wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

De Cuong Sinh 8m1

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Một vận động viên đang chạy marathon, nhóm các hệ cơ quan nào dưới đây sẽ tăng cường độ hoạt động?

a)

A. Hệ tuần hoàn, hệ hô hấp, hệ vận động.

b)

B. Hệ hô hấp, hệ tiêu hoá, hệ sinh dục.

c)

C. Hệ vận động, hệ thần kinh, hệ bài tiết.

d)

D. Hệ hô hấp, hệ tuần hoàn, hệ tiêu hoá.

2.

Câu 2. Các cơ quan nào sau đây thuộc khoang bụng?

(1). Tim. (2). Phổi. (3). Gan.

(4). Dạ dày. (5). Ruột. (6). Lá lách.

a)

A. (1), (2).

b)

B. (1), (2), (3), (6).

c)

C. (3), (4), (5), (6).

d)

D. (1), (2), (6).

Câu 3. Cơ thể người được phân chia thành mấy phần? Đó là những phần nào?

3.

Câu 3. Cơ thể người được phân chia thành mấy phần? Đó là những phần nào?

a)

A. 3 phần : đầu, thân và chân.

b)

B. 2 phần : đầu và thân.

c)

C. 3 phần : đầu, thân và các chi.

d)

D. 3 phần : đầu, cổ và thân.

4.

Câu 4. Hệ cơ quan nào dưới đây phân bố ở hầu hết mọi nơi trong cơ thể người?

a)

A. Hệ tuần hoàn.

b)

B. Hệ hô hấp.

c)

C. Hệ tiêu hóa.

d)

D. Hệ bài tiết.

5.

Câu 5. Trong lao động chúng ta nên làm gì để cơ lâu mỏi và đạt năng suất cao?

a)

A. Làm việc nhanh, với khối lượng lớn, nghỉ ngơi hợp lí.

b)

.B. Làm việc nhịp nhàng, vừa sức, nghỉ ngơi hợp lí.

c)

C. Làm việc nhịp nhàng, vừa sức, liên tục.

d)

D. Làm việc nhịp nhàng với tốc độ cao, khối lượng lớn.

6.

Câu 6. Khi băng bó cố định cho người gãy xương cẳng tay thì:

a)

A. băng từ cổ tay vào trong.

b)

B. băng theo chiều nào cũng được.

c)

C. băng từ khửu tay ra cổ tay.

d)

D. chỉ cần buộc định vị.

7.

Câu 7. Máu gồm các tế bào máu và………

a)

A. huyết thanh.

b)

B. chất sinh tơ máu.

c)

C. tơ máu.

d)

D. huyết tương.

8.

Câu 8. Chức năng của tiểu cầu là

a)

A. tham gia bảo vệ cơ thể chống mất máu.

b)

B. duy trì máu ở trạng thái lỏng và vận chuyển các chất.

c)

C. tham gia vận chuyển O2, CO2.

d)

D. tham gia bảo vệ cơ thể chống lại sự xâm nhập của vi khuẩn, vi rút.

9.

Câu 9. Khi được tiêm phòng vacxin thuỷ đậu, chúng ta có thể sẽ không bị mắc căn bệnh này trong tương lai.

a)

A. Miễn dịch tự nhiên.

b)

B. Miễn dịch tập nhiễm.

c)

C. Miễn dịch bẩm sinh.

d)

D. Miễn dịch nhân tạo.

10.

Câu 10. Tế bào limphô B đã chống lại tác nhân gây bệnh bằng cách nào?

a)

A. Dùng chân giả tiêu diệt.

b)

B. Dùng phân tử prôtêin đặc hiệu.

c)

C. Tiết enzim hình thành tơ máu.

d)

D. Tiết kháng thể để vô hiệu hoá.

11.

Câu 11. Nhóm máu O là nhóm máu:

a)

A. có kháng nguyên A, kháng thể β.

b)

B. có kháng nguyên A, B; không có kháng thể.

c)

C. có kháng nguyên B, kháng thể α.

d)

C. có kháng nguyên B, kháng thể α. D. không có kháng nguyên A, B, có kháng thể α, β.

12.

Câu 12. Một người có nhóm máu A bị mất nhiều máu cần phải được truyền máu. Vậy người này chỉ nhận được máu từ những người có nhóm máu nào sau đây?

a)

A. AB hoặc O.

b)

B. B hoặc O.

c)

C. A hoặc O.

d)

D. A hoặc B.

13.

Câu 13. Máu mang oxi và chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể được xuất phát từ ngăn nào của tim?

a)

A. Tâm nhĩ trái.      

b)

B. Tâm nhĩ phải.

c)

C. Tâm thất trái.     

d)

D. Tâm thất phải.

14.

Câu 14. Hệ tuần hoàn được cấu tạo từ:

a)

A. tim và mao mạch.

b)

C. tim và tĩnh mạch.

c)

B. tim và động mạch.

d)

D. tim và hệ mạch.

15.

Câu 15. Bệnh xơ vữa động mạch có mối liên hệ mật thiết với chất nào dưới đây?

a)

. Prôtêin. A

b)

B. Gluxít.

c)

C. Côlesterôn.

d)

D. Chất khoáng.

16.

Câu 16. Khi tâm thất phải co, máu được bơm đến bộ phận nào?

a)

A. Tĩnh mạch phổi.

b)

B. Tĩnh mạch chủ.

c)

C. Động mạch chủ.

d)

D. Động mạch phổi.

17.

Câu 17. Ở người bình thường, trung bình mỗi phút tim đập khoảng bao nhiêu lần?

a)

A. 85 lần.      

b)

B. 75 lần.

c)

C. 60 lần.     

d)

D. 90 lần.

18.

Câu 18. Loại mạch máu nào dưới đây có chức năng dẫn máu nuôi dưỡng tim?

a)

A. Động mạch chủ dưới.

b)

B. Động mạch chủ trên.

c)

C. Động mạch vành.

d)

D. Động mạch phổi.

19.

Câu 19. Để phòng ngừa các bệnh tim mạch, chúng ta cần lưu ý điều gì?

(1). Thường xuyên vận động và nâng dần sức chịu đựng của cơ thể.

(2). Hạn chế sử dụng rượu, bia, thuốc lá, mỡ động vật và thực phẩm chế biến sẵn.

(3). Ăn nhiều rau quả tươi, thực phẩm giàu Omega – 3 (cá hồi)

(4). Luôn giữ cho tinh thần lạc quan, yêu đời.

a)

A. (1), (2), (3), (4).

b)

B. (3), (4).

c)

C. (1), (3), (4).

d)

D. (1), (2), (3).

20.

Câu 20. Một người được xem là mắc bệnh cao huyết áp khi chỉ số huyết áp thường xuyên ở mức:

a)

A. huyết áp tối thiểu ≥ 90 mmHg, huyết áp tối đa > 140 mmHg.

b)

B. huyết áp tối thiểu ≥ 120 mmHg, huyết áp tối đa > 160 mmHg.

c)

C. huyết áp tối thiểu ≥ 100 mmHg, huyết áp tối đa > 160 mmHg.

d)

D. huyết áp tối thiểu ≥ 90 mmHg, huyết áp tối đa > 120 mmHg.

21.

Câu 21. Hệ hô hấp ở người giúp cung cấp O2 cho các

(1)... của cơ thể và loại bỏ CO2, do các tế bào thải ra khỏi

(2)... Quá trình hô hấp bao gồm

(3)..., trao đổi khí ở

(4)... và trao đổi khí ở tế bào. 

a)

A. (1) tế bào, (2) cơ thể, (3) sự thông khí ở phổi, (4) phổi.

b)

B. (1) cơ quan, (2) cơ thể, (3) sự trao đổi khí ở mũi, (4) phổi.

c)

C. (1) tế bào, (2) phổi, (3) sự thông khí ở phổi, (4) cơ thể.

d)

D. (1) tế bào, (2) cơ thể, (3) sự trao đổi khí ở mũi, (4) phổi.

22.

Câu 22. Trong hoạt động hô hấp của người, khi chúng ta thở ra thì

a)

A. xương ức và xương sườn hạ xuống, cơ hoành dãn ra khiến thể tích lồng ngực tăng.

b)

B. xương ức và xương sườn nâng lên, cơ hoành dãn ra khiến thể tích lồng ngực giảm

c)

C. xương ức và xương sườn nâng lên, cơ hoành dẫn ra khiến thể tích lồng ngực tăng.

d)

D. xương ức và xương sườn hạ xuống, cơ hoành dãn ra khiến thể tích lồng ngực giảm.

23.

Câu 23. Ở người, cấu trúc nào sau đây của hệ hô hấp thực hiện trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường ngoài?

a)

A. Phế quản.

b)

B. Thanh quản.

c)

C. Khí quản.

d)

D. Phế nang.

24.

Câu 24. Các cơ quan trong đường dẫn khí được sắp xếp theo trình tự đúng là

a)

A. Mũi > Phế quản > Họng > Thanh quản > Khí quản.

b)

B. Mũi > Phế quản > Thanh quản > Họng

c)

C. Mũi > Họng > Khí quản >Thanh quản > Phế quản.  

d)

D. Mũi > Họng > Thanh quản >Khí quản >Phế quản. 

25.

Câu 25. Cơ quan nào có tuyến amiđan và tuyến V.A chứa nhiều tế bào limphô để bảo vệ, diệt trừ các tác nhân gây hại?

a)

A. Khí quản.

b)

B. Phế quản.

c)

C. Thanh quản.

d)

D. Họng.

26.

Câu 26. Điền từ thích hợp vào chỗ trống (…) trong câu sau: “ Khi nuốt thức ăn, lúc lưỡi nâng lên thì đồng thời kéo

(1)... đóng kín lỗ khí quản lại để thức ăn không lọt vào đường hô hấp,

(2) … nâng lên đóng kín 2 lỗ thông lên mũi”.

a)

A. (1) nắp thanh quản; (2) khẩu cái mềm.

b)

B. (1) Lưỡi gà; (2) sụn giáp.

c)

C. (1) Lưỡi gà; (2) nắp thanh quản

d)

. D. (1) nắp thanh quản; (2) sụn giáp.


27.

Câu 27. Các giai đoạn chủ yếu của quá trình hô hấp là

a)

A. sự thở, sự thông khí ở phổi, sự trao đổi khí ở tế bào.

b)

B. quá trình hít vào và thở ra.

c)

C. sự trao đổi khí ở phổi, sự trao đổi khí ở tế0 bào.

d)

D. sự thở, sự trao đổi khí ở phổi, sự trao đổi khí ở tế bào.

28.

Câu 28. Khi nhu động ruột kém hơn bình thường hoặc khi phân trở nên cứng và khó thải ra ngoài thì được gọi là táo bón. Biện pháp nào dưới đây giúp cải thiện tình trạng táo bón?

1) Ăn nhiều rau xanh 2) Hạn chế thức ăn chứa nhiều tinh bột và protein;
3) Uống nhiều nước 4) Uống chè đặc.

a)

A. 2, 3.

b)

B. 1, 3.

c)

C. 1,2.

d)

D.1, 2, 3.

29.

Câu 29. Khi ăn không nên vừa nhai vừa cười nói vì:

a)

A. tuyến nước bọt không tiết enzim amilaza, thức ăn không được làm trơn, dễ bị tắc ở thực quản.

b)

B. thức ăn có thể lọt vào đường dẫn khí làm ta bị sặc, thậm chí gây tắc đường dẫn khí.

c)

C. Thức ăn không được lưỡi đảo và đẩy vào họng một cách triệt để.

d)

D. Thức ăn không được tiêu hóa cơ học triệt để ở khoang miệng.

30.

Câu 30. Trong ống tiêu hoá ở người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về cơ quan nào?

a)

A. Ruột thừa.

b)

B. Ruột già.

c)

C. Ruột non.

d)

D. Dạ dày.

31.

Câu 31. Tại ruột già xảy ra hoạt động nào dưới đây?

a)

A. Hấp thụ lại nước.

b)

B. Tiêu hoá thức ăn.

c)

C. Hấp thụ chất dinh dưỡng.

d)

D. Nghiền nát thức ăn.

32.

Câu 32. Chất nào dưới đây bị biến đổi thành chất khác qua quá trình tiêu hoá?

a)

A. Vitamin.

b)

B. Muối khoáng.

c)

C. Gluxit.

d)

D. Nước.

33.

Câu 33. Sâu răng là tình trạng tổn thương phần mô cứng của răng do

a)

A. có sâu trong miệng.

b)

B. không đánh răng thường xuyên.

c)

C. tế bào răng bị mòn đi vì hoạt động nhai.

d)

D. vi khuẩn hình thành các lỗ nhỏ trên răng.

34.

Câu 34. Vai trò của nước bọt là

(1). làm mềm thức ăn.

(2). biến đổi chất hữu cơ thành chất đơn giản để hấp thụ qua niêm mạc miệng.

(3). bảo vệ răng miệng nhờ trong nước bọt có chất lizôzim có tác dụng sát khuẩn.

(4). chứa enzim biến đổi tinh bột chín thành đường đôi.

(5). chứa muối mật để phân cắt giọt lipit.

(6). chứa chất nhày làm viên thức ăn dễ nuốt.

a)

A. (1), (3), (5).

b)

B. (2), (4), (6).

c)

C. (1), (2), (3), (6).

d)

D. (1), (3), (4), (6).

35.

Câu 35. Gan không có vai trò nào dưới đây?

a)

A. Tiết muối mật.

b)

B. Biến đổi thức ăn về mặt lí học và hóa học.

c)

C. Khử các chất độc.

d)

D. Điều hòa nồng độ các chất dinh dưỡng trong máu được ổn định.

37.

Câu 37. Sắp xếp các quá trình sau theo diễn biến của quá trình tiêu hóa xảy ra trong cơ thể?

a)

A. Ăn và uống > đẩy thức ăn vào ống tiêu hóa > tiêu hóa thức ăn >hấp thụ các chất dinh dưỡng > thải phân.

b)

B. Ăn và uống > tiêu hóa thức ăn > đẩy thức ăn vào ống tiêu hóa > hấp thụ các chất dinh dưỡng > thải phân.

c)

C. Ăn và uống > đẩy thức ăn vào ống tiêu hóa >hấp thụ các chất dinh dưỡng > tiêu hóa thức ăn > thải phân.

d)

D. Ăn và uống >hấp thụ các chất dinh dưỡng >đẩy thức ăn vào ống tiêu hóa > tiêu hóa thức ăn > thải phân.

38.

Câu 38. Khi ta nhai cơm lâu trong miệng thấy có cảm giác ngọt là bởi vì:

a)

A. đã đủ thời gian để các chất dinh dưỡng biến đổi thành đường đơn.

b)

B. các chất dinh dưỡng đã kịp hấp thụ qua niêm mạc miệng.

c)

C. các chất dinh dưỡng đã kịp hấp thụ qua niêm mạc miệng.C. enzim amilaza kịp biến đổi một phần tinh bột (chín) trong cơm thành đường mantôzơ.

d)

D. răng giúp nghiền nhuyễn cơm thành các loại đường mantôzơ, glucôzơ tiếp xúc với gai vị giác.

39.

1

Ăn nhiều rau củ, trái cây

a)

Đ

b)

S

40.

2

Ăn thực phẩm chế biến sẵn, đồ chiên/rán, đông lạnh thường xuyên

a)

Đ

b)

S

41.

3

Dự trữ thức ăn quá lâu và đun lại thức ăn nhiều lần

a)

Đ

b)

S

42.

4

Tránh chất béo và các chất kích thích như cà phê, thuốc lá; đồ uống có cồn, có ga,.. vào bữa tối

a)

Đ

b)

S

43.

5

Tinh thần lúc ăn không được vui vẻ, thoải mái thậm chí căng thẳng

a)

Đ

b)

S