(2). Cá thể mẹ tạo ra chồi rồi phát triển thành cá thể mới.

(3). dựa trên cơ sở của quá trình nguyên phân và giảm phân.

(4). Cá thể con sống bám trên cơ thể mẹ hoặc tách ra sống độc lập.

(5). Tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

Những nhận định đúng khi nói về ưu điểm của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở động vật?

(1). Tạo ra các cá thể mới đa dạng về mặt di truyền

(2). Cá thể có thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn sinh sản bình thường.

(3). Đảm bảo sự ổn định về mặt di truyền qua các thế hệ cơ thể.

(4). Có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của điều kiện môi trường.

(5). Không có lợi trong trường hợp mật độ cá thể của quần thể thấp.

a)

(2), (3).

b)

(1), (4).

c)

(1), (2), (4)

d)

(2), (3), (5)

28.

Nhận định SAI khi nói về là ưu điểm của sinh sản hữu tính ở thực vật?

a)

Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi.

b)

Tạo được nhiều biến dị làm nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.

c)

Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền.

d)

Là hình thức sinh sản phổ biến.

29.

Sự hình thành giao tử đực ở thực vật có hoa diễn ra như thế nào?

(1). Một tế bào sinh hạt phấn (2n) giảm phân.

(2) Tạo ra hạt phấn có 2 nhân (nhân sinh dưỡng và nhân sinh sản).

(3) Tạo 4 tế bào đơn bội (4 bào tử được, n).

(4) Mỗi tế bào đơn bội nguyên phân 1 lần nữa.

a)

(1) " (3) " (4) " (2)

b)

(3) " (4) " (2) " (1)

c)

(2) " (4) " (3) " (1)

d)

(4) " (3) " (1) " (2)

30.

Quá trình hình thành quả là do

a)

bầu nhuỵ phát triển thành

b)

noãn phát triển thành

c)

nội nhũ phát triển thành

d)

hợp tử phát triển thành

31.

Thụ phấn là quá trình

a)

kéo dài ống phấn trong vòi nhuỵ

b)

di chuyển của tinh tử trên ống phấn.

c)

nảy mầm của hạt phấn trên núm nhuỵ

d)

vận chuyển hạt phấn đến đầu nhuỵ.

32.

Đặc trưng của sinh sản hữu tính ở thực vật là

(1) Có quá trình hình thành và hợp nhất giao tử đực với giao tử cái.

(2) Gắn liền với giảm phân để tạo giao tử.

(3) Có sự trao đổi và tái tổ hợp của hai bộ gen.

a)

(1), (2)

b)

(1), (3)

c)

(2), (3)

d)

(1), (2), (3)

33.

Ý nào sau đây đúng khi nói về quá trình hình thành túi phôi ở thực vật có hoa?

a)

Từ một tế bào mẹ túi phối (2n) nguyên phân cho ra 4 bào tử cái.

b)

Chỉ một đại bào tử sống sót giảm phân để hình thể giao tử cái.

c)

Dựa trên cơ sở của quá trình nguyên phân và giảm phân.

d)

Mỗi bào tử cái nguyên phân tạo thành một túi phôi.

34.

Ưu điểm của sinh sản hữu tính ở thực vật là

a)

cá thể mới có kém thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi.

b)

duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền.

c)

tạo được nhiều biến dị làm nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.

d)

tạo ra nhiều cá thể mới của cùng một thế hệ trong thời gian ngắn.

35.

Sinh sản hữu tính ở thực vật là sự kết hợp

a)

có chọn lọc của hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới

b)

ngẫu nhiên giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới

c)

có chọn lọc của giao tử cái và nhiều giao tử được tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới

d)

của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cây mới

36.

Ở thực vật có hoa, quá trình hình thành túi phôi trải qua

a)

1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân

b)

1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân

c)

1 lần giảm phân, 3 lần nguyên phân

d)

1 lần giảm phân, 4 lần nguyên phân

37.

Điều không đúng khi nói về quả là

a)

quả do bầu nhụy dày sinh trưởng lên chuyển hóa thành

b)

quả không hạt đều là quá đơn tính

c)

quả có vai trò bảo vệ hạt

d)

quả có thể là phương tiện phát tán hạt

38.

Đặc điểm nào sau đây không phải là của sinh sản hữu tính ở thực vật?

a)

Có quá trình giảm phân tạo giao tử

b)

Có cả ở thực vật có hoa và không có hoa

c)

Duy trì ổn định về mặt di truyền

d)

Có sự kết hợp của giao tử đựDuy trì ổn định về mặt di truyềnc và giao tử cái

39.

Điểm chung của quá trình hình thành hạt phấn và túi phôi là

a)

cả 4 tế bào đơn bội đều nguyên phân tạo giao tử.

b)

giống nhau ở cả hai giai đoạn giảm phân và sau giảm phân.

c)

chỉ có một tế bào đơn bội nguyên phân tạo giao tử.

d)

từ tế bào mẹ lưỡng bội (2n) qua giảm phân hình thành tế bào đơn bội (n).

40.

Điểm chung của quá trình hình thành hạt phấn và túi phôi là

a)

cả 4 tế bào đơn bội đều nguyên phân tạo giao tử.

b)

đều có hai quá trình giảm phân và nguyên phân

c)

chỉ có một tế bào đơn bội nguyên phân tạo giao tử.

d)

từ tế bào mẹ lưỡng bội (2n) qua nguyên phân hình thành tế bào đơn bội (n).