wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn 12 buổi 1

Total questions: 35

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Gen là một đoạn của phân tử ADN

a)

mang thông tin mã hoá chuỗi polipeptit hay phân tử ARN.

b)

mang thông tin di truyền của các loài.

c)

mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin.

d)

chứa các bộ 3 mã hoá các axit amin.

2.

Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?

a)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’.

b)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch.

c)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3’→5’.

d)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5’→3’.

3.

Gen không phân mảnh có

a)

vùng mã hoá liên tục.

b)

vùng mã hoá không liên tục

c)

cả exôn và intrôn.

d)

các đoạn intrôn.

4.

Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?

a)

Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục

b)

Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục

c)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

d)

Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.

5.

Vùng kết thúc của gen là vùng

a)

mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã

b)

mang tín hiệu kết thúc phiên mã

c)

quy định trình tự sắp xếp các aa trong phân tử prôtêin

d)

mang thông tin mã hoá các aa

6.

Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm các vùng theo trình tự là:

a)

vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng mã hoá.

b)

vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc

c)

vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng kết thúc.

d)

vùng vận hành, vùng mã hoá, vùng kết thúc.

7.

Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là

a)

RNA pôlimeraza

b)

ADN pôlimeraza

c)

hêlicaza

d)

ADN ligaza

8.

Vùng nào của gen quyết định cấu trúc phân tử protêin do nó quy định tổng hợp?

a)

Vùng kết thúc.

b)

Vùng điều hòa

c)

Vùng mã hóa.

d)

Cả ba vùng của gen.

9.

Intron là:

a)

đoạn gen không mã hóa axit amin.

b)

đoạn gen mã hóa axit amin.

c)

gen phân mảnh xen kẽ với các êxôn.

d)

đoạn gen mang tính hiệu kết thúc phiên mã.

10.

Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:

a)

tháo xoắn phân tử ADN.

b)

lắp ráp các nuclêôtit tự do theo NTBS với mỗi mạch khuôn của ADN.

c)

bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN.

d)

nối các đoạn Okazaki với nhau.

11.

Vùng mã hoá của gen là vùng

a)

mang tín hiệu khởi động và kiểm soát phiên mã

b)

mang tín hiệu kết thúc phiên mã

c)

mang tín hiệu mã hoá các axit amin

d)

mang bộ ba mở đầu và bộ ba kết thúc

12.

Gen phân mảnh là gen:

a)

chỉ có exôn

b)

có vùng mã hoá liên tục.

c)

có vùng mã hoá không liên tục.

d)

chỉ có đoạn intrôn.

13.

Quá trình tự nhân đôi của ADN có đặc điểm:

a)

Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

b)

Đoạn okazaki được tổng hợp theo chiều 3’ đến 5’

c)

Khi một phân tử ADN tự nhân đôi 2 mạch mới được tổng hợp đều được kéo dài liên tục với sự phát triển của chạc chữ Y

d)

Cả hai mạch đơn đều làm khuôn để tổng hợp mạch mới.

14.

Quá trình tự nhân đôi của ADN có các đặc điểm:

1. Diễn ra ở trong nhân, tại kì trung gian của quá trình phân bào.

2. Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

3. Cả hai mạch đơn đều làm khuôn để tổng hợp mạch mới.

4. Đoạn okazaki được tổng hợp theo chiều 5 → 3.

5 . Khi một phân tử ADN tự nhân đôi 2 mạch mới được tổng hợp đều được kéo dài liên tục với sự phát triển của chạc chữ Y

6. Qua một lần nhân đôi tạo ra hai ADN con có cấu trúc giống ADN mẹ.

Phương án đúng là:

a)

A. 1, 2, 3, 4, 5.    

b)

B. 1, 2, 4, 5, 6.    

c)

C. 1, 3, 4, 5, 6.    

d)

D. 1, 2, 3, 4, 6.

15.

Câu 1: Loại nucleotit nào chỉ có trong ADN mà không có trong ARN?

a)

A

b)

T

c)

G

d)

X

16.

Câu 4: Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ADN polimeraza có vai trò

a)

Tháo xoắn ADN

b)

Lắp ráp tổng hợp mạch mới

c)

Tách mạch ADN

d)

Nối các đoạn Okazaki tạo mạch hoàn chỉnh

17.

Trên một mạch của phân tử ADN có tỉ lệ các loại nucleotit là (A + G) / (T + X) = 1/2. Tỉ lệ này ở mạch bổ sung của phân tử ADN nói trên là

a)

0,5

b)

0,2

c)

2,0

d)

5,0

18.

Một gen có chiều dài 3570 Å. Hãy tính số chu kì xoắn của gen, biết mỗi chu kì xoắn có 10 nucleotit.

a)

210

b)

119

c)

105

d)

238

19.

Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô. Gen đó có số lượng nuclêôtit là

a)

1200 nuclêôtit

b)

2400 nuclêôtit.

c)

3600 nuclêôtit.

d)

3120 nuclêôtit.

20.

Hai mạch của phân tử ADN liên kết với nhau bằng các liên kết

a)

A. hidrô

b)

B. cộng hoá trị

c)

C. ion

d)

D. este

21.

Câu 3: Mạch thứ nhất của một gen ở tế bào nhân

thực có 600 nuclêôtit loại guanin. Theo lí thuyết, mạch thứ 2 có số nucleotit loại xitôzin là

a)

A. 400.

b)

B. 1200.

c)

C. 300.

d)

D. 600.

22.

Câu 8: Một gen có 200T và 400X. Gen có bao nhiêu liên kết hidro?

a)

A. 1600

b)

B. 800

c)

C. 1900

d)

D. 2100

23.

Trong quá trình tự nhân đôi ADN, mạch đơn nào làm khuôn mẫu tổng hợp mạch ADN liên tục ?

a)

Mạch đơn có chiều 5’ – 3’

b)

Một mạch đơn ADN bất kỳ

c)

Mạch đơn có chiều 3’ – 5’

d)

Trên cả 2 mạch đơn

24.

Khái niệm nào sau đây về gene là đúng?

a)

Gene là một đoạn phân tử ADN mang thông tin di truyền mã hóa cho một sản phẩm nhất định.

b)

Gene là một đoạn phân tử DNA mang thông tin di truyền mã hóa cho một loại protein.

c)

Gene là một đoạn phân tử DNA mang thông tin di truyền mã hóa cho một phân tử RNA.

d)

Gene là một đoạn phân tử DNA với các trình tự nucleotide đặc biệt điều hòa hoạt động của bộ máy di truyền.

25.

Trong một phân tử DNA mạch kép, gọi N là tổng số nucleotide, H là số liên kết hydro, A, T, G, X là số nucleotide từng loại tương ứng. Em hãy cho biết hệ thức nào sau đây là không đúng đối với phân tử ADN?

a)

N2=A+G\frac{N}{2}=A+G  

b)

A+T = G+XA+T\ =\ G+X  

c)

H=2A + 3GH=2A\ +\ 3G  

d)

A%=A1% + T1%2A\%=\frac{A_1\%\ +\ T_1\%}{2}  

26.

Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là:

a)

A. codon.

b)

B. gen.

c)

C. anticodon.

d)

D. mã di truyền.

27.

Enzym xúc tác cho quá trình tổng hợp ARN là

a)

ARN pôlimeraza.

b)

ligaza.

c)

amilaza.

d)

ADN pôlimeraza.

28.

Nơi enzim ARN – pôlimeraza bám vào chuẩn bị cho phiên mã gọi là

a)

Vùng mã hoá  

b)

vùng điều hoà

c)

một vị trí bất kì trên ADN

d)

vùng kết thúc

29.

Quá trình nhân đôi ADN và phiên mã giống nhau ở chỗ

a)

đều diễn ra theo nguyên tắc bán bảo tồn.

b)

đều diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.

c)

đều có sự tham gia của enzim ligaza.

d)

mạch mới đều được tổng hợp theo chiều 3’ – 5’.

30.

1 đoạn mã gốc của gen có trình tự nu:

3 '... ATTTGXTTXXXGAAGGG ... 5'

Gen đó phiên mã tạo ra ARN có trình tự nu là:

a)

3 '... TAAAXGAAGGGXTTXXX ... 5'

b)

5 '... TAAAXGAAGGGXTTXXX ... 3'

c)

3 '... UAAAXGAAGGGXUUXXX ... 5'

d)

5 '... UAAAXGAAGGGXUUXXX ... 3'

31.

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

A. ADN và ARN

b)

B. prôtêin

c)

C. ARN

d)

D. ADN

32.

Trong quá trình phiên mã, phân tử ARN được tổng hợp theo chiều nào?

a)

A. 3’ → 3’

b)

B. 3’ → 5’

c)

C. 5’ → 3’

d)

D. 5’ → 5’.

33.

Cặp bazơ nitơ nào sau đây không có liên kết hidrô bổ sung?

a)

A. U và T

b)

B. T và A

c)

C. A và U

d)

D. G và X

34.

Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là

a)

A. ADN-polimeraza

b)

B. restrictaza

c)

C. ADN-ligaza

d)

D. ARN-polimeraza

35.

Sự phiên mã diễn ra trên

a)

mạch mã gốc có chiều 3'--> 5’của gen.

b)

trên cả 2 mạch của gen.

c)

mạch bổ sung có chiều 5’-->3’của gen.

d)

mã gốc hay trên mạch bổ sung là tùy theo loại gen.