wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SH12_Ôn buổi 1.1

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Trong tế bào, loại axit nuclêic nào sau đây có kích thước lớn nhất?

a)

ADN

b)

mARN

c)

tARN

d)

rARN

2.

Trong cấu trúc phân tử của loại axit nuclêic nào sau đây được đặc trưng bởi nuclêôtit loại Timin?

a)

ADN.

b)

mARN.

c)

rARN.

d)

tARN

3.

Cặp bazơ nitơ nào sau đây không có liên kết hiđrô bổ sung?

a)

U và T.

b)

T và A.

c)

A và U.

d)

G và X

4.

Một phân tử ADN ở vi khuẩn có 20% số nuclêôtit loại A. Theo lí thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại X của phân tử này là

a)

10%

b)

30%

c)

20%

d)

40%

5.

Trên mạch thứ nhất của gen có 25% Ađênin, 18% Guanin; trên mạch thứ hai của gen có 12% Guanin. Tỉ lệ % số nuclêôtit loại Timin của gen là

a)

35%

b)

20%

c)

45%

d)

15%

6.

Một phân tử ADN có cấu trúc xoắn kép, giả sử phân tử ADN này có tỉ lệ(A+T)/(G+X)=1/4. Tỉ lê ̣nuclêôtit loại G của phân tử ADN này là

a)

20%

b)

40%

c)

25%

d)

10%

7.

Trong các bộ ba mã di truyền sau đây, bộ ba kết thúc trên phân tử mARN là

a)

5' GGU 3'

b)

5' UAA 3'

c)

3' UGA 5'

d)

3' AUG 5'

8.

Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là

a)

3′GAU5′; 3′AAU5′; 3′AUG5′

b)

3′UAG5′; 3′UAA5′; 3′AGU5′.

c)

3′UAG5′; 3′UAA5′; 3′UGA5′

d)

3′GAU5′; 3′AAU5′; 3′AGU5′

9.

Ở sinh vật nhân thực, côđon nào sau đây mã hóa axit amin mêtiônin

a)

5′UAG3′

b)

5′AGU3′

c)

5′AUG3′

d)

5′UUG3′

10.

Ví dụ nào sau đây nói lên tính thoái hóa của mã di truyền?

a)

Bộ ba 5'XGU3', 5'AGA3' cùng quy định tổng hợp Acginin

b)

Bộ ba 5'AUG3' quy định tổng hợp mêtiônin và mang tín hiệu mở đầu dịch mã

c)

Bộ ba 5'UXU3' chỉ mang thông tin quy định tổng hợp Xêrin

d)

Bộ ba 5'UAA3' không mang thông tin mã hóa axit amin

11.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền?

a)

Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật.

b)

Mã di truyền đọc theo một chiều

c)

Mã di truyền là mã bộ ba

d)

Mã di truyền có tính đặc hiệu và tính thoái hóa

12.

Đặc tính nào dưới đây của mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới?

a)

tính phổ biến

b)

tính đặc hiệu

c)

tính thoái hóa

d)

tính liên tục

13.

Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là

a)

mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA

b)

1 bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho 1 loại axit amin

c)

tất cả các loài đều dùng chung 1 bộ mã di truyền

d)

nhiều bộ ba cùng xác định 1 axit amin

14.

Chuyển gen tổng hợp insulin của người vào vi khuẩn, tế bào vi khuẩn tổng hợp được prôtêin insulin là vì mã di truyền có:

a)

tính phổ biến

b)

tính đặc hiệu

c)

tính thoái hóa

d)

bộ ba kết thúc

15.

Axit amin Arg được mã hóa bởi 6 bộ ba là: XGU; XGX; XGA; XGG;AGA; AGG. Đây là đặc điểm nào của bộ ba mã di truyền?

a)

Tính đặc hiệu

b)

Tính thoái hóa

c)

Tính phổ biến

d)

Tính hạn chế

16.

Khi nó i về bảng mã di truyền, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Các bộ ̣ba đươc đọc liên tục từ đầu 3' đến đầu 5' trên phân tử mARN.

II. Bộ ba 5'AUG3' có thể xuất hiên tại nhiều vi ̣trí khác nhau trong phân tử mARN.

III. Tính phổ biến của mã di truyền đảm bảo tính chính xác cho quá trình dịch mã.\

IV. Tính thoái hóa chỉ đúng với các phân tử mARN đươc mã hóa từ gen trong nhân, không đúng khi xét trong ti thể, luc lạp.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mang mã gốclà 3'...AAAXAATGGGGA . ..5'. Trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn ADN này là

a)

5'...GTTGAAAXXXXT...3'

b)

5'...TTTGTTAXXXXT...3'.

c)

5'...AAAGTTAXXGGT...3'.

d)

5'...GGXXAATGGGGA...3'.

18.

Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế

a)

giảm phân và thụ tinh.

b)

nhân đôi ADN.

c)

phiên mã

d)

dịch mã

19.

Khi một phân tử ADN được nhân đôi để tạo ra hai phân tử ADN mới chứa

a)

không có ADN mẹ.

b)

25% ADN của mẹ

c)

50% ADN của mẹ

d)

75% ADN của mẹ

20.

Axit amin là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào sau đây?

a)

ADN

b)

mARN.

c)

tARN.

d)

Prôtêin.

21.

Quá trinh phiên mã tổng hơp nên các loai phân tử:

a)

prôtêin.

b)

ARN

c)

ADN

d)

Lipid

22.

Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là

a)

rARN

b)

mARN

c)

tARN.

d)

ADN.

23.

Loại axit nuclêic nào sau đây mang bô ̣ ba đối mã?

a)

mARN.

b)

tARN.

c)

rARN

d)

ADN

24.

Phân tử nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?

a)

ADN

b)

mARN

c)

tARN

d)

rARN

25.

Quá trình dịch mã tổng hơp nên loại phân tử

a)

prôtêin.

b)

ARN

c)

ADN

d)

Lipit

26.

Trên mARN, axit amin xêrin được mã hóa bởi bộ ba 5’UXA3’. Vậy tARN mang axit amin này có bộ ba đối mã là

a)

5′AGU3′

b)

3′AGU5′.

c)

5′UXA3′.

d)

3′AAU5′

27.

Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của

a)

mạch mã hoá.

b)

mARN

c)

tARN

d)

mạch mã gốc của gen.

28.

Trong các loại sản phẩm của gen, loại sản phẩm đóng vai trò vận chuyển axit amin đến ribôxôm trong quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit là

a)

mARN.

b)

tARN

c)

prôtêin ức chế

d)

rARN.

29.

Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá axit amin là

a)

axit amin hoạt hoá.

b)

axit amin tự do

c)

chuỗi polipeptit

d)

phức hợp axit amin - tARN

30.

Nếu hàm lượng G + X của 1 phân tử ARN trong tế bào E. coli là 30%, thì hàm lượng G +X của gen phiên mã tạo ra phân tử ARN đó là

a)

15%

b)

30%

c)

50%

d)

60%

31.

Nhận định nào sau đây là không đúng khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực?

a)

Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là mêtiônin

b)

Mỗi phân tử mARN có thể tổng hợp được từ một đến nhiều chuỗi pôlipeptit cùng loại.

c)

Khi ribôxôm tiếp xúc với mã UGA thì quá trình dịch mã dừng lại

d)

Khi dịch mã, ribôxôm dịch chuyển trên phân tử mARN theo chiều 3’→ 5’.

32.

Một phân tử ARN chỉ chứa 3 loại nuclêôtit là Ađênin, Uraxin và Guanin. Nhóm các bộ ba nào sau đây có thể có trên mạch bổ sung của gen đã phiên mã ra phân tử ARN nói trên?

a)

AAA, XXA, TAA, TXT.

b)

AAG, GTT, TXX, XAA.

c)

TAG, GAA, ATA, ATG

d)

ATX, TAG, GXA, GAA.

33.

Trong quá trình dịch mã, trên một phân tử mARN thường có một số ribôxôm cùng hoạt động. Các ribôxôm này được gọi là

a)

pôlinuclêôxôm

b)

pôliribôxôm

c)

pôlipeptit.

d)

pôlinuclêôtit

34.

Điểm giống nhau giữa quá trình phiên mã và dịch mã ở sinh vật nhân thực là

a)

đều diễn ra đồng thời với quá trình nhân đôi ADN.

b)

đều diễn ra trong nhân tế bào.

c)

đều diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.

d)

đều có sự tham gia của ARN pôlimeraza.

35.

Điều hòa hoạt động của gen chính là

a)

điều hòa lượng tARN của gen được tạo ra.

b)

điều hòa lượng sản phẩm của gen được tạo ra.

c)

điều hòa lượng mARN của gen được tạo ra.

d)

điều hòa lượng rARN của gen được tạo ra.

36.

Trong mô hình cấu trúc opêron Lac ở vi khuẩn E. coli, vùng khởi động là nơi

a)

chứa thông tin mã hoá các axit amin trong phân tử prôtêin cấu trúc.

b)

enzim ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.

c)

prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.

d)

mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế.

37.

Operon Lac của vi khuẩn E. coli gồm có các thành phần theo trật tự là

a)

vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A).

b)

gen điều hòa – vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A).

c)

gen điều hòa – vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A).

d)

vùng khởi động – gen điều hòa – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A).

38.

Theo cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E. coli, khi có mặt của lactôzơ trong tế bào, lactôzơ sẽ tương tác với

a)

vùng khởi động

b)

enzim phiên mã.

c)

prôtêin ức chế.

d)

vùng vận hành.