wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 22 kt sinh

Total questions: 48

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Người ta thường quan sát vi sinh vật bằng
a)
A. mắt thường.
b)
B. kính lúp.
c)
C. kính hiển vi.
d)
D. kính thiên văn.
2.
Câu 2. Vi sinh vật phần lớn có cấu trúc
a)
A. đơn bào.
b)
B. đa bào.
c)
C. tập đoàn đa bào.
d)
D. không có cấu trúc tế bào.
3.
Câu 3. Vi sinh vật phần lớn có cấu trúc tế bào (1) nhân sơ. (2) nhân thực
a)
A. Chỉ (1) đúng.
b)
B. Chỉ (2) đúng.
c)
C. Cả (1) và (2) đều đúng.
d)
D. Cả (1) và (2) đều sai.
4.
Câu 4. Vi sinh vật phần lớn có cấu trúc (1) đơn bào. (2) đa bào. (3) tập đoàn đơn bào. (4) tập đoàn đa bào.
a)
A. Chỉ (1) đúng.
b)
B. Chỉ (1) và (3) đúng.
c)
C. Chỉ (1) và (2) đúng.
d)
D. Cả (1), (2), (3) và (4) đều đúng.
5.
Câu 5. Vi sinh vật có mặt ở nơi nào trong các nơi sau đây? (1) Trong nước. (2) Trong đất. (3) Trong không khí. (4) Trên cơ thể sinh vật.
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
6.
Câu 6. Vi sinh vật có khả năng hấp thu và chuyển hóa nhanh các chất dinh dưỡng nên chúng
a)
A. sinh trưởng và sinh sản rất nhanh.
b)
B. sinh trưởng và sinh sản rất chậm.
c)
C. sinh trưởng rất nhanh nhưng sinh sản rất chậm.
d)
D. sinh sản rất nhanh nhưng sinh trưởng rất chậm.
7.
Câu 7. Vi sinh vật sinh trưởng và sinh sản rất nhanh vì chúng
a)
A. có khả năng hấp thu và chuyển hóa nhanh các chất dinh dưỡng.
b)
B. có kích thước rất nhỏ bé.
c)
C. có thể tồn tại ở khắp mọi nơi, đặc biệt là trong cơ thể sinh vật.
d)
D. có cấu trúc đơn bào (nhân sơ hoặc nhân thực), một số khác là tập đoàn đơn bào.
8.
Câu 8. Vi sinh vật có khả năng (1)……….và (2)……….. nhanh các chất dinh dưỡng nên chúng sinh trưởng và sinh sản rất nhanh. Cụm từ thích hợp điền vào các chỗ trống là
a)
A. (1) hấp thu, (2) chuyển hóa.
b)
B. (1) phân giải, (2) chuyển hóa.
c)
C. (1) phân giải, (2) tái hấp thu.
d)
D. (1) hấp thu, (2) tái hấp thu.
9.
Câu 9. Cho các phát biểu sau đây về đặc điểm của vi sinh vật: (1) Vi sinh vật là những sinh vật có kích thước nhỏ. (2) Tất cả vi sinh vật đều có cấu trúc đơn bào. (3) Vi sinh vật chỉ tồn tại được trong cơ thể sinh vật. (4) Vi sinh vật có khả năng hấp thụ và chuyển hóa nhanh các chất dinh dưỡng. Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
10.
Câu 10. Cho các phát biểu sau đây về đặc điểm của vi sinh vật: (1) Vi sinh vật thường có thể quan sát bằng mắt thường (2) Phần lớn vi sinh vật có cấu trúc tập đoàn đơn bào. (3) Vi sinh vật có mặt ở khắp mọi nơi, ngoại trừ trên cơ thể sinh vật. (4) Vi sinh vật có khả năng sinh trưởng và sinh sản rất nhanh. Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
11.
Câu 11. Cho các phát biểu sau đây về đặc điểm của vi sinh vật: (1) Vi sinh vật thường có kích thước trung bình hoặc lớn. (2) Phần lớn vi sinh vật có cấu trúc đơn bào, một số khác là tập đoàn đa bào. (3) Vi sinh vật có mặt ở khắp mọi nơi, kể cả trên cơ thể sinh vật. (4) Vi sinh vật có khả năng sinh trưởng rất nhanh nhưng sinh sản rất chậm. Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
12.
Câu 12. Cho các phát biểu sau đây về đặc điểm của vi sinh vật: (1) Vi sinh vật thường có kích thước nhỏ. (2) Phần lớn vi sinh vật có cấu trúc đa bào, một số khác là tập đoàn đơn bào. (3) Vi sinh vật có mặt ở khắp mọi nơi, ngoại trừ môi trường nước. (4) Vi sinh vật có khả năng sinh trưởng rất chậm nhưng sinh sản rất nhanh. Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
13.
Câu 13. Cho các phát biểu sau đây về đặc điểm của vi sinh vật: (1) Vi sinh vật thường được quan sát bằng kính hiển vi. (2) Phần lớn vi sinh vật có cấu trúc đơn bào, một số khác là tập đoàn đơn bào. (3) Vi sinh vật có mặt ở khắp mọi nơi như trong nước, trong đất, trong không khí và cả trên cơ thể sinh vật. (4) Vi sinh vật có khả năng hấp thu nhanh nhưng chuyển hóa chậm các chất. Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
14.
Câu 14. Quan sát hình dưới đây: Trong các phát biểu sau đây về hình trên, có bao nhiêu phát biểu đúng? (1) Vi sinh vật thường có kích thước nhỏ. (2) Vi sinh vật thường được quan sát bằng kính hiển vi. (3) Vi sinh vật có thể quan sát bằng mắt thường. (4) Vi khuẩn có kích thước nhỏ hơn cả tế bào của động, thực vật. Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

15.
Câu 15. Nhóm sinh vật nào dưới đây không phải là vi sinh vật?
a)
A. Vi khuẩn cổ.
b)
B. Vi khuẩn.
c)
C. Tảo biển.
d)
D. Đồng vật nguyên sinh.
16.
Câu 16. Nhóm sinh vật nào dưới đây không phải là vi sinh vật?
a)
A. Vi khuẩn cổ.
b)
B. Vi khuẩn.
c)
C. Nấm.
d)
D. Vi nấm.
17.
Câu 17. Cho các nhóm sinh vật dưới đây: (1) Vi khuẩn cổ. (2) Vi khuẩn. (3) Vi nấm. (4) Vi tảo. Trong số các nhóm sinh vật trên, có bao nhiêu nhóm sinh vật là vi sinh vật?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
18.
Câu 18. Cho các nhóm sinh vật dưới đây: (1) Động vật nguyên sinh (2) Vi khuẩn cổ. (3) Nấm. (4) Tảo biển. Trong số các nhóm sinh vật trên, có bao nhiêu nhóm sinh vật là vi sinh vật?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
19.
Câu 19. Nhóm vi sinh vật nào dưới đây thuộc nhóm đơn bào nhân sơ?
a)
A. Vi nấm.
b)
B. Vi tảo.
c)
C. Vi khuẩn.
d)
D. Động vật nguyên sinh.
20.
Câu 20. Cho các vi sinh vật dưới đây: (1) Vi nấm. (2) Vi tảo. (3) Vi khuẩn cổ. (3) Vi khuẩn. Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A. (1) thuộc nhóm đơn bào hay tập đoàn đơn bào nhân thực.
b)
B. Chỉ có 2 vi sinh vật thuộc nhóm đơn bào nhân sơ.
c)
C. (3) thuộc nhóm đơn bào nhân sơ.
d)
D. (4) thuộc nhóm đơn bào hay tập đoàn đơn bào nhân thực.
21.
Câu 21. Nhóm sinh vật nào dưới đây thuộc nhóm đơn bào nhân thực hay tập đoàn đơn bào?
a)
A. Vi khuẩn cổ.
b)
B. Vi khuẩn.
c)
C. Tảo biển.
d)
D. Vi nấm.
22.
Câu 22. Nhóm sinh vật nào dưới đây thuộc nhóm đơn bào nhân thực hay tập đoàn đơn bào?
a)
A. Vi khuẩn cổ.
b)
B. Vi khuẩn.
c)
C. Nấm.
d)
D. Vi tảo.
23.
Câu 23. Nhóm sinh vật nào dưới đây thuộc nhóm đơn bào nhân thực hay tập đoàn đơn bào?
a)
A. Vi khuẩn cổ.
b)
B. Vi khuẩn.
c)
C. Nấm.
d)
D. Động vật nguyên sinh.
24.
Câu 24. Dựa vào cấu tạo tế bào có thể phân loại vi sinh vật thành hai nhóm đó là
a)
A. đơn bào nhân sơ và đơn bào hay tập đoàn đơn bào nhân thực.
b)
B. đơn bào nhân sơ và đa bào hay tập đoàn đa bào nhân thực.
c)
C. đơn bào nhân sơ và đa bào hay tập đoàn đa bào nhân sơ.
d)
D. đơn bào nhân thực và đa bào hay tập đoàn đa bào nhân thực.
25.
Câu 25. Cho các phát biểu sau về các nhóm vi sinh vật: (1) Sự tồn tại của các vi sinh vật được tiên đoán trong nhiều thế kỉ trước khi chúng được quan sát thấy lần đầu tiên. (2) Vi khuẩn là vi sinh vật thuộc nhóm đơn bào nhân thưc. (3) Vi nấm và vi tảo thuộc cùng một nhóm trong phân loại vi sinh vật. (4) Dựa vào đặc điểm cấu tạo tế bào, vi sinh vật được phân chia thành ba nhóm gồm đơn bào nhân sơ, đơn bào nhân thực và tập đoàn đơn bào nhân thực. Trong số các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
26.
Câu 26. Dựa vào đâu để phân loại vi sinh vật thành hai nhóm đơn bào nhân sơ và đơn bào hay tập đoàn đơn bào nhân thực?
a)

A. Cách hấp thu chất dinh dưỡng.

b)

B. Môi trường sống.

c)

C. Cách chuyển hóa chất dinh dưỡng.

d)

D. Cấu tạo tế bào.

27.
Câu 27. Cho các kiểu dinh dưỡng sau đây: (1) Quang tự dưỡng. (2) Hóa tự dưỡng. (3) Quang dị dưỡng. (4) Hóa dị dưỡng Trong kiểu dinh dưỡng trên, có bao nhiêu kiểu dinh dưỡng có ở vi sinh vật?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
28.
Câu 28. Các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật được phân loại là dựa vào đâu?
a)
A. Nhu cầu sử dụng nguồn carbon và chất hữu cơ của vi sinh vật.
b)
B. Nhu cầu sử dụng nguồn carbon dioxygende và chất hữu cơ của vi sinh vật.
c)
C. Nhu cầu sử dụng nguồn carbon dioxygende và năng lượng của vi sinh vật.
d)
D. Nhu cầu sử dụng nguồn carbon và năng lượng của vi sinh vật.
29.
Câu 29. Cho hình ảnh sau về trùng roi xanh:
a)

A. Quang tự dưỡng.

b)

B. Quang dị dưỡng.

c)

C. Hóa tự dưỡng.

d)

D. Hóa dị dưỡng.

30.
Câu 30. Vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng từ chất vô cơ và nguồn carbon là CO2 có kiểu dinh dưỡng nào sau đây?
a)
A. Quang tự dưỡng.
b)
B. Quang dị dưỡng.
c)
C. Hóa tự dưỡng.
d)
D. Hóa dị dưỡng.
31.
Câu 31. Cho hình ảnh sau đây về nấm men:
a)

A. Quang tự dưỡng.

b)

B. Quang dị dưỡng.

c)

C. Hóa tự dưỡng.

d)

D. Hóa dị dưỡng.

32.
Câu 32. Vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng từ ánh sáng và nguồn carbon là chất hữu cơ có kiểu dinh dưỡng nào sau đây?
a)

A. Quang tự dưỡng.

b)

B. Quang dị dưỡng.

c)

C. Hóa tự dưỡng.

d)

D. Hóa dị dưỡng.

33.
Câu 35. Cho các phát biểu sau đây về kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật: (1) Vi sinh vật quang tự dưỡng sử dụng nguồn năng lượng từ ánh sáng. (2) Vi sinh vật quang dị dưỡng sử dụng nguồn carbon là chất vô cơ. (3) Vi sinh vật hóa tự dưỡng sử dụng nguồn năng lượng từ chất hữu cơ. (4) Vi sinh vật hóa dị dưỡng sử dụng nguồn carbon là chất hữu cơ. Trong số các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
34.
Câu 36. Cho các phát biểu sau đây về kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật: (1) Vi sinh vật quang tự dưỡng và quang dị dưỡng sử dụng nguồn carbon giống nhau. (2) Vi sinh vật quang dị dưỡng sử dụng nguồn năng lượng từ chất vô cơ. (3) Vi sinh vật hóa tự dưỡng sử dụng nguồn carbon là CO2. (4) Vi sinh vật hóa dị dưỡng sử dụng nguồn năng lượng là CO2. Trong số các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu sai?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
35.
Câu 37. Phương pháp nghiên cứu vi sinh vật nào sau đây dùng để nghiên cứu hình dạng, kích thước của một số nhóm vi sinh vật?
a)
A. Phương pháp quan sát bằng kính hiển vi.
b)
B. Phương pháp nuôi cấy.
c)
C. Phương pháp phân lập vi sinh vật.
d)
D. Phương pháp định danh vi khuẩn.
36.
Câu 38. Hình ảnh sau đây nói về một phương pháp nghiên cứu vi sinh vật:
a)

A. Phương pháp quan sát bằng kính hiển vi.

b)

B. Phương pháp nuôi cấy.

c)

C. Phương pháp phân lập vi sinh vật.

d)

D. Phương pháp định danh vi khuẩn.

37.
Câu 39. Phương pháp nghiên cứu vi sinh vật nào sau đây để nghiên cứu khả năng hoạt động hiếu khí, kị khí của vi sinh vật và sản phẩm của chúng tạo ra?
a)
A. Phương pháp quan sát bằng kính hiển vi.
b)
B. Phương pháp nuôi cấy.
c)
C. Phương pháp phân lập vi sinh vật.
d)
D. Phương pháp định danh vi khuẩn.
38.
Câu 40. Cho hình ảnh dưới đây về khuẩn lạc:
a)

A. Phương pháp quan sát bằng kính hiển vi.

b)

B. Phương pháp nuôi cấy.

c)

C. Phương pháp phân lập vi sinh vật.

d)

D. Phương pháp định danh vi khuẩn.

39.
Câu 41. Cho các phát biểu sau đây về phương pháp nghiên cứu vi sinh vật: (1) Phương pháp quan sát bằng kính hiển vi dùng để nghiên cứu hình dạng, kích thước của một số nhóm vi sinh vật. (2) Phương pháp nuôi cấy để nghiên cứu khả năng hoạt động hiếu khí, kị khí của vi sinh vật và sản phẩm của chúng tạo ra. (3) Vết cấy có bề mặt và màu sắc đa dạng, nhiều kích thước chứng tỏ giống mới phân lập được là giống thuần khiết. (4) Hình thái của khuẩn lạc mang tính đặc trưng cho từng loài vi khuẩn. Trong số các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
40.
Câu 42. Cho các phát biểu sau đây về phương pháp nghiên cứu vi sinh vật: (1) Người ta biết được vi khuẩn có hình cầu, hình que, hình xoắn, hình dấu phẩy, hình sợ,... là nhờ phương pháp quan sát bằng kính hiển vi. (2) Khi nuôi cấy trong môi trường đặc, các vi khuẩn hiếu khí phát triển ở đáy của cột môi trường. (3) Phân lập là một khâu phụ trong quá trình nghiên cứu vi sinh vật và nó có thể không cần thực hiện trong một số trường hợp. (4) Trong việc định danh vi khuẩn, các nhà khoa học đã tiêu chuẩn hóa các mô tả hình dạng, độ cao bờ và rìa của khuẩn lạc. Trong số các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
41.
Câu 43. Hình ảnh sau đây mô tả cho phương pháp định danh vi khuẩn: Nguồn ảnh: Bệnh viện Nguyễn Tri Phương Khi nói về phương pháp này, cho các phát biểu sau: (1) Đây là phương pháp mô tả chính xác khuẩn lạc đã tách rời. (2) Khi vi khuẩn tăng trưởng và phát triển trên môi trường lỏng sẽ tạo ra những khuẩn lạc. (3) Các vi khuẩn gây bệnh đa số có khuẩn lạc dạng S và M. (4) Trực khuẩn than có khuẩn lạc dạng R nên chúng không gây bệnh. Trong số các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

42.
Câu 44. Hình ảnh sau đây mô phỏng một kĩ thuật dùng để nghiên cứu vi sinh vật:
a)

A. Kĩ thuật cố định và nhuộm màu.

b)

B. Kĩ thuật siêu li tâm.

c)

C. Kĩ thuật đồng vị phóng xạ.

d)

D. Kĩ thuật nuôi cấy.

43.
Câu 45. Phát biểu nào sau đây về kĩ thuật siêu li tâm là đúng?
a)
A. Không thể nhìn thấy được cấu trúc của vi sinh vật.
b)
B. Cho phép nhìn cấu trúc dưới mức tế bào.
c)
C. Cho phép nhìn cấu trúc ở mức độ phân tử.
d)
D. Chỉ có thể nhìn được cấu trúc ở mức tế bào.
44.
Câu 46. Kĩ thuật nào sau đây dùng để nghiên cứu cấu trúc không gian của những phân tử?
a)
A. Kĩ thuật cố định và nhuộm màu.
b)
B. Kĩ thuật siêu li tâm.
c)
C. Kĩ thuật đồng vị phóng xạ.
d)
D. Kĩ thuật nuôi cấy.
45.
Câu 47. Kĩ thuật nào sau đây dùng để theo dõi các quá trình tổng hợp bên trong tế bào ở mức độ phân tử?
a)

A. Kĩ thuật cố định và nhuộm màu

b)

B. Kĩ thuật siêu li tâm.

c)

C. Kĩ thuật đồng vị phóng xạ.

d)

D. Kĩ thuật nuôi cấy.

46.
Câu 48. Quan sát hình ảnh dưới đây về một hiện tượng có tên gọi là “thủy triều đỏ”. Trong các phát biểu sau đây về hiện tượng trên, có bao nhiêu phát biểu ĐÚNG? (1) Thủy triều đỏ có thể xảy ra ở các cửa sông, cửa biển. (2) Thủy triều đỏ là do hiện tượng bùng phát tảo biển nở hoa. (3) Một số loài tảo làm xuất hiện màu đỏ hoặc nâu. (4) Đây là hiện tượng do vi sinh vật gây ra.
a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

47.

Câu 33. Ghép các kiểu dinh dưỡng ở cột A với nguồn năng lượng tương ứng với nó ở cột B.

a)

1-d, 2b, 3-d, 4-c.

b)

1-a, 2-a, 3-c, 4-c

c)

 1-d, 2b, 3-a, 4-c

d)

1-a, 2-b, 3-c, 4-d

48.

Câu 34. Ghép các kiểu dinh dưỡng ở cột A với nguồn carbon tương ứng với nó ở cột B.

a)

1-d, 2b, 3-d, 4-c.

b)

1-a, 2-a, 3-c, 4-c

c)

1-d, 2b, 3-a, 4-c

d)

1-a, 2-b, 3-c, 4-d