NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐề cương sinh
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Cho các tập tính sau ở động vật: (1) Sự di cư của cá hồi (2) Báo săn mồi (3) Nhện giăng tơ (4) Vẹt nói được tiếng người (5) Vỗ tay, cá nổi lên mặt nước tìm thức ăn (6) Ếch đực kêu vào mùa sinh sản (7) Xiếc chó làm toán (8) Ve kêu vào mùa hè. Những tập tính nào là bẩm sinh? Những tập tính nào là học được?_x000D_
a)
A. Tập tính bẩm sinh: (1), (3), (6), (8) ; Tập tính học được: (2), (4), (5), (7)_x000D_
b)
B. Tập tính bẩm sinh: (1), (2), (6), (8) ; Tập tính học được: (3), (4), (5), (7)_x000D_
c)
C. Tập tính bẩm sinh: (1), (3), (5), (8) ; Tập tính học được: (2), (4), (6), (7)_x000D_
d)
D. Tập tính bẩm sinh: (1), (3), (6), (7) ; Tập tính học được: (2), (4), (5), (8)_x000D_
2.
Câu 2. Xét các đặc điểm sau: (1) Có sự thay đổi linh hoạt trong đời sống cá thể. (2) Rất bền vững và không thay đổi (3) Là tập hợp các phản xạ không điều kiện (4) Do kiểu gen quy định. Trong các đặc điểm trên, những đặc điểm của tập tính bẩm sinh gồm:_x000D_
a)
A. (1) và (2) _x000D_
b)
B. (2) và (3) _x000D_
c)
C. (2), (3) và (4) _x000D_
d)
D. (1), (2) và (4)_x000D_
3.
Câu 3. Cho các trường hợp sau :(1) Sự tạo lập một chuỗi các phản xạ có điều kiện, trong đó hình thành các mối liên hệ mới giữa các nơron nên bền vững. (2) Sự tạo lập một chuỗi các phản xạ có điều kiện, trong đó hình thành các mối liên hệ mới giữa các nơron nên có thể thay đổi (3) Sự tạo lập một chuỗi các phản xạ có điều kiện và không điều kiện, trong đó hình thành các mối liên hệ mới giữa nơron nên có thể thay đổi (4) Sự tạo lập một chuỗi các phản xạ có điều kiện, trong đó hình thành các mối liên hệ mới giữa các nơron và được di truyền. Điều không đúng với sự hình thành tập tính học được là_x000D_
a)
A. (1), (3) và (4) _x000D_
b)
B. (2), (3) và (4) _x000D_
c)
C. (1), (2) và (3) _x000D_
d)
D. (1), (2) và (4)_x000D_
4.
Câu 4. Tập tính học được là loại tập tính được hình thành trong quá trình_x000D_
a)
A. sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm_x000D_
b)
B. phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm_x000D_
c)
C. sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, được di truyền_x000D_
d)
D. sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, đặc trưng cho loài_x000D_
5.
Câu 5. Ve sầu kêu vào mùa hè oi ả, ếch đực kêu vào mùa sinh sản là tập tính_x000D_
a)
A. học được _x000D_
b)
B. bẩm sinh_x000D_
c)
C. hỗn hợp _x000D_
d)
D.vừa bẩm sinh, vừa hỗn hợp_x000D_
6.
Câu 6. Tập tính ở động vật là_x000D_
a)
A. một số phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại_x000D_
b)
B. chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên ngoài cơ thể, nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại_x000D_
c)
C. những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại_x000D_
d)
D. chuỗi phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại_x000D_
7.
Câu 7. Vì sao ở động vật không xương sống có rất ít tập tính học được? 1. Chúng sống trong môi trường sống đơn giản 2. Chúng có tuổi thọ ngắn 3. Chúng không thể hình thành mối liên kết giữa các nơron 4. Chúng có hệ thần kinh kém phát triển. Tổ hợp ý đúng là:_x000D_
a)
A. 1, 2, 4 _x000D_
b)
B. 2, 4 _x000D_
c)
C. 1, 2, 3, 4 _x000D_
d)
D. 2, 3, 4_x000D_
8.
Câu 8. Bóng đen ập xuống nhiều lần, gà con không chạy đi ẩn nấp nữa là kiểu học tập_x000D_
a)
A. In vết _x000D_
b)
B. Quen nhờn _x000D_
c)
C. Điều kiện hóa _x000D_
d)
D. Học ngầm_x000D_
9.
Câu 9. Nhận thức về môi trường xung quanh giúp động vật hoang dã nhanh chóng tìm được thức ăn và tránh thú săn mồi là kiểu học tập_x000D_
a)
A.In vết _x000D_
b)
B. Quen nhờn _x000D_
c)
C. Học ngầm _x000D_
d)
D. Điều kiện hóa_x000D_
10.
Câu 10. Khi nói về tập tính học được, phát biểu nào sau đây sai?_x000D_
a)
A. Tập tính học được hình thành nhờ quá trình học tập và rút kinh nghiệm_x000D_
b)
B. Tập tính học được có thể thay đổi và rất đa dạng_x000D_
c)
C. Tập tính học được là chuỗi phản xạ không điều kiện_x000D_
d)
D. Số lượng tập tính học được không hạn chế_x000D_
11.
Câu 11. Xét các phát biểu sau đây: 1. Khi số lượng các xinap trong cung phản xạ tăng lên thì mức độ phức tạp của tập tính cũng tăng lên 2. Tập tính bẩm sinh thường rất bền vững 3. Hầu hết tập tính học được đều bền vững 4. Sự hình thành tập tính học được ở động vật phụ thuộc vào mức độ tiến hóa của hệ thần kinh 5. Một số tập tính của động vật như tập tính sinh sản, ngủ đông là kết quả phối hợp hoạt động của hệ thần kinh và hệ nội tiết 6. Một số tập tính bẩm sinh do kiểu gen quy định. Có bao nhiêu phát biểu trên đúng về tập tính?_x000D_
a)
A. 2 _x000D_
b)
B. 3 _x000D_
c)
C. 4 _x000D_
d)
D. 5_x000D_
12.
Câu 12. Khi nói về tập tính bẩm sinh của động vật, phát biểu nào sau đây sai?_x000D_
a)
A. Sinh ra đã có _x000D_
b)
B. Mang tính bản năng_x000D_
c)
C. Dễ thay đổi _x000D_
d)
D. Được quy định trong kiểu gen_x000D_
13.
Câu 13. Tập tính quen nhờn là tập tính động vật không trả lời khi kích thích_x000D_
a)
A. không liên tục và không gây nguy hiểm gì_x000D_
b)
B. ngắn gọn và không gây nguy hiểm gì_x000D_
c)
C. lặp đi lặp lại nhiều lần và không gây nguy hiểm gì_x000D_
d)
D. giảm dần cường độ và không gây nguy hiểm gì_x000D_
14.
Câu 14. In vết là hình thức học tập mà con vật mới sinh ra_x000D_
a)
A. bám theo vật thể tĩnh mà nó nhìn thấy đầu tiên, hiệu quả in vết giảm dần trong những ngày sau_x000D_
b)
B. bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy đầu tiên, hiệu quả in vết giảm dần trong những ngày sau_x000D_
c)
C. bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy, hiệu quả in vết tăng dần trong những ngày sau_x000D_
d)
D. bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy đầu tiên, hiệu quả in vết tăng dần trong những ngày sau_x000D_
15.
Câu 15. Học ngầm là kiểu học không có ý thức, sau đó những điều đã học_x000D_
a)
A. không được dùng đến nên động vật sẽ quên đi_x000D_
b)
B. lại được củng cố bằng các hoạt động có ý thức_x000D_
c)
C. được tái hiện giúp động vật giải quyết được những tình huống tương tự_x000D_
d)
D. được tái hiện giúp động vật giải quyết được những tình huống khác lạ_x000D_
16.
Câu 16. Học khôn là_x000D_
a)
A. kiểu học phối hợp các kinh nghiệm cũ để tìm cách giải quyết những tình huống tương tự_x000D_
b)
B. phối hợp các kinh nghiệm cũ và những hiểu biết mới để tìm cách giải quyết những tình huống mới_x000D_
c)
C. từ các kinh nghiệm cũ sẽ tìm cách giải quyết những tình huống tương tự_x000D_
d)
D. kiểu học phối hợp các kinh nghiệm cũ để tim cách giải quyết những tình huống mới_x000D_
17.
Câu 17. Tập tính phản ánh mối quan hệ cùng loài mang tính tổ chức cao là tập tính_x000D_
a)
A. sinh sản _x000D_
b)
B. di cư _x000D_
c)
C. xã hội _x000D_
d)
D. bảo vệ lãnh thổ_x000D_
18.
Câu 18. Hậu quả đối với trẻ em khi thiếu tirôxin là_x000D_
a)
A. người nhỏ bé, ở bé trai đặc điểm sinh dục phụ nam kém phát triển_x000D_
b)
B. người nhỏ bé, ở bé gái đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển_x000D_
c)
C. người nhỏ bé hoặc khổng lồ_x000D_
d)
D. chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém_x000D_
19.
Câu 19. Hoocmôn sinh trưởng (GH) được sinh sản ra ở_x000D_
a)
A. tuyến giáp _x000D_
b)
B. buồng trứng _x000D_
c)
C. tuyến yên _x000D_
d)
D. tinh hoàn_x000D_
20.
Câu 20. Tirôxin được sản sinh ra ở_x000D_
a)
A. tuyến giáp _x000D_
b)
B. buồng trứng _x000D_
c)
C. tuyến yên _x000D_
d)
D. tinh hoàn_x000D_
21.
Câu 21. Tirôxin có tác dụng kích thích_x000D_
a)
A. quá trình sinh tổng hợp protein, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể_x000D_
b)
B. chuyển hóa ở tế bào, kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể_x000D_
c)
C. sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực_x000D_
d)
D. sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái_x000D_
22.
Câu 22. Tập tính nào sau đây là tập tính kiếm ăn ?_x000D_
a)
A. Một con hổ đang rình bắt con nai _x000D_
b)
B. Chim sâu làm tổ_x000D_
c)
C. Đàn chim bay về phía nam tránh rét _x000D_
d)
D. Sói tấn công kẻ tiến vào lãnh thổ của nó_x000D_
23.
Câu 23. Thầy giáo yêu cầu bạn giải một bài tập di truyền mới, bạn giải được. Đây là một ví dụ về hình thức học tập: _x000D_
a)
A. Điều kiện hóa đáp ứng _x000D_
b)
B. Học khôn _x000D_
c)
C. Học ngầm _x000D_
d)
D. Diều kiện hóa hành động_x000D_
24.
Câu 24. Tập tính nào là tập tính di cư ?_x000D_
a)
A. Một con hổ đang rình bắt con nai _x000D_
b)
B. Chim sâu làm tổ_x000D_
c)
C. Đàn chim bay về phía nam tránh rét _x000D_
d)
D. Sói tấn công kẻ tiến vào lãnh thổ của nó_x000D_
25.
Câu 25. Khi mở nắp bể, đàn cá cảnh tập trung về nơi thường cho ăn, đây là ví_x000D_
a)
A. Điều kiện hoá đáp ứng
b)
B. Học ngầm_x000D_
c)
C. Học khôn
d)
D. Điều kiện hoá hành động_x000D_
26.
Câu 26. Nhân tố không điều tiết sự ra hoa của cây là:_x000D_
a)
A. Quang chu kỳ. _x000D_
b)
B. Tuổi của cây. _x000D_
c)
C. Xuân hóa. _x000D_
d)
D. hàm lượng O2_x000D_
27.
Câu 27. Tương quan giữa hooc môn auxin và xitôkinin điều tiết sự:_x000D_
a)
A. nảy mầm của hạt. _x000D_
b)
B. ngủ nghỉ của hạt. _x000D_
c)
C. chóng chín của quả. _x000D_
d)
D. phát triển của mô callus._x000D_
28.
Câu 28. Thời điểm ra hoa ở thực vật một năm có phản ứng quang chu kì trung tính được xác định theo:_x000D_
a)
A. số lượng lá trên thân. _x000D_
b)
B. chiều cao của thân. _x000D_
c)
C. đường kính gốc. _x000D_
d)
D. Vòng năm._x000D_
29.
Câu 29. Sắc tố tiếp nhận ánh sáng trong phản ứng quang chu kỳ của thực vật là:_x000D_
a)
A. Diệp lục b. _x000D_
b)
B. Phitôcrôm . _x000D_
c)
C. carôtenôit. _x000D_
d)
D. Hooc môn ra hoa_x000D_
30.
Câu 30. Quang chu kì là sự ra hoa của cây phụ thuộc vào:_x000B_A. Thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối bằng nhau trong một ngày._x000D_
a)
A. Thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối bằng nhau trong một ngày.
b)
B. Tương quan độ dài ban ngày và ban đêm
c)
C. Tương quan độ dài ban ngày và ban đêm trong một mùa.
d)
D. Thời gian chiếu sáng trong một ngày.
31.
Câu 31. Hooc môn làm tăng tốc độ phân giải tinh bột, ứng dụng vào sản xuất mạch nha và công nghiệp đồ uống là;_x000D_
a)
A. Auxin. _x000D_
b)
B. Êtilen. _x000D_
c)
C. Xitôkinin. _x000D_
d)
D. Gibêrelin._x000D_
32.
Câu 32. Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là trường hợp ấu trùng phát triển_x000D_
a)
A. hoàn thiện, qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành_x000D_
b)
B. chưa hoàn thiện, qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành_x000D_
c)
C. chưa hoàn thiện, qua một lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành_x000D_
d)
D. chưa hoàn thiện, qua nhiều lần lột xác ấu trùng biến đổi thành con trưởng thành_x000D_
33.
Câu 33. Những động vật sinh trưởng và phát triển không qua biến thái là:_x000D_
a)
A. Cá chép, gà, thỏ, khỉ. _x000D_
b)
B. Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi._x000D_
c)
C. Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua _x000D_
d)
D. Châu chấu, ếch, muỗi._x000D_
34.
Câu 34. Phát triển không qua biến thái có đặc điểm_x000D_
a)
A. không phải qua lột xác. _x000D_
b)
B. ấu trùng giống con trưởng thành._x000D_
c)
C. con non khác con trưởng thành. _x000D_
d)
D. phải qua một lần lột xác._x000D_
35.
Câu 35. Quá trình phát triển của động vật đẻ con gồm giai đoạn_x000D_
a)
A. Phôi _x000D_
b)
B. Phôi và hậu phôi_x000D_
c)
C. Hậu phôi _x000D_
d)
D. Phôi thai và sau khi sinh_x000D_
36.
Câu 36. Sinh trưởng ở thực vật là_x000D_
a)
A. quá trình tăng về kích thước của cơ thể do tăng về kích thước và số lượng tế bào_x000D_
b)
B. quá trình tăng về kích thước của cơ thể do tăng về số lượng tế bào và các mô_x000D_
c)
C. quá trình tăng về kích thước của cơ thể do tăng về kích thước tế bào và mô_x000D_
d)
D. quá trình tăng về kích thước của cơ thể do tăng về kích thước và phân hoá tế bào_x000D_
37.
Câu 37. Đặc điểm không có ở sinh trưởng sơ cấp là_x000D_
a)
A. làm tăng kích thước chiều dài của cây_x000D_
b)
B. diễn ra hoạt động của tầng sinh bần_x000D_
c)
C. diễn ra cả ở cây Một lá mầm và cây Hai lá mầm_x000D_
d)
D. diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh_x000D_
38.
Câu 38. Phát biểu đúng về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng là_x000D_
a)
A. mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm_x000D_
b)
B. mô phân sinh bên có ở thân cây Một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm_x000D_
c)
C. mô phân sinh bên có ở thân cây Hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm_x000D_
d)
D. mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm_x000D_
39.
Câu 39. Cho các bộ phận sau: 1. đỉnh rễ 2. Thân 3. chồi nách 4. Chồi đỉnh 5. Hoa 6. Lá. Mô phân sinh đỉnh không có ở_x000D_
a)
A. (1), (2) và (3) _x000D_
b)
B. (2), (3) và (4) _x000D_
c)
C. (3), (4) và (5) _x000D_
d)
D. (2), (5) và (6)_x000D_
40.
Câu 40. Xét các đặc điểm sau: 1. làm tăng kích thước chiều ngang của cây 2. diễn ra chủ yếu ở cây Một lá mầm và hạn chế ở cây Hai lá mầm 3. diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch 4. diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ) 5. chỉ làm tăng chiều dài của dây. Những đặc điểm trên không có ở sinh trưởng thứ cấp là_x000D_
a)
A. (1) và (4) _x000D_
b)
B. (2) và (5) _x000D_
c)
C. (1), (3) và (5) _x000D_
d)
D. (2), (3) và (5)_x000D_
41.
Câu 41. Loại mô phân sinh nào sau đây không có ở cây một lá mầm?_x000D_
a)
A. Mô phân sinh bên _x000D_
b)
B. Mô phân sinh đỉnh cây_x000D_
c)
C. Mô phân sinh lóng _x000D_
d)
D. Mô phân sinh đỉnh rễ_x000D_
42.
Câu 42. Mô phân sinh ở thực vật là_x000D_
a)
A. Nhóm các tế bào chưa phân hóa, nhưng khả năng nguyên phân rất hạn chế_x000D_
b)
B. Nhóm các tế bào chưa phân hóa, duy trì được khả năng nguyên phân_x000D_
c)
C. Nhóm các tế bào chưa phân hóa, mất dần khả năng nguyên phân_x000D_
d)
D. Nhóm các tế bào phân hóa, chuyên hóa về chức năng_x000D_
43.
Câu 43. Sinh trưởng thứ cấp của cây thân gỗ là do hoạt động của:_x000D_
a)
A. mô phân sinh đỉnh _x000D_
b)
B. mô phân sinh bên _x000D_
c)
C. tùy từng loài _x000D_
d)
D. ngẫu nhiên_x000D_
44.
Câu 44. Các nhân tố ảnh hưởng đến sinh trưởng của cây bao gồm:_x000D_
a)
A. Đặc điểm di truyền và ánh sáng _x000D_
b)
B. Đặc điểm di truyền, ánh sáng và nhiệt độ_x000D_
c)
C. Nhân tố bên trong và nhân tố bên ngoài _x000D_
d)
D. Nước, nhiệt độ, ánh sáng, dinh dưỡng_x000D_
45.
Câu 45. Người ta sử dụng auxin tự nhiên (AIA) và auxin nhân tạo nhằm mục đích_x000D_
a)
A. kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, hạn chế tỉ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ_x000D_
b)
B. kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ_x000D_
c)
C. hạn chế ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ_x000D_
d)
D. kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỉ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, không dùng trong nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ_x000D_
46.
Câu 46. Gibêrelin có vai trò_x000D_
a)
A. làm tăng số lần nguyên phân, tăng chiều dài của tế bào và chiều dài thân_x000D_
b)
B. làm giảm số lần nguyên phân, tăng chiều dài của tế bào và chiều dài thân_x000D_
c)
C. làm tăng số lần nguyên phân, giảm chiều dài của tế bào và tăng chiều dài thân_x000D_
d)
D. làm tăng số lần nguyên phân và chiều dài của tế bào, giảm chiều dài thân_x000D_
47.
Câu 47. Hoocmôn thực vật là những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra_x000D_
a)
A. Có tác dụng điều hòa hoạt động của cây_x000D_
b)
B. Chỉ có tác dụng ức chế hoạt động của cây_x000D_
c)
C. có tác dụng kháng bệnh cho cây_x000D_
d)
D. chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây_x000D_
48.
Câu 48. Cho các hoocmôn sau 1. Auxin 2. Xitôkinin 3. Gibêrelin 4. Êtilen 5. Axit abxixic. Hoocmôn thuộc nhóm kìm hãm sinh trưởng là_x000D_
a)
A. (1) và (2) _x000D_
b)
B. (4) _x000D_
c)
C. (3) _x000D_
d)
D. (4) và (5)_x000D_
49.
Câu 49. Auxin được sử dụng nhiều trong sản xuất nông nghiệp. Tuy nhiên, nếu sử dụng auxin để phun lên rau, củ thì sẽ gây độc cho cơ thể. Nguyên nhân là vì:_x000D_
a)
A. Auxin nhân tạo làm gia tăng vi sinh vật gây bệnh_x000D_
b)
B. Auxin nhân tạo không có enzim phân giải_x000D_
c)
C. Auxin nhân tạo làm ảnh hưởng đến hoạt động hô hấp của cơ thể_x000D_
d)
D. Auxin nhân tạo làm rối loạn chuyển hóa trong tế bào_x000D_
50.
Câu 50. Cho các loài sau: 1. Cá chép 2. Gà 3. Ruồi 4. Tôm 5. Khỉ 6. Bọ ngựa 7. Cào Cào 8. Ếch 9. Cua 10. Muỗi. Những loài sinh trưởng và phát triển qua biến thái không hoàn toàn là_x000D_
a)
A. (1), (4), (6), (9) và (10) _x000D_
b)
B. (1), (4), (7), (9) _x000D_
c)
C. (1), (3), (6), (9) và (10) _x000D_
d)
D. (4), (6), (7), (9)_x000D_
51.
Câu 51. Sinh trưởng của cơ thể động vật là quá trình tăng kích thước của_x000D_
a)
A. các hệ cơ quan trong cơ thể_x000D_
b)
B. cơ thể do tăng kích thước và số lượng tế bào_x000D_
c)
C. các mô trong cơ thể_x000D_
d)
D. các cơ quan trong cơ thể_x000D_
52.
Câu 52. Biến thái là sự thay đổi_x000D_
a)
A. đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng_x000D_
b)
B. từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng_x000D_
c)
C. đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng_x000D_
d)
D. từ từ về hình thái, cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng_x000D_
53.
Câu 53. Testosterone được sinh sản ra ở_x000D_
a)
A. tuyến giáp _x000D_
b)
B. tuyến yên _x000D_
c)
C. tinh hoàn _x000D_
d)
D. buồng trứng_x000D_
54.
Câu 54. Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmôn sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả_x000D_
a)
A. chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém_x000D_
b)
B. các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển_x000D_
c)
C. người bé nhỏ hoặc khổng lồ_x000D_
d)
D. các đặc điểm sinh dục nam kém phát triển_x000D_
55.
Câu 55. Ơstrogen có vai trò_x000D_
a)
A. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực_x000D_
b)
B. tăng cường quá trình sinh tổng hợp protein, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, qua đó làm tăng sự sinh trưởng của cơ thể_x000D_
c)
C. kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái_x000D_
d)
D. kích thích chuyển hóa ở tế bào, kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể_x000D_
56.
Câu 56. Các loại hoocmôn chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật có xương sống là_x000D_
a)
A. hoocmôn sinh trưởng và tirôxin_x000D_
b)
B. hoocmôn sinh trưởng và testosterone_x000D_
c)
C. testosterone và ơstrogen_x000D_
d)
D. hoocmôn sinh trưởng, tirôxin, testosterone và ơstrogen_x000D_
Reset
