wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đầu-mặt-cổ

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Tổn thương tới đĩa khớp của khớp thái dương - hàm dưới sẽ gây trở ngại cho sự vận động của cơ nào trong các cơ sau đây?

a)

Cơ cắn

b)

Cơ thái dương

c)

Cơ chân bướm trong

d)

Cơ chân bướm ngoài

e)

Cơ thổi kèn

2.

Một bệnh nhân không thể há miệng do liệt cơ

a)

Cơ chân bướm trong

b)

Cơ cắn

c)

Cơ thái dương

d)

Cơ chân bướm ngoài

e)

Cơ thổi kèn

3.

Cơ nào trong các cơ sau là mốc tìm TK lưỡi - hầu ở cổ?

a)

Cơ khít hầu dưới

b)

Cơ trâm - hầu

c)

Bụng sau cơ hai bụng

d)

Cơ dài cổ

e)

Cơ thẳng đầu trước

4.

Tổn thương tới TK thanh quản ngoài trong phẫu thuật tuyến giáp có thể làm cho bệnh nhân không thể

a)

Làm chùng dây thanh âm

b)

Xoay các sụn phễu

c)

Làm căng các dây thanh âm

d)

Mở rộng khe thanh môn

e)

Giạng các dây thanh âm

5.

Một bệnh nhân kêu tê bì ở vùng tam giác cổ trước. TK nào trong các TK sau có thể bị tổn thương?

a)

TK tai lớn

b)

TK ngang cổ

c)

Rễ trên của quai cổ

d)

Rễ dưới của quai cổ

e)

TK thanh quản trên

6.

Nếu một khối u lành tính nằm ở chỗ che đôi của ĐM cảnh chung, nó sẽ nằm ở ngang mức

a)

Eo tuyến giáp

b)

Sụn nhẫn

c)

Góc xương hàm dưới

d)

Bờ trên sụn giáp

e)

Khuyết TM cảnh

7.

Xoang đá trên nằm trong bờ của:

a)

Lều tiểu não

b)

Liềm đại não

c)

Liềm tiểu não

d)

Hoành yên

e)

Xoang thẳng

8.

TM não lớn đổ về:

a)

Xoang dọc trên

b)

Xoang dọc dưới

c)

Xoang hang

d)

Xoang ngang

e)

Xoang thẳng

9.

Tình trạng nào trong các tình trạng sau đây có thể sinh ra do sự tổn thương của các sợi đối giao cảm trong TK đá bé?

a)

Mất tiết dịch tuyến lệ

b)

Mất tiết dịch tuyến dưới hàm

c)

Mất tiết dịch tuyến mang tai

d)

Co đồng tử

e)

Sa mí trên

10.

Cơ mảnh khảnh thuộc nhóm cơ:

a)

Cơ mắt

b)

Cơ miệng

c)

Cơ mũi

d)

Cơ trên sọ

11.

Bệnh nhân bị vật cứng đập vỡ góc xương hàm dưới, những chỗ khác bình thường, hỏi cơ nào dễ bị tổn thương

a)

Cơ cắn và cơ chân bướm trong

b)

Cơ cắn và cơ chân bướm ngoài

c)

Cơ thái dương và cơ chân bướm trong

d)

Cơ thái dương và cơ chân bướm ngoài

12.

Trám mở khí quản được giới hạn bởi 2 cơ nào

a)

Cơ ức móng và cơ giáp móng

b)

Cơ ức móng và cơ ức giáp

c)

Cơ ức móng và cơ vai móng

d)

Cơ ức móng và cơ hai bụng

13.

Cơ nào không thuộc nhóm cơ trên móng

a)

Cơ hàm móng

b)

Cơ cằm móng

c)

Cơ ức giáp

d)

Cơ hai bụng

14.

Tai có đặc điểm

a)

Có 2 cơ vận động xương con

b)

Chuỗi xương con nằm ở tai trong

c)

Ốc tai nằm ở hòm tai

d)

Chuỗi xương con nằm ở tai trong

15.

Bác sĩ có thể quan sát đổ chỗ đổ vào tiền đình miệng của tuyến mang tai từ vị trí nào

a)

Đối diện răng lớn số 2 hàm trên

b)

Đối diện răng lớn số 2 hàm dưới

c)

Đối diện răng bé số 2 hàm trên

d)

Đối diện răng bé số 2 hàm dưới

16.

Phát biểu nào về tuyến mang tai là đúng?

a)

Tuyến mang tai có 2 mặt 1 bên

b)

Ống bài xuất bắt chéo phần nông cơ cắn

c)

Trong những thành phần chạy trong tuyến mang tai thì thần kinh mặt sâu nhất

d)

Liên quan đến cơ ức đòn chũm

17.

Nhận xét nào đúng:

a)

Mặt hướng vào lưỡi là mặt tiền đình

b)

Mép môi là giới hạn trên và dưới của bờ môi

c)

Niêm mạc môi tiết nước bọt vào tiền đình

d)

2 bờ bên mép môi có hãm môi

18.

Sâu răng có thể gây viêm xoang nào

a)

xoang hàm trên

b)

xoang sàng trước

c)

xoang sàng sau

d)

xoang trán

19.

Câu nào sau đây đúng về hầu

a)

Có 2 phần là mũi và miệng

b)

Có lỗ thông với miệng ở phần trước trên nhất

c)

Liên tiếp với thanh quản ở dưới

d)

Là ngã tư giữa hệ hô hấp và hệ tiêu hóa

20.

Có thể đặt ống nội soi vào xoang hàm trên qua ngách nào

a)

Ngách mũi giữa

b)

Ngách mũi trên

c)

Ngách mũi dưới

d)

Ngách xương xoăn giữa

21.

Lệch nhân trung và vỡ xương đá, méo miệng là do tổn thương dây thần kinh nào

a)

Thần kinh 7

b)

Thần kinh 4

c)

Thần kinh 9

22.

TKTW nào được bao quanh bởi chất xám

a)

Tiểu não

b)

Hành não

c)

Cầu não

d)

Trung não

23.

Nhận xét đúng:

a)

Nhánh lưỡi của thần kinh thiệt hầu cảm giác chung và cảm giác vị giác ở phần sau rãnh tận

b)

Thừng nhĩ chi phối cảm giác chung cho vùng trước rãnh

c)

Thần kinh hàm trên chi phối vận động cho vùng trước rãnh tận

d)

Vận động cho các cơ của lưỡi do các nhánh của thần kinh thiệt

24.

Rễ vận động đi ra ở rãnh nào:

a)

Rãnh bên trước

b)

Rãnh bên sau

c)

Khe giữa trước

d)

Rãnh giữa sau

25.

Phát biểu nào đúng về các rễ của tủy sống:

a)

Rễ trước là rễ vận động, rễ sau là rễ cảm giác

b)

Rễ trước là rễ cảm giác, rễ sau là rễ vận động

c)

Rễ trước là rễ cảm giác, rễ trung gian là rễ vận động

d)

Rễ sau là rễ vận động, rễ bên là rễ trung gian.

26.

Phát biểu nào đúng ở mắt

a)

Giác mạc chiếm diện tích lớn hơn củng mạc

b)

Áo mạch là lớp trong cùng

c)

Áo thần kinh là lớp ở giữa

d)

Mỏm mi tiết thuỷ dịch

27.

Mô tả nào trong các mô tả sau về thành ngoài ổ mũi đúng

a)

Nó có lỗ đổ vào mũi của 3/4 số xoang cạnh mũi

b)

Nó chỉ do xương sàng và xương hàm trên tạo nên

c)

Nó có 3 xoăn mũi đều từ mê đạo sàng mọc ra

d)

Nó thông với góc mắt trong bởi ống lệ - mũi

e)

Nó ngăn cách ổ mũi với hộp sọ

28.

Mô tả nào trong các mô tả sau về tuyến nước bọt mang tai đúng?

a)

Nằm giữa ngành hàm dưới (ở trước) và cơ chân bướm trong (ở sau)

b)

Nó liên quan ở sau với mỏm chũm và cơ ức - đòn - chũm

c)

Nó có 3 mặt và 2 ống tiết thoát ra ở bờ trước

d)

Nó là nơi đi qua của các ĐM cảnh ngoài và trong

e)

Nó nhỏ hơn tuyến nước bọt dưới hàm

29.

Kể từ trên xuống, các phần của ổ thanh quản là

a)

Tiền đình - Thanh môn - Ổ dưới thanh môn

b)

Ngách hình quả lê - Tiền đình - Thanh môn - Ổ dưới thanh môn

c)

Tiền đình - Thanh môn - Buồng thanh quản - Ổ dưới thanh môn

d)

Tiền đình - Buồng thanh quản - Thanh môn - Ổ dưới thanh môn

e)

Thanh môn - Tiền đình - Ổ dưới thanh môn

30.

Thanh quản di chuyển được là nhờ

a)

Các cơ nội tại của thanh quản

b)

Các cơ do thần kinh phụ chi phối

c)

Các cơ do thần kinh lang thang chi phối

d)

Các cơ ngoại lai của thanh quản

e)

Cơ ức - đòn - chũm

31.

Soan nang và cầu nang tỳ vào và để lại vết ấn lên

a)

Thành trên của tiền đình

b)

Thành ngoài của tiền đình

c)

Thành dưới của tiền đình

d)

Thành trong của tiền đình

e)

Tất cả các thành của tiền đình

32.

Muốn nhìn rõ màng nhĩ ta cần kéo loa tai

a)

Lên trên và ra sau

b)

Lên trên và ra trước

c)

Ra trước

d)

Xuống dưới

e)

Xuống dưới và ra trước

33.

Mô tả nào trong các mô tả sau về TM cảnh ngoài đúng?

a)

Nó được hình thành do sự hợp lại của TM mặt và TM thái dương nông

b)

Nó bị cơ ức - đòn - chũm phủ lên nên ta không thể nhìn thấy

c)

Nó thường đổ vào TM dưới đòn

d)

Nó thường tiếp nhận TM giáp trên và TM giáp giữa đổ vào

e)

Nó là đường duy nhất dẫn máu từ cổ về tim nên thắt rất nguy hiểm

34.

Mô tả nào trong các mô tả sau về ĐM cảnh chung đúng?

a)

Có nguyên ủy giống nhau ở hai bên

b)

Tận cùng tại góc xương hàm dưới bằng cách chia thành các ĐM cảnh trong và ngoài

c)

Chạy dọc sau bờ trước cơ ức - đòn - chũm, trước mỏm ngang các đốt sống cổ

d)

Thường nằm ngoài TM cảnh trong

e)

Càng chạy lên cao càng lại gần đường giữa cổ

35.

Trong thắt ĐM thanh quản trên cần chú ý để không làm tổn thương tới TK nào trong các TK sau?

a)

TK thanh quản ngoài

b)

TK thanh quản trong

c)

TK thanh quản trên

d)

TK hạ thiệt

e)

TK lang thang

36.

Mô tả nào trong các mô tả sau về ĐM cảnh ngoài đúng?

a)

Nó nằm ở ngoài hơn ĐM cảnh trong ngay từ nguyên ủy

b)

Nó không cho nhánh (kể cả nhánh gián tiếp) vào trong sọ

c)

Nó là ĐM cấp máu chính cho mắt

d)

Nó cấp máu cho hầu hết da đầu

e)

Nó đi ở mặt ngoài tuyến mang tai

37.

Ở cổ, mô tả nào sau đây về liên quan của thần kinh hoành đúng?

a)

Bắt chéo mặt trước TM dưới đòn

b)

Bắt chéo mặt sau ĐM dưới đòn

c)

Bắt chéo mặt nông cơ bậc thang trước

d)

Ở trong ĐM cảnh chung

e)

Bắt chéo mặt sâu cơ bậc thang trước