wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh 11 cuối kì 1.my

Total questions: 61

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

phương thức sử dụng chất vô cơ, CO2 và năng lg ánh sáng để tổng hợp chất hưhx cơ và tích lũy năng lượng

a)

quang tự dưỡng

b)

hóa tự dưỡng

c)

dị dưỡng

d)

hóa dưỡng

2.

phương thức sử dụng nguồn carbon và nguồn năng lg từ chất vô cơ để tổng hợp chất hữu cơ và tích lũy năng lượng

a)

quang tự dưỡng

b)

hóa tự dưỡng

c)

dị dưỡng

d)

hóa dượng

3.

Nhóm sinh vật có khả năng tự dượng

(a)  

4.

sinh vật thuộc nhóm sinh vật dị dưỡng

(a)  

5.

nước và chất khoáng từ rễ, qua thân, lên lá theo (a)  

6.

thành phần chính của dòng mạch gỗ gồm

(a)  

7.

thành phần chủ yếu của dịch mạch rây

a)

các chất hữu cơ đc tổng hợp ở lá

b)

các chất hữu cơ đc tổng hợp ở thân

c)

các chất hữu cơ đc tổng hợp ở rễ

d)

các chất vô cơ đc tổng hợp ở lá

8.

các chất được vận chuyển từ cơ quan nguồn (lá) đến cơ quan đích theo dòng mạch

(a)  

9.

40. Trong các biện pháp sau đây, có bao nhiêu biện pháp giúp cho bộ rễ cây phát triển?

I. Phơi ải đất, cày sâu, bửa kĩ.

II. Tưới nước đầy đủ và bón phân hữu cơ cho

III. Giảm bón phân vô cơ và hữu cơ cho đất đất. .

IV. Vun gốc và xới đất cho cây.




(a)  

10.

Câu 42. Một học sinh sử dụng dung dịch phân bón để bón qua lá cho cây cảnh trong vườn. Để bón phân hợp lí, học sinh trên cân thực hiện bao nhiêu chỉ dẫn sau đây?

1. Bón đúng liều lượng.

II. Không bón khi trời đang mưa.

III. Không bón khi trời nắng gắt.

IV. Bón phân phù hợp với thời kì sinh trưởng của cây

(a)  

11.

Để đạt năng suất cao trong trồng trọt, nông dân cần thực hiện bao nhiều biện pháp sau

1.Cần đảm bảo mật độ gieo trồng nhằm cung cấp đủ ánh sáng cho cây.

II. Cần bón phân đúng loại, đúng liều lượng, đúng thời điểm và đúng phương pháp.

III. Tăng cường bón phân vô cơ để đáp ứng nhu cầu dưỡng dưỡng của cây.

IV. Cần tưới tiêu hợp lý nhằm đáp ứng nhu cầu nước của cây.

(a)  

12.

Cây trên cạn bị ngập úng lâu sẽ chết do những nguyên nhân nào sau đây?

I. Các phân tử muối ngay sát bề mặt đất gây khó khăn cho các cây con xuyên qua mặt đất.

II. Cân bằng nước trong cây bị phá hủy.

III. Các ion khoáng độc hại đối với cây.

IV. Rễ cây thiếu oxi nên cây hô hấp không bình thường.

V. Lông hút bị rụng đi và không hình thành lại.

(a)  

13.

phát biểu ĐÚNG vai trò quang hợp (G3P)

a)

Nguyên liệu tổng hợp các chất cần thiết cho cơ thể thực vật và sinh giới

b)

phân giải năng lượng đảm bảo cho các hd cơ thể

c)

điều hòa sự cân bằng tp o2/ CO2 trong khí quyển

d)

vc các chất và duy trì mọi hd sống trong cơ thể

14.

sơ đồ vai trò của sp quang hợp (g3p) trong tổng hợp các chất hữu cơ chủ yếu là tinh bột

(a)  

15.

Câu 24. Khi nói về ảnh hưởng ánh sáng đến quang hợp, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Điểm bảo hòa ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ hô hấp bằng cường độ quang

hợp.

b)

B. Trong những điều kiện nhất định cường độ ánh sáng tỉ lệ với cường độ quang hợp.

c)

C. Cây ưa bóng có điểm bù ánh sáng thấp hơ cây ưa sáng.

d)

D. Thành phần ánh sáng ảnh hưởng đến quá trình chuyển hóa sản phẩm quang hợp.

16.

26. Khi nói về ảnh hưởng của nhiệt độ đến quang hợp, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A Khi tăng nhiệt độ thì cường độ quang hợp tăng lên.

b)

B. Nhiệt độ tối ưu cho quang hợp ở cây nhiệt đới cao hơn cây ôn đới.

c)

C. Cây vùng lạnh có thể quang hợp ở nhiệt độ thấp hơn 0°C.

d)

D. Nhiệt độ tối ưu cho quang hợp khác nhau tuỳ theo từng loài.

17.

Câu 31. Thực vật C4 có năng suất sinh học cao hơn thực vật C3, có bao nhiêu giải thích sau đây đúng?

I. Thực vật C4 có điểm bảo hòa ánh sáng cao hơn thực vật C3.

II. Thực vật C4 không có hô hấp sáng còn Thực vật C3 thì có hô hấp sáng.

III. Thực vật C4 nhu cầu nước thấp hơn Thực vật C3.

IV. Thực vật C4 có điểm bù CO2 thấp hơn Thực vật C3

.

(a)  

18.

Câu 32. Khi nói về quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng?

I. Thực vật C4 có cường độ quang hợp cao hơn thực vật C3

II. Thực vật CAM thích nghi với môi trường khô hạn.

III. Chu trình Calvin chỉ có trong pha tối ở thực vật C3.

IV. Pha sáng của tất cả các loài thực vật đều cơ bản giống nhau.

(a)  

19.

Câu 1. Hô hấp ở thực vật là

a)

A. quá trình phân giải các chất hữu cơ đơn giản, phổ biến là Carbohydrate thành các chất phức tạp,

đồng thời tạo ra ATP và nhiệt năng.

b)

B. quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp, phổ biến là Carbohydrate thành các chất đơn giản, đồng thời tạo ra ATP và nhiệt năng.

c)

C. quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp, phổ biến là Amino acid thành các chất đơn giản, đồng thời tạo ra ATP và nhiệt năng.

d)

D. quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp, phổ biến là Carbohydrate thành các chất đơn giản, đồng thời tạo ra NADPH và nhiệt năng

20.

Câu 6. Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?

a)

A) Đường phân - Oxy hóa pyruvate và chu trình Krebs → Chuỗi truyền electron.

b)

B. Đường phân - Chuỗi truyền electron→ Oxy hóa pyruvate và chu trình Krebs.

c)

C. Oxy hóa pyruvate và chu trình Krebs - Đường phân - Chuỗi truyền electron.

d)

D. Chuỗi truyền electron → Oxy hóa pyruvate và chu trình Krebs → Đường phân.

21.

Nguyên liệu của hô hấp ở thực vật

(a)  

22.

nơi diễn ra hô hấp mạnh nhất ở thực vật

(a)  

23.

Câu 17, Khi nói về hô hấp hiếu khí của thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

1. Nếu không có 02 thì không xảy ra hô hấp hiếu khí.

II. Quá trình hô hấp hiếu khí tạo ra ATP và nhiệt năng.

III. Phân tử Q2 tham gia vào giai đoạn cuối cùng của toàn bộ quá trình hô

IV. Quá trình hô hấp hiếu khí diễn ra một số giai đoạn ở tỉ thể.

(a)  

24.

Câu 30. Trạng thái nào sau đây có quá trình hô hấp hiểu khí diễn ra mạnh nhất?

a)

A. Hạt phơi khô.

b)

B. Hạt đang nảy mầm.

c)

C. Hạt bị luộc chín

d)

hạt sấy khô

25.

Câu 29. Quang hợp và hô hấp có mối quan hệ với nhau như thế nào?

a)

A. Quang hợp tạo ra chất hữu cơ và CÓ₂ cung cấp nguyên liệu cho quá trình hô hấp. Hô hấp tạo ra

O2 được sử dụng làm nguyên liệu cho quang hợp

b)

B. Quang hợp tạo ra chất hữu cơ và O2 cung cấp nguyên liệu cho quá trình hô hấp. Hô hấp tạo ra

CO2 được sử dụng làm nguyên liệu cho quang hợp.

c)

C. Hô hấp tạo ra chất hữu cơ và O2 cung cấp nguyên liệu cho quá trình quang hợp. Quang hợp tạo

CO2 được sử dụng làm nguyên liệu cho hô hấp.

d)

D. Hô hấp tạo ra On cung cấp nguyên liệu cho quá trình quang hợp. Quang hợp tạo ra CO2 và chất

hữu cơ được sử dụng làm nguyên liệu cho hô hấp

26.

Người nông dân tường dùng biện pháp phơi khô để bảo quản hạt trong thời gian dài vì

a)

A. nhiệt độ cao trong quá trình phơi làm chết tế bào, giúp giữ nguyên hình dạng hạt trong thời gian dai.

b)

B phơi khô giúp làm giảm lượng nước trong hạt phòng chống ẩm mốc hạt

c)

C phơi khô giúp làm giảm lượng nước trong hạt, quá trình hô hấp của hạt giảm tối thiểu, phòng

chống ẩm mốc, giúp bảo quản hạt trong thời gian dài.

d)

D. nhiệt độ cao trong quá trình phơi giúp ức chế quá trình hô hấp tế bào của hạt và giúp tiêu diệt bảo

tử nấm mốc xung quanh hạt.

27.

Câu 26. Trong quá trình bảo quản nông sản cần phải làm cho hô hấp

a)

A. diễn ra bình thường.

b)

B tăng đến mức tối đa

c)

C) giảm đến mức tối thiểu

d)

không còn hoạt động

28.

Câu 25. Trong trồng trọt, cần áp dụng một số biện pháp canh tác như làm đất, làm có, vun gốc nhằm

mục đích

A. tạo môi trường thoáng khí, cung cấp O₂ cho cây hô hấp kị khi.

B tạo môi trường thoáng khí, cung cấp CO₂ cho cây hô hấp kị khí.

urly dung

cho cây hô hấp hiểu khi Chạo môi trường thoáng khí, cung cấp O2 cho cây hô

ngập án cây

D. tạo môi trường thoáng khí, cung cấp cấp CO₂

a)

A. tạo môi trường thoáng khí, cung cấp O₂ cho cây hô hấp kị khi.

b)

B tạo môi trường thoáng khí, cung cấp CO₂ cho cây hô hấp kị khí.

c)

tạo môi trường thoáng khí, cung cấp O2 cho cây cho cây hô hấp hiếu

d)

D. tạo môi trường thoáng khí, cung cấp cấp CO₂ hô hấp hiếu khí

29.

Câu 36. Trong thực hành phát hiện hô hấp ở thực vật, thí nghiệm được bố trí theo hình bên gồm hai chuông thuỷ tỉnh A, B. Trong đó chuông A đựng hạt nãy mầm, cốc thuỷ tinh chứa nước vôi trong, chuông B đựng cốc thuỷ tinh chứa nước vôi trong. Sau 1 giờ thí nghiệm, theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với thí nghiệm trên?

I. Cốc nước vôi trong cả 2 chuông đều có váng trắng trên bề mặt, váng trắng cốc trong chuông A dày hơn

II. Nếu thay hạt nảy mầm bằng hạt khô, váng trắng trong 2 cốc thuỷ tinh hầu như tương tự nhau.

III. Thay nước vôi trong của cốc Thuỷ tỉnh bằng dung dịch Ba(OH)2 vẫn phát hiện được kết quả thí ngiệm

IV. Nếu bổ sung vào 2 chuông thuỷ tỉnh vôi xút K(OH) thì không xuất hiện váng trắng trong cốc thuỷ tinh.

(a)  

30.

Câu 35. Trong thì nghiệm phát hiên hô hấp ở thực vật, phải sử dụng mẫu vật là hạt nảy mầm vì

a)

A hạt nảy mầm hô hấp mạnh kết quả thí ngiệm thể hiện rõ hơn.

b)

B. hạt nảy mầm dễ thao tác trong thí nghiệm.

c)

C. hạt nảy mầm quang hợp mạnh kết quả thí ngiệm thể hiện rõ hơn.

d)

D. chỉ hạt nãy mầm mới xảy ra hô hấp hiếu khí nên thí nghiệm có kết quả.

31.

Câu 1: Quá trình dinh dưỡng gồm có các giai đoạn là

a)

A. lấy nước, lấy thức ăn, hấp thụ nước và đồng hóa các chất.

b)

B. lấy thức ăn, tiêu hóa thức ăn, hấp thụ chất dinh dưỡng và đồng hóa các chất.

c)

C. lấy thức ăn, tiêu hóa thức ăn và bài tiết chất thải

d)

Đ. tiêu hóa thức ăn, hấp thụ chất dinh dưỡng và đồng hóa

các chất .

32.

Câu 3: Động vật nào sau đây lấy thức ăn từ môi trường sống theo kiểu ăn thức ăn rắn kích cỡ khác

a)

muỗi

b)

trai sông

c)

hổ

d)

sò huyết

33.

Câu 4: Động vật nào sau đây lấy thức ăn từ môi ăn từ môi trường sống theo kiểu sống theo kiểu ăn lọc

a)

A. Muỗi

b)

B. Ếch đồng

c)

C. Hổ.

d)

D Sò huyết.

34.

Câu 5: Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức nào sau đây?

a)

A. Tiêu hóa ngoại bào.

b)

B. Tiêu hóa nội bào.

c)

C. Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

D. Một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào

35.

Câu 25: Đặc điểm nào của ruột non tạo ra diện tích hấp thụ rất lớn từ 250 - 300 m²?

a)

A Ruột non có nhiều nếp gấp và dịch vị.

b)

B. Ruột non có nhiều nếp gấp, lông ruột và vi nhung mao.

c)

C. Có hình ống thằng dài 20 – 30 cm.

d)

D. Phình to, có nhiều cơ co bóp và vi nhung mao.

36.

Câu 20: Khi nói về hoạt động tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người, phát biểu

nào sau đây SAI

a)

A. Ở ruột già có tiêu hóa cơ học và hóa học.

b)

B. Ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và hóa học.

c)

C. Ở miệng có tiêu hóa cơ học và hóa học

d)

D. O ruột non có tiêu hóa cơ học và hóa học, manh

nhap

37.

hấp thụ dinh dưỡng diễn ra ở (a)  

38.

ở HTH hở, máu chảy trong động mạnh với áp lực...

(a)  

39.

nhóm động vật có HTH đơn

(a)  

40.

Câu 9. Dựa vào sơ đồ Hình 10.1, đặc điểm nào sau đây thể hiện sự khác biệt chính giữa hệ tuần hoàn hở (a) và hệ tuần hoàn kín (b)?

a)

A. Hệ tuần hoàn hở có tim, còn hệ tuần hoàn kín thì không.

b)

B. Hệ tuần hoàn hở có máu chảy ra khỏi mạch, còn hệ tuần hoàn kín máu chỉ chảy trong mạch.

c)

C. Hệ tuần hoàn hở có máu chảy dưới áp lực cao, còn hệ tuần hoàn kín máu chảy dưới áp lực thấp.

d)

D. Hệ tuần hoàn hở không có mao mạch, còn hệ tuần hoàn kín có mao mạch

41.

Câu 10. Tại sao máu ở động mạch của hệ tuần hoàn hở (Hình 10.1a) lại chảy dưới áp lực thấp?

a)

A. Vì tim của chúng không đủ khỏe để đấy máu.

b)

B. Vì máu từ tim được bơm vào động mạch và sau đó tràn vào khoang cơ thể, nên áp lực máu giảm.

c)

C. Vì chúng không có mao mạch.

d)

D. Vì động mạch của chúng quá lớn

42.

tim người có bao nhiêu buồng (ngăn)

(a)  

43.

Câu 15. Khi nói về huyết áp, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Huyết áp là áp lực của máu tác động lên thành mạch

b)

B. Huyết áp tâm thu (huyết áp tối đa) ứng với tâm thất co.

c)

c. tim co bóp đẩy máu vào động mạch tạo nên huyết áp

d)

huyết áp ở động mạnh nhỏ hơn huyết áp ở tĩnh mạch

44.

Câu 17. Tại sao tìm có khả năng tự động co dãn?

a)

A. Vì có các cơ mạnh mẽ ở thành tim.

b)

B. Vì tim được điều khiển bởi hệ thần kinh

c)

tim được nuôi dưỡng bởi các mao mạch

d)

D. Vì có hệ dẫn truyền tìm tự phát xung

45.

Câu 22. Khi nói về vận tốc máu, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Vận tốc máu là tốc độ máu chảy trong 1 giây.

b)

B. Vận tốc máu ở tỉnh mạch lớn hơn vận tốc máu ở mao mạch.

c)

C. Biến động vận tốc máu trong hệ mạch liên quan tổng tiết diện của mạch máu.

d)

khi huyết áp tăng thì vận tốc máu tăng và ngược lại

46.

mao mạch đc cấu tạo mấy lớp tế bào

(a)  

47.

huyết áp tâm thu (tối đa) ứng với trạng thái

(a)  

48.

trong hệ mạch, vận tốc máu đạt giá trị cao nhất ở

(a)  

49.

Câu 28. Hoạt động của hệ tim mạch được điều hòa bằng những cơ chế nào?

a)

A. Cơ chế thần kinh và cơ chế miễn dịch.

b)

Cơ chế thần kinh và cơ chế thế dịch

c)

B. Cơ chế thể dịch và cơ chế enzyme.

d)

D. Cơ chế di truyền và cơ chế hormone.

50.

Câu 30. Việc luyện tập thể dục, thể thao thường xuyên mang lại lợi ích gì cho cơ tim?

a)

A. Buồng tim co nhỏ lại.

b)

B. Buống tim dãn rộng hơn và co mạnh hơn.

c)

C. Nhịp tim khi nghỉ ngơi tăng.

d)

D. Thể tích tâm thu giảm.

51.

Câu 31. Tại sao người thường xuyên luyện tập thể dục, thể thao lại có nhịp tim khi nghỉ ngơi thấp

hơn người ít vận động, nhưng lưu lượng tim vẫn giữ nguyên?

a)

A. Vì họ có buồng tim nhỏ hơn, nên cần đập ít nhịp hơn.

b)

B. Vì thể tích tâm thu (lượng máu bơm mỗi nhịp) của họ tăng, nên tim không cần đập nhanh để duy

trì lưu lượng.

c)

C. Vì thể tích máu của họ thấp hơn.

d)

D. Vì họ có mạch máu kém đàn hồi hơn

52.

Câu 2. Yếu tố nào không phải là nguyên nhân bên ngoài gây bệnh ở người và động vật?

a)

A. Sự thoái hóa của mô do tuổi già

b)

B. Tác nhân hóa học.

c)

C. Tác nhân sinh học.

d)

D. Tác nhân vật lí

53.

Câu 4. Miễn dịch là gì?

a)

A. Quá trình cơ thể tạo ra các vòng tuyến bảo vệ.

b)

B. Khả năng của cơ thể sản xuất kháng thể để chống lại bệnh tật.

c)

C. Khả năng tế bào bạch cầu tiêu diệt vi khuẩn và virus.

d)

D. Khả năng cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh, đảm bảo cho cơ thể khỏe mạnh.

54.

nguyên nhân bên trong gây bệnh ở người và động vật

(a)  

55.

Câu 18. Phát biểu nào đúng khi nói về miễn dịch không đặc hiệu?

a)

A. Miễn dịch không đặc hiệu còn gọi là miễn dịch thu được.

b)

B. Thực chất là phản ứng giữa tế bào miễn dịch, kháng thể và kháng nguyên.

c)

C. Miễn dịch có phản ứng đặc hiệu chống lại những mầm bệnh riêng biệt.

d)

D. Miễn dịch không đặc hiệu là miễn dịch bẩm sinh hoặc miễn dịch tự nhiên.

56.

Câu 19. Phát biểu nào sai khi nói về miễn dịch không đặc hiệu?

a)

A. Bao gồm hàng rào bảo vệ vật lý, hóa học và các đáp ứng không đặc hiệu.

b)

B. Thể hiện đáp ứng giống nhau chống lại các tác nhân gây bệnh khác nhau.

c)

C. Còn được gọi là miễn dịch tự nhiên hoặc miễn dịch bẩm sinh.

d)

D. Miễn dịch có phản ứng đặc hiệu chống lại những mầm bệnh riêng biệt

57.

Câu 22. Phát biểu nào sai khi nói về miễn dịch đặc hiệu?

a)

A. Kháng thể được hình thành khi có các kháng nguyên.

b)

B. Miễn dịch đặc hiệu hình thành khi không có kháng nguyên.

c)

C. Miễn dịch đặc hiệu có thể là miễn dịch dịch thể.

d)

D. Miễn dịch đặc hiệu có thể miễn dịch qua trung gian tế bào.

58.

Câu 21. Phát biểu nào sai khi nói về miễn dịch đặc hiệu?

a)

A Miễn dịch đặc hiệu còn được gọi là miễn dịch thích ứng hoặc miễn dịch thu được

b)

B. Miễn dịch đặc hiệu gồm hàng rào bảo vệ vật lý và hóa học

c)

C. Thực chất là phản ứng giữa tế bào miễn dịch, kháng thể với kháng nguyên.

d)

D. Miễn dịch đặc hiệu bao gồm miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào.

59.

Câu 20. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về miễn dịch đặc hiệu?

a)

A Miễn dịch đặc hiệu còn gọi là miễn dịch thích ứng.

b)

B. Miễn dịch đặc hiệu có ở tất cả các loài động vật.

c)

C. Miễn dịch thể hiện đáp ứng giống nhau chống lại tác nhân khác nhau

d)

D. Miễn dịch đặc hiệu là miễn dịch bẩm sinh hoặc miễn dịch tự

60.

Câu 24. Sự khác biệt cơ bản giữa miễn dịch không đặc hiệu và miễn dịch đặc hiệu là gì?

a)

A. Miễn dịch không đặc hiệu có sẵn, còn miễn dịch đặc hiệu phải được tạo ra

b)

B. Miễn dịch không đặc hiệu chỉ có ở động vật có xương sống, miễn dịch đặc hiệu thì không

c)

C. Miễn dịch không đặc hiệu chống lại tất cả mầm bệnh theo cùng một cách, trong khi miễn dịch đặc

hiệu nhắm vào từng mầm bệnh cụ thể.

d)

MD ko đặc hiệu liên quan đến TB B còn MD đặc hiệu liên quan đến TB T

61.

Câu 26. Một người tiêm vắc xin phòng bệnh. Sau đó một thời gian, người đó tiếp xúc với mầm bệnh

tương ứng. Đáp ứng miễn dịch nào sẽ xảy ra?

a)

A. Đáp ứng nguyên phát, chậm và yếu.

b)

B. Đáp ứng thứ phát, mạnh và nhanh hơn so với lần đầu.

c)

C. Đáp ứng không đặc hiệu, không có sự phân biệt với các mầm bệnh khác

d)

D. Đáp ứng dịch thể, nhưng không có sự tham gia của tế bào B và T.