wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh 11

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò sinh lí của Nito gồm: 

a)

Vai trò cấu trúc, vai trò điều tiết

b)

Vai trò cấu trúc

c)

Vai trò điều tiết

d)

Tất cả đều sai

2.

Nguồn cung cấp nito tự nhiên cho cây là: 

a)

Nito trong không khí

b)

Nito trong đất

c)

Nito trong nước

d)

Cả A và B

3.

Vai trò của nitơ trong cơ thể thực vật:

a)

Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

b)

Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzim, mở khí khổng.

c)

Là thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzim.

d)

Tham gia cấu tạo nên các phân tử protein, enzim, coenzim, axit nucleic, diệp lục, ATP…

4.

Hoạt động nào của vi sinh vật làm giảm sút nguồn nito trong đất?

a)

Khử nitrat

b)

Chuyển hóa nitrat thành nito phân tử

c)

Cố định nito

d)

Liên kết N2 và H2  tạo ra NH3

5.

Cây hấp thụ nitơ ở dạng

a)

N2 và NO3-.       

b)

N2 và NH3+.

c)

NH4+ và NO3-.       

d)

D. NH4- và NO3+.

6.

Loại vi khuẩn nào sau đây làm nhiệm vụ chuyển đạm nitrat thành N2?

a)

Vi khuẩn nitrat hóa

b)

Vi khuẩn amon hóa

c)

Vi khuẩn phản nitrat hóa

d)

Vi khuẩn cố định nito

7.

Rơm, rạ là nguồn cung cấp nito cho cây vì: 

a)

rơm, rạ có nguồn gốc thực vật

b)

rơm, rạ sau khi bị phân hủy sẽ tạo ra NH4+ cung cấp cho cây

c)

rơm, rạ được vi khuẩn sử dụng để đồng hóa nito

d)

rơm, rạ có chứa đạm vô cơ

8.

 Sự biểu hiện triệu chứng thiếu nitơ của cây là

a)

lá nhỏ, có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.

b)

sinh trưởng của các cơ quan bị giảm, xuất hiện màu vàng nhạt lá.

c)

lá non có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.

d)

lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá.

9.

Nito hữu cơ tồn tại trong xác thực vật, xác động vật là dạng: 

a)

nito không tan, cây không hấp thụ được

b)

nito muối khoáng, cây hấp thụ được

c)

nito độc hại cho cây

d)

nito tự do, nhờ vi sinh vật cố định cây mới sử dụng được

10.

Cho nhận định sau: Nitơ tham gia điều tiết các quá trình …(1)… và trạng thái …(2)… của tế bào. Do đó, nitơ ảnh hưởng đến mức độ hoạt động của …(3)…

(1), (2) và (3) lần lượt là:

a)

trao đổi chất, ngậm nước, tế bào thực vật.

b)

ngậm nước, trao đổi chất, tế bào thực vật.

c)

trao đổi chất, trương nước, tế bào thực vật.

d)

cân bằng nước, trao đổi chất, tế bào thực vật.

11.

Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cần bón phân là căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của?

a)

quả non.

b)

thân cây.

c)

hoa.

d)

lá cây.

12.

Nhóm vi khuẩn nào sau đây có khả năng chuyển hóa NO3- → thành N2?Nhóm vi khuẩn nào sau đây có khả năng chuyển hóa NO3- → thành N2?

a)

Vi khuẩn amôn hóa

b)

Vi khuẩn cố định nitơ

c)

Vi khuẩn nitrat hóa

d)

Vi khuẩn phản nitrat hóa

13.

Vi khuẩn phản nitrat hóa có thể thực hiện giai đoạn nào sau đây ?

a)

Chuyển N2 thành NH3

b)

Chuyển từ NH4 thành NO3

c)

Từ nitrat thành N2

d)

Chuyển chất hữu cơ thành các chất vô cơ

14.

Enzim tham gia cố định nitơ phân tử của các vi khuẩn thuộc chi Rhizobium là

a)

Nitrogenaza

b)

Cacboxylaza

c)

Restrictaza

d)

Oxygenaza

15.

Đây là hệ cơ quan nào trong cơ thể người?

a)

Hệ hô hấp.

b)

Hệ thần kinh.

c)

Hệ tuần hoàn.

d)

Hệ vận động.

16.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

Thân mềm và chân khớp.

b)

Thân mềm và bò sát.

c)

Chân khớp và lưỡng cư.

d)

Lưỡng cư và bò sát.

17.

Hệ tuần hoàn được cấu tạo chủ yếu bởi các bộ phận nào sau đây?

a)

Dịch tuần hoàn, Tim và Hệ mạch.

b)

Tim, Động Mạch, Tĩnh Mạch.

c)

Tim và hệ mạch.

d)

Máu và hệ mạch.

18.

Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:

a)

Trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết.

b)

Các cơ quan dinh dưỡng như: thận, gan, tim, mạch máu…

c)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

d)

Cơ quan sinh sản.

19.

Bộ phận thực hiện trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:

a)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

b)

Trung ương thần kinh.

c)

Tuyến nội tiết.

d)

Các cơ quan dinh dưỡng như: thận, gan, tim, mạch máu…

20.

Tuỵ tiết ra những hoocmôn tham gia vào cơ chế cân bằng nội môi nào?

a)

Điều hoà hấp thụ nước ở thận.

b)

Duy trì nồng độ glucôzơ bình thường trong máu.

c)

Điều hoá hấp thụ Na+ ở thận.

d)

Điều hoà pH máu.

21.

Trong hệ tuần hoàn hở, máu chảy trong mạch dưới áp lực (a)   (cao/ trung bình/ thấp).


Chọn 1 trong 3 từ trong ngoặc để điền vào chỗ trống.

22.

Đây là hệ tuần hoàn đơn hay kép?

Điền chú thích cho các số tương ứng trên hình.

a)

Hệ tuần hoàn đơn: 1 - mao mạch phổi ; 2 - động mạch chủ ; 3 - mao mạch.

b)

Hệ tuần hoàn đơn: 1 - động mạch ; 2 - động mạch chủ ; 3 - mao mạch phổi.

c)

Hệ tuần hoàn kép: 1 - mao mạch phổi ; 2 - động mạch chủ ; 3 - tĩnh mạch.

d)

Hệ tuần hoàn kép: 1 - mao mạch ; 2 - động mạch chủ ; 3 - tĩnh mạch.

23.

(a)   là những mạch máu xuất phát từ tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan.

24.

(a)   là những mạch máu rất nhỏ, nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào.

25.

Tĩnh mạch là những mạch máu từ mao mạch chảy về (a)  

26.

Ở người trưởng thành, mỗi chu kỳ tim kéo dài:

a)

1 giây; trong đó tâm nhĩ co 0.2 giây, tâm thất co 0.3 giây, thời gian giãn chung 0.5 giây.

b)

0.8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0.1 giây, tâm thất co 0.3 giây, thời gian giãn chung 0.4 giây.

c)

0.8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0.1 giây, tâm thất co 0.4 giây, thời gian giãn chung 0.3 giây.

d)

1 giây; trong đó tâm nhĩ co 0.1 giây, tâm thất co 0.4 giây, thời gian giãn chung 0.5 giây.

27.

Đây là hệ cơ quan nào trong cơ thể người?

a)

Hệ hô hấp.

b)

Hệ thần kinh.

c)

Hệ tuần hoàn.

d)

Hệ vận động.

28.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

Thân mềm và chân khớp.

b)

Thân mềm và bò sát.

c)

Chân khớp và lưỡng cư.

d)

Lưỡng cư và bò sát.

29.

Hệ tuần hoàn được cấu tạo chủ yếu bởi các bộ phận nào sau đây?

a)

Dịch tuần hoàn, Tim và Hệ mạch.

b)

Tim, Động Mạch, Tĩnh Mạch.

c)

Tim và hệ mạch.

d)

Máu và hệ mạch.

30.

Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:

a)

Trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết.

b)

Các cơ quan dinh dưỡng như: thận, gan, tim, mạch máu…

c)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

d)

Cơ quan sinh sản.

31.

Bộ phận thực hiện trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:

a)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

b)

Trung ương thần kinh.

c)

Tuyến nội tiết.

d)

Các cơ quan dinh dưỡng như: thận, gan, tim, mạch máu…

32.

Tuỵ tiết ra những hoocmôn tham gia vào cơ chế cân bằng nội môi nào?

a)

Điều hoà hấp thụ nước ở thận.

b)

Duy trì nồng độ glucôzơ bình thường trong máu.

c)

Điều hoá hấp thụ Na+ ở thận.

d)

Điều hoà pH máu.

33.

Trong hệ tuần hoàn hở, máu chảy trong mạch dưới áp lực (a)   (cao/ trung bình/ thấp).


Chọn 1 trong 3 từ trong ngoặc để điền vào chỗ trống.

34.

Đây là hệ tuần hoàn đơn hay kép?

Điền chú thích cho các số tương ứng trên hình.

a)

Hệ tuần hoàn đơn: 1 - mao mạch phổi ; 2 - động mạch chủ ; 3 - mao mạch.

b)

Hệ tuần hoàn đơn: 1 - động mạch ; 2 - động mạch chủ ; 3 - mao mạch phổi.

c)

Hệ tuần hoàn kép: 1 - mao mạch phổi ; 2 - động mạch chủ ; 3 - tĩnh mạch.

d)

Hệ tuần hoàn kép: 1 - mao mạch ; 2 - động mạch chủ ; 3 - tĩnh mạch.

35.

(a)   là những mạch máu xuất phát từ tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan.

36.

(a)   là những mạch máu rất nhỏ, nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào.

37.

Tĩnh mạch là những mạch máu từ mao mạch chảy về (a)  

38.

Ở người trưởng thành, mỗi chu kỳ tim kéo dài:

a)

1 giây; trong đó tâm nhĩ co 0.2 giây, tâm thất co 0.3 giây, thời gian giãn chung 0.5 giây.

b)

0.8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0.1 giây, tâm thất co 0.3 giây, thời gian giãn chung 0.4 giây.

c)

0.8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0.1 giây, tâm thất co 0.4 giây, thời gian giãn chung 0.3 giây.

d)

1 giây; trong đó tâm nhĩ co 0.1 giây, tâm thất co 0.4 giây, thời gian giãn chung 0.5 giây.

39.

Để cải tạo đất người ta thường trồng cây họ đậu vì:

a)

Chúng có vi khuẩn cố định nitơ cộng sinh ở rễ nên có thể bổ sung đạm cho đất

b)

Ít phải chi phí phân bón

c)

Đây là cây ngắn ngày nên nhanh chóng thu hoạch

d)

Chúng có vi khuẩn cố định ni tơ cộng sinh ở rễ nên phát triển tốt trên đất nghèo dinh dưỡng

40.

Trong một khu vườn,người ta quan sát thấy một cây đỗ quyên lớn phát triển rất tốt, lá màu xanh sẫm nhưng cây này chưa bao giờ ra hoa. Nhận định đúng về cây này là:

a)

Cần bón bổ sung muối canxi cho cây.

b)

Có thể cây này đã được bón thừa kali.

c)

Cây cần được chiếu sáng tốt hơn.

d)

Có thể cây này đã được bón thừa nitơ

41.

Sự xâm nhập của nước vào tế bào lông hút theo cơ chế

a)

Chủ động

b)

Thẩm thấu

c)

Cần tiêu tốn năng lượng

d)

Nhờ các bơm ion

42.

Phần lớn các chất khoáng được hấp thụ vào cây một cách chủ động được diễn ra theo phương thức nào?

a)

Vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp ở rễ cần ít năng lượng.

b)

Vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp ở rễ.

c)

Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao ở rễ không cần tiêu hao năng lượng.

d)

Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao ở rễ cần tiêu hao năng lượng.

43.

Ý nào dưới đây không đúng với sự hấp thụ thụ động các ion khoáng ở rễ?

a)

Các ion khoáng hoà tan trong nước và vào rễ theo dòng nước.

b)

Các ion khoáng hút bám trên bề mặt của keo đất và trên bề mặt rễ trao đổi với nhau khi có sự tiếp xúc giữa rễ và dung dịch đất (hút bám trao đổi).

c)

Các ion khoáng thẩm thấu theo sự chênh lệch nồng độ từ thấp đến cao.

d)

Các ion khoáng khuếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp.

44.

Trong những nhận định về dòng mạch rây sau đây, có bao nhiêu nhận định đúng?

(1) Mạch rây là dòng đi lên trong cây.

(2) Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa tế bào quang hợp và tế bào tích luỹ các chất hữu cơ trong cây là động lực duy trì dòng mạch rây.

(3) Các chất được tạo ra bởi quá trình quang hợp như saccarôzơ, hoocmôn thực vật, axit amin, một số chất hữu cơ và một số ion khoáng sử dụng lại là các chất được luân chuyển chủ yếu trong mạch rây.

(4) Sản phẩm quang hợp được dòng mạch rây vận chuyển đến các cơ quan như: củ, quả, hạt, đỉnh cành, rễ của cây.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

45.

Nguyên tố nào sau đây là thành phần của diệp lục, tham gia hoạt hóa enzim, khi thiếu nó lá có màu vàng?

a)

Nitơ

b)

Magiê

c)

Clo

d)

Sắt

46.

Cây nào sau đây làm cho đất giàu nitơ?

a)

Lúa.

b)

Đậu tương.

c)

Củ cải.

d)

Ngô.

47.

Mạch gỗ ở thực vật vận chuyển chất nào sau đây?

a)

Chất hữu cơ

b)

Axit amin

c)

Nước và muối khoáng

d)

Các hoocmon

48.

Động lực quan trọng nhất để vận chuyển các chất trong mạch gỗ của cây là:

a)

Lực đẩy của rễ

b)

Lực liên kết giữa các phân tử

c)

Lực thoát hơi nước ở lá

d)

Lực chênh lệch áp suất thẩm thấu

49.

Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm nguyên tố đại lượng?

a)

Cacbon

b)

Sắt

c)

Lưu huỳnh

d)

Kẽm

50.

Bộ phận nào của cơ thể thực vật được sử dụng để chỉ thị hiện tượng thiếu khoáng?

a)

Rễ cây

b)

Lá cây

c)

Hoa

d)

Hạt

51.

Cho nồng độ các chất tan trong tế bào lông hút là 1,2%

Có 4 môi trường với các nồng độ các chất tan như sau:

- Môi trường A: 3,5%

- Môi trường B: 1,2%

- Môi trường C: 0,8%

- Môi trường D: 1,5%

Trong môi trường nào, nước được thẩm thấu vào trong tế bào lông hút?

a)

Môi trường A

b)

Môi trường B

c)

Môi trường C

d)

Môi trường D

52.

Loài vi khuẩn trong đất sống trong nốt sần các cây họ Đậu, có khả năng cố định Ni tơ cung cấp chất đạm cho cây?

a)

Bacterium

b)

Rhizobium

c)

Agrobacterium

d)

Nitrogenbium

53.

Nếu gọi A là lượng nước cây hút vào

B là lượng nước cây thoát ra.

Khi A>B thì điều gì xảy ra?

a)

Cây thiếu nước dẫn tới héo

b)

Cây đủ nước sinh trưởng phát triển bình thường

c)

Cây dư nước, chất dinh dưỡng có thể bị hòa loãng

d)

Cây cân bằng nước, sinh trưởng phát triển bình thường

54.

Hình bên mô tả hiện tượng ứ giọt ở cây.

Nguyên nhân chính của hiện tượng này là:

a)

Áp suất rễ

b)

Thoát hơi nước ở lá

c)

Những giọt sương đọng trên lá

d)

Nước trong không khí bị ngưng tụ

55.

Với những thực vật ở trên cạn, quá trình thoát hơi nước được diễn ra chủ yếu ở?

a)

Lá non

b)

Rễ cây

c)

Lỗ khí

d)

Chồi ngọn

56.

Nguyên nhân chính của hiện tượng: Lá non thường dễ héo hơn lá già là:

a)

Lớp cutin của lá non rất mỏng nên quá trình thoát hơi nước diễn ra mạnh

b)

Số lượng lỗ khí của lá non nhiều hơn lá già

c)

Quá trình hấp thụ nước ở lá non yếu hơn lá già

d)

Lá non là cơ quan thoát hơn nước chủ yếu ở thực vật

57.

Khi bị ngập úng, các cây trên cạn thường bị thối rễ.

Nguyên nhân chính của hiện tượng này là:

a)

Rễ cây bị ức chế quá trình hấp thụ nước và ion khoáng

b)

Rễ thiếu Oxi nên xảy ra hô hấp kị khí sinh ra nhiều axit hủy hoải tế bào rễ

c)

Cây không hấp thụ được nước và ion khoáng

d)

Vi sinh vật ở đất phân hủy rễ cây

58.

Cơ quan trực tiếp hấp thụ nước và ion khoáng ở thực vật là:

a)

Rễ chính

b)

Rễ phụ

c)

Lông hút

d)

Tế bào rễ