wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương giữa kỳ 2 sinh 10 nâng cao năm 2022

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Trong quá trình nguyên phân, các NST co xoắn cực đại, có hình thái đặc trưng và dễ quan sát nhất ở kỳ
a)
Đầu.
b)
Giữa.
c)
Sau.
d)
Cuối.
2.
Sự phân chia vật chất di truyền trong quá trình nguyên phân thực sự xảy ra ở kỳ
a)
Đầu.
b)
Giữa.
c)
Sau.
d)
Cuối.
3.
Vào kỳ sau của nguyên phân, trong mỗi tế bào của người có:
a)
46 nhiễm sắc thể đơn
b)
92 nhiễm sắc thể kép
c)
46 crômatit
d)
92 tâm động
4.
Ở người (2n = 46 ), số NST trong 1 tế bào ở kì cuối của quá trình nguyên phân là
a)
23
b)
46
c)
69
d)
92
5.
Ở ruồi giấm, có bộ NST 2n = 8 vào kỳ sau của nguyên phân trong một tế bào có:
a)
8 NST đơn.
b)
16 NST đơn.
c)
8 NST kép.
d)
16 NST kép.
6.
Trong những kì nào của nguyên phân, NST ở trạng thái kép?
a)
Kì trung gian, kì đầu và kì cuối
b)
Kì đầu, kì giữa, kì cuối
c)
Kì trung gian, kì đầu và kì giữa
d)
Kì đầu, kì giữa, kì sau và kì cuối
7.
Loại tế bào nào sau đây không thực hiện quá trình nguyên phân?
a)
Tế bào vi khuẩn
b)
Tế bào thực vật
c)
Tế bào động vật
d)
Tế bào nấm
8.
Chu kỳ tế bào nào ở người có thời gian ngắn nhất
a)
Tế bào ruột
b)
Tế bào gan
c)
Tế bào phôi
d)
Tế bào cơ
9.
Ở người (2n = 46 ), số NST trong 1 tế bào ở kì cuối của quá trình nguyên phân là
a)
23
b)
46
c)
69
d)
92
10.
Ở ruồi giấm, có bộ NST 2n = 8 vào kỳ sau của nguyên phân trong một tế bào có:
a)
8 NST đơn.
b)
16 NST đơn.
c)
8 NST kép.
d)
16 NST kép.
11.
Đặc điểm nào dưới đây của giảm phân chỉ xảy ra ở lần phân chia thứ hai?
a)
Tiếp hợp và trao đổi chéo
b)
Các NST kép xếp thành hai hàng trên mặt phẳng xích đạo
c)
Các NST kép tách tâm động
d)
Thoi vô sắc hình thành
12.
Sự kiện nào sau đây không xảy ra tại kì đầu của lần giảm phân thứ 1.
a)
Nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng có thể trao đổi chéo.
b)
Nhiễm sắc thể đơn tự nhân đôi thành nhiễm sắc thể kép.
c)
Màng nhân và nhân con dần tiêu biến.
d)
Nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng tiếp hợp.
13.
Diễn biến xảy ra ở kì sau của quá trình giảm phân 1 là
a)
Nhiễm sắc thể kép tập trung thành hàng trên mặt phẳng xích đạo
b)
Các nhiễm sắc thể dãn xoắn tối đa
c)
Nhiễm sắc thể kép di chuyển về 2 cực tế bào nhờ thoi phân bào
d)
Nhiễm sắc thể sắp xếp 1 hàng trên thoi phân bào
14.
Khi nói về vi sinh vật, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Vi sinh vật là những cơ thể nhỏ bé, nhìn rõ dưới kính hiển vi
b)
Vi sinh vật rất đa dạng nhưng lại có khu phân bố hẹp
c)
Phần lớn vi sinh vật là cơ thể đơn bào nhân sơ hoặc nhân thực
d)
Vi sinh vật có khả năng hấp thụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh
15.
Môi trường nuôi cấy vi sinh vật mà người nuôi cấy đã biết thành phân hóa học và khối lượng của từng thành phần đó được gọi là
a)
môi trường nhân tạo
b)
môi trường dùng chất tự nhiên
c)
môi trường tổng hợp
d)
môi trường bán tổng hợp
16.
Căn cứ để phân biệt các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật gồm
a)
Nguồn năng lượng và khí CO2
b)
Nguồn cacbon và nguồn năng lượng
c)
Ánh sáng và nhiệt độ
d)
Ánh sáng và nguồn cacbon
17.
Quá trình hô hấp hiếu khí của vi sinh vật nhân sơ diễn ra ở bộ phận nào sau đây?
a)
Ti thể
b)
Màng tế bào và tế bào chất
c)
Chất nhân
d)
Tế bào chất và riboxom
18.
Một loại vi sinh vật chỉ sinh trưởng được trong môi trường có ánh sáng và chất hữu cơ. Vậy kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật này là:
a)
Hóa tự dưỡng
b)
Hóa dị dưỡng
c)
Quang dị dưỡng
d)
Quang tự dưỡng
19.
Kết luận nào sau đây là sai khi nói về hô hấp ở vi sinh vật?
a)
Hô hấp hiếu khí là quá trình oxi hóa các phân tử hữu cơ mà chất nhận electron cuối cùng là oxi phân tử
b)
Hô hấp hiếu khí là quá trình oxi hóa các phân tử vô cơ mà chất nhận electron cuối cùng là oxi phân tử
c)
Hô hấp kị khí là quá trình phân giải cacbohidrat mà chất nhận electron cuối cùng là một phân tử vô cơ không phải là oxi
d)
Hô hấp là một hình thức hóa dị dưỡng cacbohidrat
20.
Động vật nguyên sinh có kiểu dinh dưỡng nào sau đây?
a)
Hóa tự dưỡng
b)
Quang tự dưỡng
c)
Hóa dị dưỡng
d)
Quang dị dưỡng
21.
Trong quá trình chế biến giấm rượu nếu để một thời gian dài thì độ chua của giấm bị giảm dần. Cách nào sau đây không giúp khắc phục hiện tượng trên?
a)
Bổ sung thêm vi khuẩn axetic để tăng cường hiệu suất tạo giấm
b)
Thu bớt vi khuẩn axetic trong dịch muối
c)
Bổ sung thêm rượu vào dịch muối
d)
Bổ sung thêm đường vào dịch muối
22.
Vi khuẩn nitrat sinh trưởng được trong môi trường thiếu ánh sáng và có nguồn cacbon chủ yếu là CO2. Như vậy, hình thức dinh dưỡng của chúng là
a)
quang dị dưỡng
b)
hóa dị dưỡng
c)
quang tự dưỡng
d)
hóa tự dưỡng
23.
Ý nào sau đây là đúng khi nói về quá trình lên men?
a)
Lên men là quá trình chuyển hóa hiếu khí
b)
Lên men là quá trình chuyển hóa kị khí
c)
Quá trình lên men có chất nhận electron cuối cùng là các phân tử vô cơ
d)
Quá trình lên men có chất nhận electron cuối cùng là NO3
24.
Chất nhận electron cuối cùng của quá trình lên men là
a)
Oxi phân tử
b)
Một chất vô cơ không phải là oxi phân tử
c)
Một chất hữu cơ
d)
NO3- và SO42-
25.
Sản phẩm của quá trình lên men rượu là
a)
Etanol và O2.
b)
Etanol và CO2.
c)
Nấm men rượu và CO2.
d)
Nấm men rượu và O2.
26.
Việc sản xuất bia chính là lợi dụng hoạt động của
a)
Vi khuẩn lactic đồng hình.
b)
Vi khuẩn lactic dị hình.
c)
Nấm men rượu.
d)
Nấm cúc đen.
27.
Ở vi sinh vật, lipit được tạo nên do sự kết hợp giữa các chất nào sau đây?
a)
Glixerol và axit amin
b)
Glixerol và axit béo
c)
Glixerol và axit nucleic
d)
Axit amin và glucozo
28.
Ý nào sau đây là sai về quá trình phân giải protein?
a)
Quá trình phân giải protein phức tạp thành các axit amin được thực hiện nhờ tác dụng của enzim proteaza
b)
Khi môi trường thiếu nito, vi sinh vật có thể khử amin của axit amin, do đó có hiện tượng khí amoniac bay ra
c)
Khi môi trường thiếu cacbon và thừa nito, vi sinh vật có thể khử amin của axit amin, do đó có hiện tượng khí amoniac bay ra
d)
Nhờ có tác dụng của proteaza của vi sinh vật mà protein của đậu tương được phân giải thành các axit amin
29.
Vi khuẩn lactic đồng hình biến đổi glucozo thành
a)
khí CO2
b)
axit lactic
c)
axit axetic
d)
etanol
30.
Việc làm tương trong dân gian thực chất là tạo điều kiện thuận lợi để vi sinh vật thực hiện quá trình nào sau đây?
a)
Phân giải polisaccarit
b)
Phân giải protein
c)
Phân giải xenlulozo
d)
Lên men lactic
31.
Muối chua rau, thực chất là tạo điều kiện để quá trình nào sau đây xảy ra?
a)
Phân giải xenlulozo, lên men lactic
b)
Phân giải protein, xenlulozo
c)
Lên men lactic và lên men etilic
d)
Lên men lactic
32.
Vì sao vi sinh vật phát triển rất nhanh
a)
Do có cấu tạo đơn giản, tốc độ sinh sản nhanh.
b)
Do hấp thụ các chất chậm nhưng tốc độ chuyển hóa nhanh.
c)
Do quá trình hấp thụ, chuyển hóa vật chất, năng lượng, sinh tổng hợp diễn ra với tốc độ nhanh.
d)
Do quá trình hấp thụ, chuyển hóa vật chất, năng lượng chậm nhưng quá trình sinh tổng hợp diễn ra với tốc độ nhanh.
33.
Đặc điểm chung của quá trình tổng hợp ở vi sinh vật là
a)
Sử dụng nguồn cacbon chủ yếu từ nguồn vô cơ.
b)
Sử dụng nguồn năng lượng từ các chất hóa học.
c)
Tổng hợp các chất hữu cơ cần thiết từ các chất hữu cơ khác.
d)
Sử dụng năng lượng và enzim nội bào để tổng hợp các chất.
34.
Để tổng hợp được các chất hữu cơ, vi sinh vật sử dụng:
a)
Nguồn cacbon.
b)
Năng lượng.
c)
Năng lượng và enzim nội bào.
d)
Nguồn cacbon và ánh sáng.
35.
Ở vi sinh vật, lipit được tổng hợp bằng cách liên kết
a)
Glucozơ và axit béo
b)
Glixerol và axit amin
c)
Glucozơ và axit amin
d)
Glixerol và axit béo
36.
Ở vi sinh vật, các protein được phân giải thành các axit amin là nhờ enzim:
a)
Lipaza
b)
Proteaza
c)
Xenlulaza
d)
Amilaza
37.
Trâu bò tiêu hoá được rơm rạ, mối tiêu hoá được gỗ là do trong dạ dày 4 túi và trong ruột mối có chứa các vi sinh vật có khả năng sinh enzim gì trong các enzim sau?
a)
Prôtêaza.
b)
Lipaza.
c)
Amilaza.
d)
Xenlulaza.
38.
Trước đây, trong nhà máy thuộc da, người ta dùng dung dịch NaOH để tẩy lông. Phương pháp này vừa độc vừa ăn mòn dụng cụ. Ngày nay, người ta có thể thay bằng enzim nào trong các enzim sau?
a)
Prôtêaza.
b)
Lipaza.
c)
Amilaza.
d)
Xenlulaza.
39.
Dưới tác dụng của enzim nuleaza, axit nucleic sẽ được phân giải thành
a)
Axit amin
b)
Glixerol
c)
Glucozo
d)
Nucleotit
40.

    Emzim lipaza có khả năng phân giải chất hữu cơ nào sau đây

a)

Protein

b)

Lipit

c)

Axit nucleic

d)

Cacbohidrat