NEW
Font size
WorksheetsBài 22 kt sinh
Total questions: 48
Worksheet time: 36mins
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
A. Cách hấp thu chất dinh dưỡng.
B. Môi trường sống.
C. Cách chuyển hóa chất dinh dưỡng.
D. Cấu tạo tế bào.
A. Quang tự dưỡng.
B. Quang dị dưỡng.
C. Hóa tự dưỡng.
D. Hóa dị dưỡng.
A. Quang tự dưỡng.
B. Quang dị dưỡng.
C. Hóa tự dưỡng.
D. Hóa dị dưỡng.
A. Quang tự dưỡng.
B. Quang dị dưỡng.
C. Hóa tự dưỡng.
D. Hóa dị dưỡng.
A. Phương pháp quan sát bằng kính hiển vi.
B. Phương pháp nuôi cấy.
C. Phương pháp phân lập vi sinh vật.
D. Phương pháp định danh vi khuẩn.
A. Phương pháp quan sát bằng kính hiển vi.
B. Phương pháp nuôi cấy.
C. Phương pháp phân lập vi sinh vật.
D. Phương pháp định danh vi khuẩn.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
A. Kĩ thuật cố định và nhuộm màu.
B. Kĩ thuật siêu li tâm.
C. Kĩ thuật đồng vị phóng xạ.
D. Kĩ thuật nuôi cấy.
A. Kĩ thuật cố định và nhuộm màu
B. Kĩ thuật siêu li tâm.
C. Kĩ thuật đồng vị phóng xạ.
D. Kĩ thuật nuôi cấy.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 33. Ghép các kiểu dinh dưỡng ở cột A với nguồn năng lượng tương ứng với nó ở cột B.
1-d, 2b, 3-d, 4-c.
1-a, 2-a, 3-c, 4-c
1-d, 2b, 3-a, 4-c
1-a, 2-b, 3-c, 4-d
Câu 34. Ghép các kiểu dinh dưỡng ở cột A với nguồn carbon tương ứng với nó ở cột B.
1-d, 2b, 3-d, 4-c.
1-a, 2-a, 3-c, 4-c
1-d, 2b, 3-a, 4-c
1-a, 2-b, 3-c, 4-d
