wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Gen variable

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Những biến đổi trong cấu trúc của gen được gọi là

a)

Đột biến gen.

b)

Phiên mã

c)

Dịch mã

d)

Đột biến NST

2.

Đột biến điểm

a)

là những biến đổi liên quan đến một cặp nucleotit

b)

là những biến đổi liên quan đến 2 cặp nucleotit

c)

là những biến đổi liên quan đến 3 cặp nucleotit

d)

là những biến đổi liên quan đến toàn bộ cấu trúc của gen

3.

Khi nói về đột biến gen, nội dung nào sau đây chưa chính xác?

a)

Đột biến gen luôn tạo ra một alen mới.

b)

Tần số đột biến gen rất thấp.

c)

Cá thể mang gen đột biến được gọi là thể đột biến.

d)

Đột biến có thể thể ứng dụng vào đời sống và sản xuất.

4.

Thể đột biến là?

a)

Những cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình trung gian.

b)

Những cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình trội.

c)

Những cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình lặn.

d)

Những cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình.

5.

Chọn đáp án đúng khi nối nội dung ở cột A phù hợp với cột B

a)

1-a; 2-b; 3-c.

b)

1-b; 2-c; 3-a.

c)

1-c; 2-a; 3-b.

d)

1-a; 2-c; 3-b.

6.

Đột biến gen có thể dẫn đến

a)

làm thay đổi trình tự axit amin trong protein và làm thay đổi chức năng của protein

b)

chỉ làm thay đổi trình tự axit amin không làm thay đổi chức năng của protein

c)

làm thay đổi trình tự axit amin trong protein mà không làm thay đổi chức năng của protein

d)

không làm thay đổi trình tự axit amin trong protein chức năng của protein

7.

Dạng đột biến gen ít gây hậu quả nhất là

a)

đột biến thêm một cặp nucleotit

b)

đột biến mất một cặp nucleotit

c)

đột biến thay thế một cặp nucleotit

8.

Số liên kết hiđrô bi thay đổi như thế nào khi gen bị đột biến mất 1 cặp A - T?

a)

Tăng 3 liên kết hidro

b)

Giảm 3 liên kết hiđrô.

c)

Giảm 2 liên kết hiđrô

d)

Tăng 2 liên kết hidro

9.

Một bazơnitơ của gen trở thành dạng hiếm thì quá trình nhân đôi ADN sẽ phát sinh dạng đột biến gen:

a)

Thay thế một cặp nucleotit.

b)

Thêm một cặp nucleotit.

c)

Mất một cặp nucleotit.

d)

Đảo vị trí một cặp nucleotit.

10.

Sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào

a)

Cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen

b)

Mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình

c)

Sức đề kháng của từng cơ thể

d)

Điều kiện sống của sinh vật

11.

Một gen bị đột biến không làm thay đổi chiều dài. Số liên kết hiđrô giảm đi 1 liên kết. Loại đột biến đó là

a)

Thay thế 1 cặp G - X bằng 1 cặp A - T.  

b)

Mất một cặp A - T.

c)

Thay thế 1 cặp A - T bằng 1 cặp G - X.

d)

Thêm một cặp A - T.

12.

Số liên kết hiđrô bi thay đổi như thế nào khi gen bị đột biến thêm 1 cặp G - X

a)

Tăng 3 liên kết hidro

b)

Giảm 3 liên kết hiđrô.

c)

Giảm 2 liên kết hiđrô

d)

Tăng 2 liên kết hidro

13.

Gây đột biến nhân tạo nhằm:

a)

Cải tiến vật nuôi, cây trồng

b)

Tạo nguyên liệu cho quá trình chọn giống

c)

Tạo các giống vật nuôi, cây trồng có năng suất cao

d)

Tạo các sản phẩm sinh học có chất lượng cao

14.

Xét về mặt tiến hóa vai trò cơ bản nhất của đột biến gen là:

a)

Tăng khả năng thích nghi của sinh vật trước môi trường sống

b)

Tạo ra các alen khác nhau làm nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa

c)

Tạo ra nhiều alen mới nên được coi là nguyên liệu thứ cấp

d)

Giúp đào thải các cá thể có hại tạo giống tốt

15.

Xét ở mức độ phân tử, đa số đột biến

a)

có lợi.

b)

có hại

c)

trung tính

d)

vô nghĩa

16.

Sự biểu hiện kiểu hình của đột biến gen trong đời cá thể như thế nào?

a)

Đột biến gen trội chỉ biểu hiện khi ở thể đồng hợp.

b)

Đột biến gen lặn chỉ biểu hiện ở thể dị hợp.  

c)

Đột biến gen lặn không biểu hiện được.

d)

Đột biến gen trội biểu hiện khi ở thể đồng hợp và ở thể dị hợp.

17.

Nếu trong tế bào xuất hiện bazo nito guanin dạng hiếm (G*) sẽ xuất hiện dạng đột biến điểm nào?

a)

Mất 1 cặp G - X

b)

Thêm 1 cặp G - X

c)

Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T

d)

Thay thế cặp G-X bằng cặp G-T.

18.

Căn cứ vào trình tự của các nuclêôtit trước và sau đột biến của đoạn gen sau, hãy cho biết dạng đột biến:

Trước đột biến:   A T T G X X T X X A A G A X T

                            T A A X G G A G G T T X T G A

Sau đột biến    :   A T T G X X T A X A A G A X T

                            T A A X G G A T G T T X T G A

a)

Mất 1 cặp nu

b)

Thêm 1 cặp nu

c)

Thay 1 cặp nu

d)

Đảo 1 cặp nu

19.

Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nuclêôtit còn số liên kết hidro của gen thì giảm?

a)

Thay một cặp nuclêôtit G-X bằng cặp A-T.

b)

Thêm một cặp nuclêôtit.

c)

Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp G-X.

d)

Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp T-A.

20.

Trong trường hợp nào một đột biến gen sẽ không trở thành thể đột biến?

a)

Gen đột biến ở trạng thái đồng hợp lặn

b)

Đột biến gen lặn xuất hiện ở trạng thái dị hợp tử

c)

Gen đột biến trội.

d)

Nằm trên NST X không có alen trên Y và cơ thể đột biến là giới dị giao.

21.

Phân tử mARN được tổng hợp từ 1 gen đột biến có số ribônuclêôtit loại G giảm 1, các loại còn lại không thay đổi so với trước đột biến. Dạng đột biến nào sau đây đã xảy ra ở gen nói trên?

a)

Thêm 1 cặp nuclêôtit loại G-X.

b)

Thêm 1 cặp nuclêôtit loại A-T.

c)

Mất 1 cặp nuclêôtit loại G-X.

d)

Mất 1 cặp nuclêôtit loại A-T.

22.

Khi đột biến gen đã phát sinh thì nó sẽ được nhân lên thông qua quá trình nào sau đây?

a)

Nhân đôi ADN

b)

Phiên mã

c)

Dịch mã

d)

Điều hòa hoạt động gen

23.

Loại hoá chất nào sau đây sẽ gây đột biến thay thế cặp nuclêôtit ở trong gen?

a)

Cônsesin

b)

Acridin

c)

5BU

d)

Cônsesin và acridiN

24.

Trong số các dạng đột biến sau đây, dạng nào thường gây hậu quả ít nhất.

a)

Mất một cặp nuclêôtít

b)

Thêm một cặp nuclêôtít

c)

Thay thế một cặp nuclêôtít.

d)

Đột biến mất đoạn NST

25.

Cho các phát biểu sau về đột biến gen

   1. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen

   2. Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên NST

   3. Đột biến gen làm xuất hiện các alen khác nhau trong quần thể

   4. Đột biến gen có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho thể đột biến

Số phát biểu đúng là:

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

26.

Quá trình nào sau đây không diễn ra theo nguyên tắc bổ sung thì sẽ phát sinh đột biến gen?

a)

Nhân đôi ADN.    

b)

Phiên mã.            

c)

Dịch mã

d)

Điều hòa hoạt động gen.

27.

Mức độ gây hại của alen đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào:

a)

tác động của các tác nhân gây đột biến.

b)

điều kiện môi trường sống của thể đột biến.

c)

tổ hợp gen mang đột biến.

d)

môi trường và tổ hợp gen mang đột biến.

28.

Nguyên nhân gây đột biến gen do:

a)

sự bắt cặp không đúng, sai hỏng ngẫu nhiên trong tái bản ADN, tác nhân vật lí của ,tác nhân hoá học, tác nhân sinh học của môi trường.

b)

sai hỏng ngẫu nhiên trong tái bản ADN, tác nhân hoá học, tác nhân sinh học của môi trường.

c)

sự bắt cặp không đúng, tác nhân vật lí của môi trường, tác nhân sinh học của môi trường.

d)

tác nhân vật lí, tác nhân hoá học.

29.

Phát biểu nào sau đây về đột biến gen là đúng?

a)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.

b)

Tất cả các đột biến gen đều biểu hiện thành kiểu hình.

c)

Tất cả các đột biến gen đều có hại cho cá thể sinh vật.

d)

Đột biến gen gồm: mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn.

30.

Đột biến gen là gì?

a)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotit.

b)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số nucleotit.

c)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của mARN liên quan đến một số cặp nucleotit.

d)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.

31.

Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về đột biến gen?

a)

Đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen.

b)

Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.

c)

Đột biến gen là nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa.

d)

Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính.

32.

Trình tự biến đổi nào dưới đây là đúng:

a)

Thay đổi trình tự các nucleotit trong gen cấu trúc --> thay đổi trình tự các nucleotit trong mARN -->thay đổi trình tự các axit amin trong chuỗi protein --> thay đổi tính trạng.

b)

Thay đổi trình tự các nucleotit trong gen --> thay đổi trình tự các axit amin trong chuỗi protein --> thay đổi trình tự các nucleotit trong mARN --> thay đổi tính trạng.

c)

Thay đổi trình tự các nucleotit trong gen -->thay đổi trình tự các nucleotit trong tARN -->thay đổi trình tự các axit amin trong chuỗi protein -->thay đổi tính trạng.

d)

Thay đổi trình tự các nucleotit trong gen --> thay đổi trình tự các nucleotit trong rARN --> thay đổi trình tự các axit amin trong chuỗi protein --> thay đổi tính trạng

33.

Đặc điểm của đột biến gen lặn là

a)

luôn biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể và trong điều kiện môi trường thích hợp.

b)

luôn không biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể và trong mọi môi trường.

c)

chỉ biểu hiện khi ở trạng thái đồng hợp và trong điều kiện môi trường thích hợp.

d)

chỉ biểu hiện khi ở trạng thái dị hợp và trong điều kiện môi trường thích hợp.

34.

Khi dạng đột biến xảy ra mất 1 cặp nu, số liên kết hydro của gen thay đổi như thế nào?

a)

Giảm 3 liên kết           

b)

Có thể giảm 2 hoặc 3 liên kết

c)

Giảm 1 liên kết

d)

Giảm 2 liên kết

35.

Đột biến nào sau đây thay đồi nhiều nhất trong cấu trúc phân tử protein tương ứng?

a)

Mất 1 cặp nu trong 1 bộ ba gần mã mở đầu.

b)

Thay thế cặp nu này bằng cặp nu khác.

c)

Mất 3 cặp nu trong cùng 1 bộ ba.      

d)

Thêm 1 cặp nu trong 1 bộ ba gần mã kết thúc.

36.

Đột biến gen lặn sẽ biểu hiện trên kiểu hình:

a)

khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử.

b)

khi ở trang thái dị hợp.

c)

ngay ở cơ thể mang đột biến.

d)

khi ở trạng thái đồng hợp tử.

37.

Trong các dạng đột biến gen, dạng nào thường gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc của prôtêin tương ứng, nếu đột biến không làm xuất hiện bộ ba kết thúc?

a)

Mất một cặp nuclêôtit.

b)

Thêm một cặp nuclêôtit.

c)

Mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit.

d)

Thay thế một cặp nuclêôtit.

38.

Dạng đột biến thay thế một cặp nuclêôtit nếu xảy ra trong một bộ ba giữa gen, có thể

a)

làm thay đổi một số a.a trong chuỗi pôlypeptít do gen đó chỉ huy tổng hợp.

b)

làm thay đổi ít nhất một a.a trong chuỗi pôlypeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp

c)

làm thay đổi nhiều nhất một a.a trong chuỗi pôlypeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp.

d)

làm thay đổi toàn bộ a.a trong chuỗi pôlypeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp.

39.

Trong 3 dạng đột biến gen, dạng đột biến nào ít gây ra hậu quả nghiêm trọng?

a)

Đột biến mất một cặp nucleotit

b)

Đột biến thêm một cặp nucleotit

c)

Đột biến thay thế một cặp nucleotit