wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vi sinh (3)

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Cấu tạo của protein là gì?

a)

Các axit amin nối với nhau bằng liên kết glucoside

b)

Các axit amin nối với nhau bằng liên kết este

c)

Các axit amin nối với nhau bằng liên kết peptide

d)

Các monoglyceride nối với nhau bằng liên kết peptide

2.

Sản phẩm tạo ra khi thủy phân protein hoàn toàn là gì?

a)

Polypeptides

b)

Axit amin, polypeptides

c)

Axit amin

d)

Protein

3.

Cấu tạo của carbonhydrate là gì?

a)

Axit amin nối với nhau bằng liên kết este

b)

Monosaccharide nối với nhau bằng liên kết glycoside

c)

Glucose nối với nhau bằng liên kết glucoside

d)

Glucose nối với nhau bằng liên kết peptide

4.

Nhóm nào sau đây là đường đơn?

a)

Glucose, sucrose, lactose

b)

Fructose, tinh bột, glucose

c)

Glucose, maltose, lactose

d)

Glucose, fructose, galactose

5.

Đường Lactose được cấu tạo từ hai đường đơn nào?

a)

Glucose và fructose

b)

Hai glucose

c)

Galactose và glucose

d)

Galactose và fructose

6.

Thủy phân tinh bột có thể tạo ra sản phẩm nào?

a)

Glucose

b)

Glucose, maltose, dextrin

c)

Glucose, fructose

d)

Dextrin

7.

Nhóm nào thuộc disaccharide( đường đôi)?

a)

Maltose, sucrose, lactose

b)

Maltose, glucose, fructose

c)

Maltose, sucrose, galactose

d)

Glucose, fructose, galactose

8.

Glucan là gì?

a)

Monosaccharide

b)

Polysaccharide thuần của glucose

c)

Polysaccharide tạp

d)

Disaccharide của glucose

9.

Thành phần cấu tạo của glycerid là gì?

a)

Glycerol, acid béo

b)

Alcol phân tử cao, acid béo

c)

Sterol, acid béo

d)

Sphingosin, acid béo

10.

Đối tượng nghiên cứu của vi sinh vật thực phẩm là gì?

a)

Vi sinh vật có lợi tạo ra sản phẩm lên men

b)

Vi sinh vật gây hư hỏng thực phẩm

c)

Vi sinh vật gây bệnh

d)

Cả ba đối tượng trên.

11.

Nấm men có kích thước?

a)

Bằng với kích thước của vi khuẩn

b)

Nhỏ hơn 5-7 lần kích thước của vi khuẩn

c)

Lớn hơn 5-10 lần kích thước của vi khuẩn

d)

Bằng với kích thước của vi rút

12.

Đáp án nào không phải là chức năng của màng tế bào vi sinh vật

a)

Có tính thấm chọn lọc, duy trì áp suất thẩm thấu

b)

Là nơi tiến hành quá trình phosphoryl hóa và cung cấp năng lượng cho hoạt động của tiên mao

c)

Là nơi tổng hợp các thành phần của tế bào và enzyme

d)

Là nơi tổng hợp chất kháng sinh

13.

Các bào quan thường gặp trong tế bào vi khuẩn là?

a)

Ribosome, túi dự trữ, vùng nhân

b)

Ty thể, không bào, vùng nhân

c)

Lạp thể, túi dự trữ, vùng nhân

d)

Không bào, ribosome, nhân

14.

Vi khuẩn sinh sản chủ yếu bằng?

a)

Phân đôi tế bào

b)

Tạo nội bào tử

c)

Đứt dây khuẩn ty

d)

Hình thành hạch nấm

15.

Nấm men có hình thức sinh sản chủ yếu là?

a)

Nảy chồi, tạo nội bảo tử, phân đôi tế bào

b)

Phân đôi tế bào, tạo bào tử, tạo túi bào tử

c)

Nảy chổi, phân đôi tế bào, tạo bào tử

d)

Tạo nội bào tử, phân đôi tế bào, tạo túi bào tử

16.

Vật chất di truyền của vi khuẩn là?

a)

DNA mạch vòng xoắn kép

b)

RNA mạch đơn

c)

cDNA

d)

DNA mạch thẳng

17.

Lông rôi mọc ở một cực của vi khuẩn được gọi là?

a)

Tiên mao

b)

Khuẩn mao

c)

Vô mao

d)

Chu mao

18.

Chức năng của lông rôi ở vi khuẩn là?

a)

Bảo vệ tế bào

b)

Lấy chất dinh dưỡng

c)

Bơi trong môi trường nước

d)

Kích hoạt các enzyme trên màng tế bào

19.

Trong các loại liên cầu khuẩn loại nào gây bệnh heo tai xanh?

a)

streptococcus pneumoniae

b)

streptococcus suis

c)

streptococcus lactis

d)

streptococcus thermophilus

20.

Trực khuẩn nào sinh tổng hợp acid glutamic để sản xuất bột ngọt?

a)

Corynebacterium glutamicum

b)

Acetobacter xylinum

c)

Pseudomonas aeruginosa

d)

Listeria monocytogenes

21.

Nhóm vi sinh vật thường nhiễm vào trong thực phẩm gây bệnh và hư hỏng thực phẩm bao gồm:

a)

Virus, vi khuẩn, nấm men, nấm mốc,vi tảo và xạ khuẩn

b)

Virus, vi khuẩn, nấm men, nấm mốc, xạ khuẩn và rickettsia

c)

Virus, vi khuẩn, nấm men, nấm mốc và xạ khuẩn

d)

Virus, vi khuẩn, nấm men, nấm mốc, vi tảo

22.

Vách tế bào vi khuẩn chủ yếu được cấu tạo từ?

a)

Peptidoglucan

b)

Chitosan

c)

Protein

d)

Polysaccharide

23.

Sự khác biệt cơ bản giữa tế bào Gram âm và tế bào Gram dương?

a)

Màng ngoài và vách peptidoglucan

b)

Bao nhầy và các bào quan

c)

Thành phần hóa học của thành tế bào

d)

Ty thể và màng nhân

24.

Màng tế bào vi sinh vật được cấu tạo chủ yếu bởi?

a)

Lớp đôi phospholipid, khoảng periplasmic(chu chất)

b)

Lớp đôi phospholipid, protein xen màng

c)

Lớp đôi phospholipid, carbonhydrate

d)

Lớp đôi phospholipid, glycogen

25.

Tế bào nấm men và tế bào vi khuẩn khác nhau cơ bản ở điểm nào?

a)

Màng tế bào chất, lạp thể

b)

Màng nhân, ty thể

c)

Màng trong, bao nhầy

d)

Màng không bào, vật chất di truyền

26.

Nấm men có dạng cơ thể?

a)

Đơn bào, thường đứng riêng lẻ

b)

Cộng bào, hình sợi phân nhánh

c)

Đa bào, kết thành chùm hoặc chuỗi

d)

Đơn bào hoặc đa bào, đứng riêng lẻ hoặc có cấu tạo của cơ thể đa bào

27.

Phát biểu nào sau đây là đúng: Thành tế bào vi khuẩn Gram(+) gồm:

a)

Vách tế bào, màng nguyên sinh chất

b)

Màng ngoài, vách tế bào, màng nguyên sinh chất

c)

Vách tế bào, màng nguyên sinh chất, màng trong

d)

Vách tế bào, màng nguyên sinh chất, ribosome

28.

Phát biểu nào sau đây là đúng: Nhân tế bào Prokaryote

a)

Có màng nhân

b)

Có thùy nhân

c)

Có hạch nhân

d)

Chưa có màng nhân

29.

Phát biểu nào sau đây là sai: Nhân tế bào Eukaryote

a)

Có một hoặc nhiều nhiễm sắc thể

b)

Có hạch nhân

c)

Có màng nhân

d)

Cả ba đáp án trên đúng

30.

Tế bào vi khuẩn Gram(+) bắt màu:

a)

Hồng

b)

Tím

c)

Đỏ

d)

Xanh

31.

Tế bào nấm men sinh sản chủ yếu bằng phương thức nào?

a)

Nảy chồi

b)

Khuẩn ty

c)

Tiếp hợp

d)

Tạo bào tử

32.

Xạ khuẩn được ứng dụng nhiều trong

a)

Sản xuất kháng sinh

b)

Lên men

c)

Sản xuất thuốc trừ sâu

d)

Thu enzyme

33.

Chọn đáp án sai: Thành tế bào nấm men được cấu tạo bởi:

a)

Kitin

b)

Peptidoglucan

c)

Glucan

d)

Malate