wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI : SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN Ở THỰC VẬT

Total questions: 60

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Sinh trưởng ở sinh vật là

a)

quá trình tăng kích thước và tuổi của cơ thể.

b)

quá trình tăng kích thước và khối lượng cơ thể.

c)

quá trình tăng khối lượng và tuổi của cơ thể.

d)

quá trình tăng thể tích và khối lượng của cơ thể.

2.

Phát triển ở sinh vật là

a)

toàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài của cá thể, bao gồm thay đổi kích thước và cân nặng.

b)

toàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài cơ thể của cá thể, bao gồm thay đổi về số lượng tế bào, cấu trúc, hình thái và trạng thái sinh lý.

c)

toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể, bao gồm thay đổi chiều cao, cân nặng và tuổi thọ.

d)

toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể, bao gồm thay đổi về số lượng tế bào, cấu trúc, hình thái và trạng thái sinh lý.

3.

Vòng đời của sinh vật là

a)

khoảng thời gian tính từ khi cơ thể được sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo cá thể mới, già đi rồi chết.

b)

khoảng thời gian tính từ khi cơ thể được sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo cá thể mới.

c)

khoảng thời gian tính từ khi cơ thể được sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành.

d)

khoảng thời gian tính từ khi cơ thể được sinh ra, sinh trưởng và phát triển thành cơ thể trưởng thành.

4.

Khi nói về tuổi thọ của sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thời gian sinh trưởng của sinh vật

b)

Thời gian sinh con của sinh vật.

c)

Thời gian tuổi già của sinh vật.

d)

Thời gian sống của một sinh vật.

5.

Tuổi thọ của một loài sinh vật là

a)

thời gian sống của các cá thể trong loài.

b)

thời gian sống thức tế của các cá thể trong loài.

c)

thời gian sống trung bình của các cá thể trong loài.

d)

thời gian sống trung bình của các cá thể trong môi trường.

6.

Tuổi thọ của các loài sinh vật khác nhau thì do yếu tố nào quy định?

a)

Lối sống

b)

Thức ăn

c)

Môi trường sống

d)

Kiểu gene

7.

Điền vào chỗ trống:

Hình dạng chim bồ câu không giống với hình dạng các loài khác là do quá trình phát sinh (a)  

8.

Khi nói về sự sinh trưởng và phát triển ở sinh vật. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Cây ra lá là sự phát triển của thực vật.

II. Con gà tăng khối lượng từ 1,3 kg đến 3,1 kg là sự sinh trưởng của động vật.

III. Phát triển là cơ sở cho sinh trưởng, sinh trưởng làm thay đổi và thúc đẩy phát triển.

IV. Sinh trưởng và phát triển có liên quan mật thiết với nhau, không tách rời nhau và đan xen với nhau.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Khi nói về dấu hiệu biểu hiện sự sinh trưởng của động vật. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Con bò tăng khối lượng cơ thể từ 60 kg đến 120 kg.

II. Con gà trống mọc mào và cựa.

III. Con gà mái đẻ trứng.

IV. Con trăn tăng chiều dài cơ thể thêm 22 cm.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Sinh trưởng sơ cấp của cây là

a)

sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh bên.

b)

sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động phân hoá của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm.

c)

sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây hai lá mầm

d)

sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây một lá mầm.

11.

Sinh trưởng ở thực vật là quá trình

a)

phát sinh hình thái các cơ quan của cơ thể thực vật (rễ, thân, lá, hoa, quả).

b)

tăng lên về kích thước (chiều dài, bề mặt, thể tích) của cơ thể.

c)

phân hóa các thành phần cấu trúc của tế bào và cơ thể thực vật.

d)

hình thành các cơ quan sinh dưỡng và sinh sản ở thực vật.

12.

Mô phân sinh là

a)

loại mô có khả năng phân chia thành các mô trong cơ thể.

b)

nhóm tế bào sơ khai trong cơ quan sinh dục.

c)

nhóm tế bào không có khả năng phân chia thành các mô trong cơ thể.

d)

nhóm tế bào đã phân hoá, duy trì được khả năng nguyên phân.

13.

Sinh trưởng thứ cấp là

a)

sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân thảo hoạt động tạo ra.

b)

sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân gỗ hoạt động tạo ra.

c)

sự tăng trưởng bề ngang của cây một lá mầm do mô phân sinh bên của cây hoạt động tạo ra.

d)

sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh lóng của cây hoạt động tạo ra.

14.

Kết quả của sinh trưởng thứ cấp:

a)

làm tăng chiều dài của thân, rễ.

b)

làm tăng chiều dài của thân.

c)

làm tăng chiều ngang của thân, rễ.

d)

làm tăng chiều dài của rễ.

15.

Loại mô phân sinh nào sau đây không có ở cây một lá mầm?

a)

mô phân sinh bên

b)

mô phân sinh đỉnh chồi

c)

mô phân sinh đỉnh rễ

d)

mô phân sinh lóng

16.

Êtilen có vai trò

a)

thúc quả chóng chín

b)

giữ cho quả tươi lâu

c)

giúp cây mau lớn

d)

giúp cây chóng ra hoa

17.

Trong nuôi cấy mô thực vật, để kích thích mô ra rễ nên sử dụng loại hoocmon nào?

a)

Giberelin

b)

Auxin

c)

Axit abxixic

d)

Xitokinin

18.

Vì sao trong sản xuất nông nghiệp, không nên dùng hoocmon auxin nhân tạo?

a)

vì auxin nhân tạo gây hại cho cây trồng.

b)

vì auxin nhân tạo không có enzim phân hủy và gây bệnh hiểm nghèo cho con người

c)

vì tốn kém chi phí

d)

vì auxin nhân tạo làm cho rễ cây bị hư hỏng

19.

Tạo quả không hạt có thể dùng những loại hoocmon nào?

a)

auxin, xitokin

b)

auxin, giberelin

c)

xitokin, giberelin

d)

etylen, AAB

20.

Hoocmon nào sau đây thuộc nhóm hoocmon ức chế sinh trưởng

a)

Auxin

b)

Etilen

c)

Giberelin

d)

Axit abxixic

e)

Xitokinin

21.

Cây ngày ngắn là cây

a)

ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 8 giờ

b)

ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 10 giờ

c)

ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 12 giờ

d)

ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 14 giờ

22.

Quang chu kì là

a)

tương quan độ dài ban ngày và ban đêm

b)

thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối bằng nhau trong ngày

c)

thời gian chiếu sáng trong một ngày

d)

tương quan giữa độ dài ban ngày và ban đêm trong một mùa

23.

Phát triển ở thực vật là gì ?

a)

Là quá trình biến đổi phát sinh hình thái cơ quan của cơ thể giúp thực vật ra hoa

b)

là quá trình cơ thể thực vật tăng về kích thước do tăng về số lượng và kích thước của tế bào

c)

Là quá trình ra hoa và tạo quả

d)

là quá trình biến đổi bao gồm sinh trưởng, phân hóa tế bào, phát sinh hình thái cơ quan , cơ thể như rễ, thân , lá , hoa, quả

24.

Cây ngày ngắn là cây

a)

ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 8 giờ

b)

ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 10 giờ

c)

ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 12 giờ

d)

ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 14 giờ

25.

1.Ứng dụng kiến thức về sinh trưởng để

a)

Điều tiết cây trong rừng

b)

-Dùng hoocmon thúc củ nảy mầm

c)

Sử dụng hoocmon sinh trưởng giberelin tăng quá trình phân giải tinh bột thành mạch nha

d)

Tất cả các phương án

26.

Thứ tự các loại mô phân sinh tính từ ngọn đến rễ cây 2 lá mầm là:

a)

. mô phân sinh đỉnh     - mô phân sinh bên     - mô phân sinh đỉnh rễ

      

b)

mô phân sinh đỉnh       - mô phân sinh đỉnh rễ    - mô phân sinh bên 

c)

mô phân sinh đỉnh rễ   - mô phân sinh đỉnh        - mô phân sinh bên

d)

mô phân sinh bên        - mô phân sinh đỉnh        - mô phân sinh đỉnh rễ 

27.

Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng sơ cấp?

a)

Làm tăng kích thước chiều dài của cây.

b)

Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần.

c)

Diễn ra cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm.

d)

Diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh.

28.

Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng thứ cấp?

a)

Làm tăng kích thước chiều ngang của cây.

b)

Diễn ra chủ yếu ở cây một lá mầm và hạn chế ở cây hai lá mầm.

c)

Diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch.

d)

Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ).

29.

Cây trung tính là cây ra hoa ở

a)

ngày dài vào mùa mưa và ở ngày ngắn vào mùa khô

b)

cả ngày dài và ngày ngắn

c)

ngày dài vào mùa lạnh và ở ngày ngắn vào mùa nóng

d)

ngày ngắn vào mùa lạnh và ngày dài vào mùa nóng

30.

Hình ảnh bên nhằm mục đích gì cho thanh long?

a)

Trái thanh long màu đẹp hơn

b)

Trái thanh long to hơn

c)

Giúp thanh long ra hoa trái vụ

d)

Sửi ấm cho cây thanh long

31.

Loại mô phân sinh nào sau đây không có ở cây một lá mầm?

a)

Mô phân sinh bên

b)

Mô phân sinh lóng

c)

Mô phân sinh đỉnh rễ

d)

Mô phân sinh đỉnh ngọn

32.

Ở cây hai lá mầm, thân và rễ dài ra là nhờ hoạt động của

a)

Mô phân sinh lóng

b)

Mô phân sinh đỉnh

c)

Mô phân sinh bên

d)

Mô phân sinh cành

33.

Hormone được ứng dụng để kích thích ra rễ của cành giâm, cành chiết trong nhân giống vô tính là

a)

Auxin

b)

Gibberllin

c)

Cytokinin

d)

Abscisic acid

34.

Cây nào sau đây thuộc cây ngày dài

a)

b)

c)

d)

35.

Cho các nhân tố chi phối quá trình phát triển của thực vật có hoa

I. Di truyền     II. Hormone   III. Ánh sáng      IV. Nhiệt độ    V. Chất dinh dưỡng

Nhân tố bên trong là

a)

I, II

b)

II, III

c)

III, IV

d)

IV, V

36.

Thứ tự nào sau đây đúng về các giai đoạn phát triển của thực vật có hoa?

a)

hạt → cây con → cây trưởng thành → cây sinh sản → cây già chết

b)

hạt → cây con → cây sinh sản → cây trưởng thành →cây già chết

c)

hạt → cây sinh sản → cây con → cây trưởng thành →cây già chết

d)

hạt → cây sinh sản cây trưởng thành →cây con → cây già chết

37.

Diệt muỗi đang ở giai đoạn nào là cách hữu hiệu nhất?

a)

Giai đoạn nào cũng như nhau

b)

Trứng

c)

Trưởng thành        

d)

Trong giai đoạn ấu trùng (Bọ gậy)

38.

Đâu là dấu hiệu sinh trưởng của một con gà?

a)

Con gà đi bắt sâu và bới giun

b)

Quả trứng nở ra con gà, con là con lớn lên thành gà trưởng thành

c)

Con gà gáy vào buổi sáng

d)

Con gà không nhìn thấy gì khi vào buổi tối

39.

Điền vào chỗ chấm: “Vòng đời của sinh vật hữu tính bắt đầu bằng … và kết thúc bằng …”

a)

Tế bào; sinh con

b)

Hợp tử; cái chết

c)

Tế bào; cái chết

d)

Hợp tử; sinh con

40.

Cho các dấu hiệu sau:

(1) Con bò tăng khối lượng từ 50 kg đến 100 kg

(2) Con gà trống mọc mào

(3) Con gà mái đẻ trứng

(4) Con rắn tăng chiều dài cơ thể thêm 20 cm

Số dấu hiệu biểu hiện sự sinh trưởng của động vật là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình trong cơ thể sống có mối quan hệ mật thiết với nhau như thế nào?

a)

Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng.

b)

Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng, sinh trưởng làm nền tảng cho phát triển.

c)

Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau.

d)

Sinh trưởng và phát triển mâu thuẫn với nhau.

42.

các dấu hiệu đặc trưng của sinh trưởng ở sinh vật là?

a)

Tăng và giảm khối lượng, kích thước, số lượng dẫn tới việc tăng và giảm khối lượng, kích thước cơ thể.

b)

Tăng khối lượng, kích thước, số lượng dẫn tới việc tăng khối lượng, kích thước cơ thể.

c)

Tăng và giảm khối lượng tế bào dẫn tới việc tăng khối lượng cơ thể.

d)

Tăng số lượng dẫn tới việc tăng kích thước cơ thể.

43.

Dấu hiệu đặc trưng của phát triển ở sinh vật là?

a)

Phân hóa và lão hóa tế bào, phát sinh hình thái và thay đổi hình thái cơ thể.

b)

Phân hóa và lão hóa tế bào, phát sinh hình thái và thay đổi, biến đổi hình thái cơ thể.

c)

Phân hóa tế bào, phát sinh hình thái và thay đổi chức năng sinh lý của cơ thể.

d)

Phân hóa và lão hóa tế bào, phát sinh hình thái và thay đổi chức năng sinh lý của cơ thể.

44.

Đặc điểm khác nhau giữa sinh trưởng ở thực vật và động vật là?

a)

Ở thực vật diễn ra trong suốt vòng đời: từ khi sinh ra đến khi chết.

b)

Ở thực vật chỉ diễn ra trong một số giai đoạn nhất định, khi đạt đến kích thước tối đa thì thực vật ngừng sinh trưởng.

c)

Ở động vật diễn ra trong suốt vòng đời: từ khi sinh ra đến khi chết.

d)

Ở động vật chỉ diễn ra trong một số giai đoạn nhất định, khi đạt đến kích thước tối đa thì động vật ngừng sinh trưởng.

45.

Ở thực vật hạt kín khi cây ra hoa nghĩa là?

a)

Chồi đỉnh của thân chuyển hóa từ trạng thái sinh dưỡng hình thành lá sang trạng thái sinh sản hình thành hoa.

b)

Chồi đỉnh của rễ chuyển hóa từ trạng thái sinh dưỡng hình thành lá và rễ phụ sang trạng thái sinh sản hình thành hoa.

c)

Chồi đỉnh của thân chuyển hóa từ trạng thái sinh sản hình thành lá và rễ phụ sang trạng thái sinh dưỡng hình thành hoa.

d)

Chồi đỉnh của thân chuyển hóa từ trạng thái sinh sản hình thành lá sang trạng thái sinh dưỡng hình thành hoa.

46.

Vòng đời (chu kì sống) của sinh vật là gì?

a)

là quá trình theo trình tự nhất định các thay đổi mà một cá thể sinh vật phải trải qua, bắt đầu từ khi được sinh ra cho đến các giai đoạn sinh trưởng.

b)

là quá trình theo trình tự nhất định các thay đổi mà một cá thể sinh vật phải trải qua, bắt đầu từ khi được sinh ra cho đến các giai đoạn sinh trưởng, phát triển đến cơ thể trưởng thành, có thể sinh sản rồi chết.

c)

là theo trình tự nhất định các thay đổi mà một cá thể sinh vật phải trải qua, bắt đầu từ khi được sinh ra cho đến các giai đoạn sinh trưởng, phát triển đến cơ thể trưởng thành, có thể sinh sản rồi chết.

d)

là quá trình theo trình tự nhất định các thay đổi mà một cá thể sinh vật phải trải qua, bắt đầu từ khi được sinh ra cho đến các giai đoạn phát triển đến cơ thể trưởng thành.

47.

Ở động vật, vòng đời của một cá thể kết thúc bởi?

a)

Sự ra đời cá thể mới

b)

Sự chết nhân tạo do con người

c)

Sự chết tự nhiên

d)

Phát triển thành cơ thể trưởng thành.

48.

Giới hạn tuổi thọ của loài được xác định bởi?

a)

Yếu tố môi trường

b)

Yếu tố di truyền

c)

Yếu tố dinh dưỡng

d)

Yếu tố quang năng

49.

Yếu tố tác động làm giảm tuổi thọ của loài là?

a)

Yếu tố môi trường

b)

Yếu tố di truyền

c)

Yếu tố dinh dưỡng

d)

Yếu tố quang năng

50.

Cho vòng đời của cây lúa nước? Ở giai đoạn nào cần cho nhiều nước để tạo hạt?

a)

Trổ bông

b)

Hạt chín

c)

Làm đòng

d)

Hạt lúa (hạt thóc)

51.

Mô phân sinh đỉnh không có ở vị trí nào của cây?

a)

Ở đỉnh rễ.

b)

Ở thân.

c)

Ở chồi nách.

d)

Ở chồi đỉnh.

52.

Trong cây Hai lá mầm, tầng sinh mạch có chức năng

a)

tạo lớp vỏ bần bao bọc bên ngoài thân, cành.

b)

làm cây tăng trưởng theo chiều cao.

c)

tạo mạch rây sơ cấp và mạch gỗ sơ cấp.

d)

tạo mạch rây thứ cấp và mạch gỗ thứ cấp.

53.

Cho các bộ phận sau:

1. đỉnh rễ

2. Thân

3. chồi nách

4. Chồi đỉnh

5. Hoa

6. Lá

Mô phân sinh đỉnh không có ở

a)

(1), (2) và (3)

b)

(2), (3) và (4)

c)

(3), (4) và (5)

d)

(2), (5) và (6)

54.

Trong hình trên, số 1 tương ứng với tầng nào?

a)

tầng phân sinh bên

b)

gỗ dác

c)

tầng sinh bần

d)

bần

55.

Phát biểu đúng về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng là

a)

mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm

b)

mô phân sinh bên có ở thân cây Một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm

c)

mô phân sinh bên có ở thân cây Hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm

d)

mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm

56.

Mô phân sinh ở thực vật là:

a)

nhóm các tế bào chưa phân hoá, nhưng khả năng nguyên phân rất hạn chế.

b)

nhóm các tế bào chưa phân hoá, duy trì được khả năng nguyên phân

c)

nhóm các tế bào chưa phân hoá, mất dần khả năng nguyên phân.

d)

nhóm các tế bào phân hoá, chuyên hoá về chức năng.

57.

Sinh trưởng thứ cấp là sự tăng trưởng bề ngang của cây

a)

do mô phân sinh bên của cây thân thảo tạo ra

b)

do mô phân sinh bên của cây thân gỗ tạo ra

c)

do mô phân sinh bên của cây Một lá mầm tạo ra

d)

do mô phân sinh lóng của cây tạo ra

58.

Những hoocmôn thực vật thuộc nhóm kích thích sinh trưởng là

a)

auxin, gibberellin, Cytokinin

b)

auxin, ethylene, abscisic acid.

c)

auxin, gibberellin, abscisic acid

d)

auxin, gibberellin, ethylene

59.

Xét  các đặc điểm sau:

(1) làm tăng kích thước chiều ngang của cây

(2) Diễn ra chủ yếu ở cây Một lá mầm và hạn chế ở cây Hai lá mầm

(3) diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch

(4) diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ)

(5) chỉ làm tăng chiều dài của dây

Những đặc điểm trên không có ở sinh trưởng thứ cấp là

a)

(1) và (4)

b)

(1), (3) và (5)        

c)

(2) và (5)

d)

(2), (3) và (5)

60.

Khi nói về sự sinh trưởng và phát triển ở sinh vật. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Cây ra lá là sự phát triển của thực vật.

II. Con gà tăng khối lượng từ 1,3 kg đến 3,1 kg là sự sinh trưởng của động vật.

III. Phát triển là cơ sở cho sinh trưởng, sinh trưởng làm thay đổi và thúc đẩy phát triển.

IV. Sinh trưởng và phát triển có liên quan mật thiết với nhau, không tách rời nhau và đan xen với nhau.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4