wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 13: Cảm ứng ở động vật

Total questions: 35

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Ở động vật, cảm ứng là:

a)

Là khả năng tiếp nhận và đáp ứng các kích thích của môi trường, giúp cơ thể tồn tại và phát triển.

b)

Các phản xạ không điều kiện giúp bảo vệ cơ thể.

c)

Các phản xạ có điều kiện giúp cơ thể thích nghi với môi trường.

d)

A và B đúng.

2.

Tốc độ cảm ứng của động vật so với cảm ứng ở thực vật như thế nào ?

a)

Diễn ra nhanh hơn

b)

Diễn ra chậm hơn nhiều

c)

Diễn ra ngang bằng

d)

Diễn ra chậm hơn nhiều chút

3.

Phản xạ là:

a)

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời các kích thích bên ngoài cơ thể

b)

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời các kích thích bên trong của cơ thể.

c)

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời các kích thích bên ngoài cơ thể

d)

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời các kích thích bên ngoài hoặc bên trong cơ thể

4.

Quan sát hình dưới đây và cho biết cung phản xạ tự vệ ở người gồm các thành phần nào?

a)

Cơ quan thụ cảm , tủy sống, cơ quan phản ứng

b)

Cơ quan thụ cảm, đường dẫn truyền, tủy sống, cơ quan phản ứng

c)

kích thích, cơ quan thụ cảm, đường dẫn truyền, tủy sống, cơ quan phản ứng

d)

Kích thích, cơ quan thụ cảm, đường dẫn truyền, tủy sống

5.

Phản xạ nào dưới đây là phản xạ không điều kiện:

a)

Nghe thấy tiếng gọi tên mình liền quay đầu lại

b)

Đi trên đường thấy 1 xác con vật chết liền tránh xa

c)

Nghe thấy bài hát yêu thích thì hát theo.

d)

Đi ngoài trời nắng, da đổ mồ hôi

6.

Hệ thần kinh dạng lưới được thấy ở:

a)

Ruột khoang

b)

Giun tròn

c)

Thân mềm

d)

Chân khớp

7.

Động vật nào sau đây cảm ứng có sự tham gia của hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?

a)

Cá, lưỡng cư. 

b)

Bò sát, chim, thú. 

c)

Thuỷ tức. 

d)

Giup dẹp, đỉa, côn trùng. 

8.

Não bộ của hệ thần kinh dạng ống gồm có:

a)

Bán cầu đại não, não trung gian, não giữa, tiểu não và hành não

b)

Bán cầu đại não, não trung gian, củ não sinh tư

c)

Bán cầu đại não, não trung gian, não giữa, tiểu não

d)

Bán cầu đại não, não trung gian, cuống não, tiểu não và trụ não

9.

Điều nào sau đây không đúng với sự tiến hóa của hệ thần kinh ?

a)

Tiến hóa theo dạng lưới → chuỗi hạch → dạng ống

b)

Tiến hóa theo hướng tiết kiệm năng lượng trong phản xạ

c)

Tiến hóa theo hướng tăng lượng phản xạ nên cần nhiều thời gian để phản ứng

d)

Tiến hóa theo hướng phản ứng chính xác và thích ứng trước kích thích của môi trường

10.

Câu nào sau đây nói đúng về cảm ứng ở động vật:

a)

Bộ phân tham gia cảm ứng là thân, rẽ và lá

b)

Diễn ra chậm hơn so với thưc vật

c)

Thông qua cung phản xạ và phức tạp hơn so với thực vật

d)

Có sự tham gia của điều hòa của nội tiết

11.

Ở động vật chưa có hệ thần kinh, cảm ứng là sự ..................... đến kích thích có lợi hoặc tránh xa kích thích có hại. Cụm từ cần điền là?

a)

Chuyển động của từng cơ quan

b)

Chuyển động của 1 phần cơ thể

c)

Chuyển động cục bộ

d)

Chuyển động của cả cơ thể

12.

Các động vật có đặc điểm hệ thần kinh khác nhau có sự khác nhau về:

a)

Tốc độ, độ nhạy và chính xác của cảm ứng

b)

Tốc độ, độ chính xác và phức tạp của cảm ứng

c)

Số lượng, độ chính xác và phức tạp của cảm ứng

d)

Tốc độ, độ nhạy cảm và chính xác của cảm ứng

13.

Ở động vật có hệ thần kinh, dựa vào dặc điểm cấu trúc hệ thần kinh chia thành các nhóm:

a)

Hệ thần kinh dạng đốt và hệ thần kinh dạng ống

b)

Hệ thần kinh dạng lưới và hệ thần kinh dạng ống

c)

Hệ thần kinh dạng lưới, hệ thần kinh dạng chuỗi hạch, hệ thần kinh dạng ống

d)

Hệ thần kinh dạng đốt, hệ thần kinh dạng chuỗi hạch, hệ thần kinh dạng ống

14.

Mỗi hạch thần kinh trong hệ thần kinh chuỗi hạch là một ................(1)................ điều kiện hoạt động của ..........(2).............. Các cụm cần điền vào chỗ trống là ?

a)

(1) cơ quan, (2) cả cơ thể.

b)

(1) cơ quan, (2) một vùng xác định trên cơ thể.

c)

(1) trung tâm, (2) cả cơ thể.

d)

(1) trung tâm, (2) một vùng xác định trên cơ thể.

15.

Hệ thần kinh ống gặp ở:

a)

Động vật có cơ thể đối xứng tỏa tròn.

b)

Động vật có xương sống.

c)

Các ngành giun như Giun dẹp, Giun tròn.

d)

Động vật chân khớp, côn trùng.

16.

Hệ thần kinh ống dựa trên nguyên tắc:

a)

phản xạ.

b)

cảm ứng.

c)

Dẫn truyền.

d)

Đáp ứng xung thần kinh

17.

Động vật có hệ thần kinh dạng lưới khi bị kích thích thì:

a)

di chuyển đi chỗ khác.

b)

co ở phần cơ thể bị kích thích.

c)

duỗi thẳng cơ thể.

d)

co toàn bộ cơ thể.

18.

Hãy sắp xếp các đặc điểm có trong hình thành các hệ thần kinh:

a)

Hệ thần kinh dạng lưới: 1, 4, 6 và 7; Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch: 2, 3, 5 và 8.

b)

Hệ thần kinh dạng lưới: 1, 4, 5 và 8 ; Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch: 2, 3, 6 và 7.

c)

Hệ thần kinh dạng lưới: 1, 4, 5 và 7 ; Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch: 2, 3, 6 và 8.

d)

Hệ thần kinh dạng lưới : 4, 5, 6 và 7 ; Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch: 1, 2, 3 và 8.

19.

Tế bào thần kinh còn được gọi:

a)

Synapse

b)

Neuron

c)

Myelin

d)

ranvier

20.

Hầu hết các Neuron đều được cấu tạo từ:

a)

ba thành phần: thân, sợi trục, chùy synapse.

b)

ba thành phần: thân, sợi nhánh, eo Ranvier.

c)

ba thành phần: thân, eo Ranvier, chùy synapse.

d)

ba thành phần: thân, sợi nhánh, sợi trục.

21.

Sợi trục của Neuron có chức năng:

a)

truyền kích thích ra khắp cơ thể.

b)

truyền kích thích đến tế bào khác.

c)

truyền xung thần kinh đến tế bào khác.

d)

truyền xung thần kinh ra khắp cơ thể.

22.

Chức năng của Neuron

a)

tiếp nhận kích thích, tạo ra xung thần kinh và truyền xung thần kinh ra toàn cơ thể.

b)

tiếp nhận kích thích, tạo ra xung thần kinh và truyền xung thần kinh đến neuron khác hoặc tế bào khác.

c)

tiếp nhận xung thần kinh, tạo các kích thích và dẫn truyền đến neuron khác hoặc tế bào khác.

d)

tiếp nhận xung thần kinh, tạo các kích thích và dẫn truyền ra toàn cơ thể.

23.

Các vai trò chính của neutron là:

a)

Hình thành xung thần kinh, dẫn truyền xung thần kinh, phối hợp xử lí và lưu trữ thông tin

b)

Hình thành xung thần kinh, dẫn truyền xung thần kinh và lưu trữ thông tin

c)

Dẫn truyền xung thần kinh, phối hợp xử lí và lưu trữ thông tin

d)

Dẫn truyền xung thần kinh, hình thành xung thần kinh

24.

Quá trình dẫn truyền xung thần kinh giữa các neutron với nhau hoặc giữa neutron với tế bào khác gọi là:

a)

Quá trình dẫn truyền tin

b)

Dẫn truyền xung thần kinh

c)

Quá trình truyền tin qua synapse

d)

Chất truyền tin hóa học

25.

Đâu là câu trả lời đúng?

a)

Có 2 synapse: synapse điện và synapse hóa học. 1 synapse hóa học gồm 3 phần đó là chùy, khe và mang sau synapse

b)

Có 1 synapse duy nhất đó là synapse hóa học

c)

Có 2 synapse: synapse điện và synapse hóa học. 1 synapse hóa học gồm 2 phần đó là chùy, khe synapse

d)

Có 1 synapse duy nhất đó là synapse điện

26.

Phản xạ là:

a)

Phản ứng của cơ thể với các kích thích từ môi trường thông qua hệ dây

b)

Phản ứng của cơ thể với các kích thích từ môi trường thông qua cung phản xạ

c)

Phản ứng của cơ thể với các kích thích từ môi trường thông cảm nhận giác quan

d)

Phản ứng của cơ thể với các kích thích từ môi trường thông qua hệ thần kinh

27.

Con đường dẫn truyền xung thần kinh để thực hiện phản xạ còn được gọi?

a)

Xạ cung phản

b)

Cung phản xạ

c)

Neuron cảm giác

d)

Cảm giác đau

28.

Mỗi thụ thể chỉ nhận kích thích bởi loại tác nhân đặc trưng. Dưa vào các loại tác nhân, thụ thể được chia thành mấy dạng?

a)

6 dạng đó là: Thụ thể hóa học, thụ thể đau, thụ thể nhiệt, thụ thể cơ học, thụ thể điện tử, thụ thể động cơ

b)

5 dạng đó là: Thụ thể hóa học, thụ thể đau, thụ thể nhiệt, thụ thể cơ học, thụ thể điện tử

c)

4 dạng đó là: Thụ thể hóa học, thụ thể đau, thụ thể nhiệt , thụ thể điện tử

d)

3 dạng đó là: Thụ thể hóa học, thụ thể đau, thụ thể nhiệt

29.

Cơ chế cảm nhận cảm giác của cơ quan .......................

a)

Thị giác và thính giác

b)

Não và tai

c)

Dây thần kinh và mắt

d)

Tai và mắt

30.

Dưa vào hình bên đâu là khái niệm của phản xạ điều kiện và đâu là phản xạ không có điều kiện?

a)

Bên trái là có điều kiện, bên phải là không điều kiện

b)

bên trái không điều kiện, bên phải là có điều kiện

31.

Trong các phản xạ dưới đây đâu là phản xạ có điều kiện?

a)

Khóc khi chào đời

b)

Hắt hơi khi bị kích thích mạnh

c)

Cảm thấy đói khi nghe tiếng chuông báo giờ ăn trưa

d)

Rút tay lại khi tiếp xúc với vật nóng

32.

Phản xạ không điều kiện gồm:

a)

Phản xạ sinh dưỡng, phản xạ tự vệ và phản xạ định hướng

b)

Phản xạ sinh dưỡng và phản xạ tự vệ

c)

phản xạ tự vệ và phản xạ định hướng

d)

Phản xạ sinh dưỡng, phản xạ tự vệ và phản xạ hướng dẫn

33.

Khi bị tổn thương một trong những bộ phận của cung phản xạ thì phản xạ có thực hiện được không?

a)

Có chứ!

b)

Vô lý??

34.

Chất kích thường là những chất gây nghiện do gì gây ra - thay đổi chứ năng gì của cơ thể?

a)

Do hưng phấn kích thích - có thể thay đổi chức năng bình thường của cơ thể theo hướng làm cơ thể phụ thuộc vào nó hoặc cảm giác thèm gây mất kiểm soát

b)

Do đua đòi - có thể thay đổi chức năng bình thường của cơ thể theo hướng làm cơ thể phụ thuộc vào nó hoặc cảm giác thèm gây mất kiểm soát

c)

Do hưng phấn - mong muốn thích thú mà chất gây nghiện đem lại

d)

Do đua đòi - mong muốn thích thú mà chất gây nghiện đem lại

35.

Sử dụng nhiều nước ngọt có cafein như: Bò Húc, Monster, ... Có gây nghiện hay mất ngủ không?

a)

b)

Không