NEW
Font size
WorksheetsSinh ktra trắc nghiệm
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Câu 1. Đâu là đặc điểm chung của ngành động vật nguyên sinh
A. Là động vật đơn bào
B. Sống tự dưỡng là chủ yếu
C. Sinh sản hữu tính
D. Có chân giả
Câu 2. Loài nào dưới đây di chuyển bằng chân giả
A. Trùng roi xanh
B. Trùng biến hình
C. Trùng sốt rét
D. Trùng giày
Câu 3. Các ĐVNS sống kí sinh là
A. Trùng giày, trùng kiết lị
B. Trùng biến hình, trùng sốt rét
C. Trùng sốt rét, trùng kiết lị
D. Trùng roi xanh, trùng giày
Câu 4. Động vật nguyên sinh sống kí sinh thường có đặc điểm nào?
A. Cơ quan di chuyển thường tiêu giảm hoặc kém phát triển.
B. Dinh dưỡng theo kiểu tự dưỡng.
C. Sinh sản vô tính với tốc độ nhanh.
D. Cả A và C đều đúng
Câu 5. Động vật nguyên sinh có vai trò nào dưới đây?
A. Thức ăn cho các động vật lớn
B. Chỉ thị độ sạch của môi trường nước.
C. Chỉ thị địa tầng, góp phần cấu tạo vỏ Trái Đất
D. Cả 3 phương án trên đều đúng.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây về động vật nguyên sinh là sai?
A. Không có khả năng sinh sản vô tính.
B. Kích thước hiển vi.
C. Cấu tạo đơn bào.
D. Sống trong nước, đất ẩm hoặc trong cơ thể sinh vật.
Câu 7. Trùng sốt rét lây nhiễm sang cơ thể người qua vật chủ trung gian nào?
A. Muỗi Anôphen (Anopheles)
B. Muỗi Mansonia.
C. Muỗi Culex.
D. Muỗi Aedes.
Câu 8. Đại diện nào của ngành Động vật nguyên sinh trong quá trình dinh dưỡng xuất hiện enzim tiêu hóa?
A. Trùng kiết lị.
B. Trùng giày.
C. Trùng roi.
D. Trùng biến hình.
Câu 9. Trùng roi xanh thường sống ở đâu?
A. Trong các cơ thể động vật
B. Trong các cơ thể thực vật.
C. Trong nước ao, hồ, đầm, ruộng và các vũng nước mưa.
D. Trong nước biển.
Câu 10. Phương thức dinh dưỡng chủ yếu của các loài DV thuộc ngành ruột khoang là
A. tự dưỡng.
B. dị dưỡng.
C. dị dưỡng và tự dưỡng kết hợp.
không có
Câu 11. Cơ thể ruột khoang có kiểu đối xứng nào?
A. Đối xứng toả tròn.
B. Đối xứng hai bên.
C. Đối xứng lưng – bụng.
D. Đối xứng trước – sau.
Câu 12. Ruột khoang nói chung thường tự vệ bằng
A. các xúc tu.
B. các tế bào gai mang độc.
C. lẩn trốn khỏi kẻ thù.
D. trốn trong vỏ cứng.
Câu 13. Đặc điểm của hệ thần kinh của ruột khoang là
A. Hệ thần kinh hình lưới.
B. Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch.
C. Hệ thần kinh dạng ống.
D. Hệ thần kinh phân tán, chưa phát triển.
Câu 14. Loài ruột khoang nào không di chuyển
A. San hô và sứa
B. Hải quỳ và thủy tức
C. San hô và hải quỳ
D. Sứa và thủy tức
Câu 15. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau:
Tua miệng thuỷ tức chứa nhiều ………………….có chức năng……………và…….............
A. chất nhầy, kết dính, tự lành vết thương
B. kim đâm, săn mồi, tự vệ
C. tế bào gai độc, tự vệ, săn mồi
D. chất nhầy, đâm mồi, tự vệ
Câu 16. Đại diện ruột khoang sống dưới biển gồm:
A. Sứa, San hô, Hải quỳ
B. Mực, Sứa, San hô
C. San hô, Bạch tuộc, Thủy tức
D. Sứa, Thủy tức, San hô
Câu 17. Đặc điểm của sán lá gan thích nghi với lối sống ký sinh:
A. Mắt phát triển
B. Giác bám phát triển
C. Lông bơi phát triển
D. Tất cả đều đúng
Câu 18. Động vật không thuộc ngành giun dẹp :
A. Sán dây
B. Giun đũa
C. Sán lá máu
D. Sán bã trầu
Câu 19. Đặc điểm của giun dẹp sống ký sinh:
A. Giác bám, cơ quan sinh sản phát triển
B. Ấu trùng phát triển qua các vật chủ trung gian
C. Lông bơi và giác quan tiêu giảm
D. Tất cả đều đúng
Câu 20. Môi trường ký sinh của giun đũa ở người là:
A. Ruột non
B. Ruột già
C. Gan
D. Thận
Câu 21. Đặc điểm của giun tròn là:
A. Cơ thể hình trụ thuôn hai đầu
B. Phần lớn có lối sống ký sinh
C. Cơ quan tiêu hoá hình ống
D. Tất cả đều đúng
Câu 22. Giun đất hô hấp bằng:
A. Da
B. Phổi
C. Ống khí
D. Phổi và ống khí
Câu 23. Hệ thần kinh cuả giun đất:
A. Thần kinh lưới
B. Thần kinh ống
C. Thần kinh chuỗi hạch
D. thần kinh cách mạng
Câu 24. Loài giun đốt nào sau đây sống kí sinh
A. Rươi
B. Đỉa
C. Giun đỏ
D. Giun đất
Câu 25. Hệ tiêu hoá của giun đũa tiến hoá hơn giun dẹp ở chỗ:
A. Cơ quan tiêu hoá hình túi
B. Có thêm ruột sau và hậu môn
C. Ruột phân nhiều nhánh
D. Có khoang cơ thể
Câu 26. Giun đốt mang lại lợi ích gì cho con người
\
A. Làm thức ăn cho người
B. Làm thức ăn cho động vật khác
C. Làm cho đất trồng xốp, thoáng, màu mỡ
D. Tất cả đều đúng
Câu 27. Nhóm nào dưới đây gồm toàn những đại diện của ngành Giun đốt?
A. Rươi, giun móc câu, sá sùng, vắt, giun chỉ
B.Giun đỏ, giun chỉ, sá sùng, đỉa, giun đũa
C. Rươi, giun đất, sá sùng, vắt, giun đỏ
D. Giun móc câu, bông thùa, đỉa, giun kim, vắt
Câu 28. Loài sâu bọ nào dưới đây có lối sống xã hội?
A. Kiến
B. Ong
C. Mối
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 29. Động vật nào dưới đây là đại diện của lớp Hình nhện ?
A. Cua nhện.
B. Ve bò.
C. Bọ ngựa.
D. Ve sầu.
Câu 30. Đặc điểm nào sau đây có ở châu chấu mà không có ở tôm?
A. Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch.
B. Có hệ thống ống khí.
C. Vỏ cơ thể bằng kitin.
D. Cơ thể phân đốt.
Câu 31. Trong ngành Chân khớp, lớp nào có giá trị lớn về mặt thực phẩm cho con người?
A. Lớp Giáp xác.
B. Lớp Hình nhện.
C. Lớp Sâu bọ.
D. Lớp 7D
Câu 32. Động vật nào dưới đây ở giai đoạn trưởng thành giúp thụ phấn cho hoa, nhưng trong giai đoạn sâu non lại gây hại cây trồng?
A. Bướm.
B. Ong mật.
C. Nhện đỏ.
D. Bọ cạp.
Câu 33. Loài động vật nào sau đây kí sinh trên da người?
A.Bọ cạp
B. Cái ghẻ
C. Ve bò
D. Nhện
Câu 34. Những đại diện nào sau đây thuộc lớp giáp xác?
A. Cua , sun, ve bò
B. Cái ghẻ, còng, cáy
C. Còng. cáy, cua
D. Mọc ẩm, nhện, bọ cạp
Câu 35. Thức ăn của châu chấu là
A. côn trùng nhỏ.
B. xác động thực vật.
C. chồi và lá cây.
D. mùn hữu cơ.
Câu 36. Thức ăn của giun đất là gì?
A. Động vật nhỏ trong đất.
B. Chất dinh dưỡng trong ruột của vật chủ.
C. Vụn thực vật và mùn đất.
D. Rễ cây.
Câu 37. Có bao nhiêu biện pháp phòng chống giun kí sinh trong cơ thể người trong số những biện pháp dưới đây?
1. Uống thuốc tẩy giun định kì.
2. Không đi chân không ở những vùng nghi nhiễm giun.
3. Không dùng phân tươi bón ruộng.
4. Rửa rau quả sạch trước khi ăn và chế biến.
5. Rửa tay với xà phòng trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh.
Số ý đúng là
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 38. Tập hợp nào sau đây gồm các đại diện của ngành Giun tròn?
A. Đỉa, giun đất.
B. Giun kim, giun đũa.
C. Giun đỏ, vắt.
D. Lươn, sá sùng.
Câu 39. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau :
Giun đất có vai trò to lớn đối với ngành nông nghiệp do chúng làm đất............................... và tăng..........................của đất
A. tơi xốp, độ phì nhiêu
B. tơi xốp, tăng độ ẩm
C. ẩm, độ đàn hồi
D. ẩm, độ phì nhiêu
Câu 40. Bọ ngựa có lối sống và tập tính
tính ngụy trang
A. Ăn gỗ, tập tính đục ruỗng gỗ
B. Kí sinh, hút máu người và động vật
C. Ăn thịt, dùng đôi càng trước để bắt mồi
D. Ăn thực vật, tập tính ngụy trang
