wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬ GIỮA KÌ 2 - LẦN 2

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Trong pha phân bào, giai đoạn phân chia nhân gồm 4 kì lần lượt là

a)

Kì đầu -> kì giữa -> kì sau -> kì cuối.

b)

Kì đầu -> kì sau -> kì giữa -> kì cuối.

c)

Kì đâu -> kì cuối -> kì giữa -> kì sau.

d)

Kì trung gian -> kì đầu -> kì sau -> kì cuối.

2.

Diễn biến pha S của kì trung gian

a)

Nhân đôi DNA và nhiễm sắc thể.

b)

Tổng hợp các chất cần thiết còn lại, chuẩn bị phân chia tế bào.

c)

Tổng hợp các chất cần thiết cho sự sinh trưởng và tăng kích thước.

3.

Diễn biến pha G1 của kì trung gian

a)

Nhân đôi DNA và nhiễm sắc thể.

b)

Tổng hợp các chất cần thiết còn lại, chuẩn bị phân chia tế bào.

c)

Tổng hợp các chất cần thiết cho sự sinh trưởng và tăng kích thước.

4.

Diễn biến pha G2 của kì trung gian

a)

Nhân đôi DNA và nhiễm sắc thể.

b)

Tổng hợp các chất cần thiết còn lại, chuẩn bị phân chia tế bào.

c)

Tổng hợp các chất cần thiết cho sự sinh trưởng và tăng kích thước.

5.

Đối với sinh vật nhân thực đơn bào, nguyên phân có bao nhiêu ý nghĩa sau:

1. Là cơ sở sinh sản vô tính                                          5. Là hình thức sinh hữu tính

2. Giúp chữa lành vết thương                                      6. Giúp thay thế các tế bào già, sai hỏng

3. Là cơ sở cho sinh trưởng và phát triển                     7. Tạo các cá thể giống nhau qua các thế hệ.

4. Tạo nên sự đa dạng di truyền                                   8. Tạo ra các giao tử đơn bội

a)

3

b)

6

c)

4

d)

7

6.

Ung thư có thể do bao nhiêu nguyên nhân sau đây?

1. Ăn uống lành mạnh.                                                 4. Di truyền, đột biến gen.

2. Sử dụng ma túy, chất kích thích                               5. Uống rượu, bia.            

8. Béo phì, ít vận động.                                                3. Tập gym.          

7. Hút thuốc lá. 6. Tiếp xúc với các chất độc hại.

a)

3

b)

6

c)

4

d)

7

7.

Sự đa dạng di truyền trong sinh sản hữu tính là do

(1) Sự duy trì ổn định bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội trong quá trình nguyên phân.

(2) Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể trong giảm phân và thụ tinh.

(3) Sự trao đổi chéo các đoạn chromatid của cặp nhiễm sắc thể tương đồng

(4) Sự phân li đồng đều của các nhiễm sắc thể trong nguyên phân và giảm phân.

a)

(2), (3)

b)

(1), (2)

c)

(1), (3)

d)

(3), (4)

8.

Đặc điểm nào chỉ có ở kì giữa I của giảm phân mà không có kì giữa của nguyên phân?

1. Các nhiễm sắc thể kép co xoắn cực đại.

2. Thoi phân bào từ mỗi cực chỉ đính vào tâm động của một NST kép của cặp NST kép tương đồng.

3. Các cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng tập trung thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo.

  1. 4. Thoi phân bào được hình thành, màng nhân tiêu biến.

a)

(2), (3)

b)

(1), (2)

c)

(1), (2), (3)

d)

(3), (4)

9.

Để nhân bản vô tính một loài vật nuôi, người ta chuyển nhân của tế bào sinh dưỡng từ cơ thể có kiểu gene AAbbDD vào trứng đã bị mất nhân của cơ thể có kiểu gene aaBBdd tạo ra tế bào chuyển nhân. Nuôi cấy tế bào chuyển nhân tạo nên cơ thể hoàn chỉnh. Kiểu gen của cơ thể chuyển nhân này sẽ là

a)

AaBbDd.

b)

AAbbDD.

c)

AABBDD.

d)

aaBBdd.

10.

Người ta đưa 3 loại vi khuẩn A, B, C vào các ống nghiệm không đậy nắp trong môi trường phù hợp, vô trùng. Sau 48 giờ người ta quan sát thấy vi khuẩn phân bố ở các ống như hình vẽ bên phải. Khi nói về các vi khuẩn trên, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Vi khuẩn A sống hiếu khí bắt buộc.

b)

Vi khuẩn B sống kị khí bắt buộc.

c)

Vi khuẩn C có thể sống kị khí bắt buộc.

d)

Vi khuẩn C có thể sống vi hiếu khí.

11.

Trong môi trường nuôi cấy liên tục, quần thể vi khuẩn trải qua các pha theo thứ tự là

a)

Pha tiềm phát -> Pha suy vong -> Pha cân bằng.

b)

Pha cân bằng -> Pha lũy thừa -> Pha tiềm phát.

c)

Pha lũy thừa -> Pha tiềm phát -> Pha cân bằng.

d)

Pha tiềm phát -> Pha lũy thừa -> Pha cân bằng.

12.

Quan sát các hình sau, hình mô tả đúng đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Cho bảng số liệu về một loài vi khuẩn như sau. Xác định thời gian thế hệ của vi khuẩn?

a)

90 phút

b)

30 phút

c)

60 phút

d)

20 phút

14.

Hiện tượng thủy triều đỏ do một số loài tảo biển phát triểnlàm nước biển chuyển màu nâu hoặc đỏ gây chết nhiều loài sinh vật xung quanh. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Thủy triều đỏ có thể xảy ra ở các cửa sông, cửa biển.

(2) Thủy triều đỏ là do hiện tượng bùng phát tảo biển nở hoa.

(3) Một số loài tảo làm xuất hiện màu đỏ hoặc nâu.

(4) Đây là hiện tượng do vi sinh vật gây ra.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Nguyên phân và giảm phân giống nhau ở

(1) Số lần nhân đôi DNA và nhiễm sắc thể.                 (2) Số lần phân chia tế bào.

(3) Cách sắp xếp các nhiễm sắc thể trên thoi phân bào ở kì giữa và kì giữa II.

(4) Sự trao đổi chéo các đoạn chromatid của cặp nhiễm sắc thể tương đồng

a)

(2), (3)

b)

(1), (2)

c)

(1), (3)

d)

(3), (4)

16.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về chu kì tế bào?

a)

Chu kì tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào.

b)

Chu kì tế bào gồm kì trung gian và quá trình phân bào.

c)

Trong chu kì tế bào có sự biến đổi hình thái và số lượng nhiễm sắc thể.

d)

Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều giống nhau.

17.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về chu kì tế bào?

a)

Chu kì tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào.

b)

Chu kì tế bào gồm kì trung gian và quá trình phân bào.

c)

Trong chu kì tế bào có sự biến đổi hình thái và số lượng nhiễm sắc thể.

d)

Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều giống nhau.

18.
Khi chu kì tế bào bị rối loạn dẫn đến các tế bào phân chia liên tục sẽ tạo nên
a)
khối u.
b)
mô sẹo.
c)
mô liên kết
d)
mô phân sinh.
19.
Di căn là hiện tượng các tế bào ung thư
a)
lây lan đến những bộ phận khác.
b)
tạo khối u tại một điểm cố định.
c)
chết theo chương trình.
d)
tự sữa chửa các gen đột biến.
20.
Ở người (2n = 46), số nhiễm sắc thể trong 1 tế bào ở kì giữa I của giảm phân là
a)
8 đơn.
b)
46 kép.
c)
46 đơn.
d)
92 đơn.
21.
Nuôi cấy mô, tế bào sử dụng phương pháp nào sau đây?
a)
Tách rời tế bào hoặc mô rồi giâm trong môi trường có chất kích thích phù hợp .
b)
Tách rời tế bào hoặc mô nuôi cấy trong môi trường dinh dưỡng nhân tạo thích hợp
c)
Tách mô, nuôi dưỡng trong môi trường có chất kích thích tạo chổi, rễ, phát triển thành cây mới.
d)
Tách tế bào thực vật nuôi cấy trong môi trường cách li để tế bào thực vật sống, phát triển.
22.
Công nghệ tế bào dựa trên nguyên lí chính là khả năng gì của các tế bào toàn năng ?
a)
Khả năng biệt hóa và phản biệt hó
b)
Khả năng sinh sản của các tế bào.
c)
Khả năng chết theo chương của tế bào
d)
Khả năng trao đổi chất của tế bào.
23.
Khả năng chuyển hoá các tế bào gốc thành các tế bào chuyên hóa khác nhau gọi là
a)
biệt hó
b)
phản biệt hóa.
c)
giảm phân.
d)
thụ tinh.
24.
Tế bào hoặc mô động vật khi nuôi cấy trong môi trường dinh dưỡng nhân tạo phù hợp chỉ có thể biệt hóa tối đa thành
a)
cơ thể hoàn chỉnh.
b)
các mô, cơ quan
c)
các tế bào mầm.
d)
tế bào gốc.
25.
Kĩ thuật di truyền thực hiện ở thực vật thuận lợi hơn ở động vật vì
a)
các tế bào thực vật có nhân lớn hơn, có thành tế bào ổn định hơn.
b)
bác gene ở thực vật không chứa intron vô nghĩa.
c)
có nhiều loại thể truyền sẵn sàng cho việc truyền DNA tái tổ hợp vào tế bào thực vật.
d)
các tế bào sinh dưỡng (soma) ở thực vật có thể phát triển thành cây hoàn chỉnh.
26.
Nguyên lí cơ bản trong công nghệ tế bào động vật là nuôi cấy các
a)
tế bào gốc.
b)
mô sẹo.
c)
tinh trùng.
d)
trứng.
27.
Cừu Dolly là sản phẩm của phương pháp
a)
gây đột biến gene
b)
liệu pháp tế bào gốc
c)
nhân bản vô tính
d)
chuyển gene
28.
Vi sinh vật phần lớn có cấu trúc
a)
đơn bào.
b)
đa bào.
c)
tập đoàn đa bào.
d)
hợp bào.
29.
Vi sinh vật nhân thực là ?
a)
vi khuẩn, vi khuẩn cổ.
b)
vi tảo, vi khuẩn, vi nấm.
c)
vi khuẩn, động vật nguyên sinh
d)
vi tảo, vi nấm, động vật nguyên sinh.
30.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vi sinh vật?
a)
Có kích thưóc rất nhỏ, thấy rõ dưới kính hiển vi.
b)
Hấp thụ nhanh, chuyển hoá nhanh.
c)
Thích ứng nhanh với môi trường và dễ bị biến đổi.
d)
Có tỉ lệ diện tích bề mặt/thể tích cơ thể nhỏ
31.
Các hình thức dinh dưỡng của vi sinh vật được phân chia dựa trên các tiêu chí
a)
Nhóm sinh vật và nguồn năng lượng
b)
Nhóm sinh vật và nguồn carbon chủ yếu
c)
Hình thức hô hấp nguồn carbon chủ yếu
d)
Nguồn năng lượng và nguồn carbon chủ yếu
32.
Nhóm vi sinh vật nào sau đây có khả năng sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ từ các hợp chất vô cơ?
a)
Vi sinh vật hóa tự dưỡng
b)
Vi sinh vật hóa dị dưỡng
c)
Vi sinh vật quang tự dưỡng
d)
Vi sinh vật hóa dưỡng
33.
Sinh trưởng của vi sinh vật là
a)
sự tăng số lượng cá thể của quần thể.
b)
sự tăng kích thước tế bào của quần thể.
c)
sự tăng khối lượng tế bào của quần thể.
d)
sự tăng tích lũy các chất trong tế bào.
34.
Vì sao pha cân bằng tốc độ sinh trưởng của vi khuẩn không đổi?
a)
Vi khuẩn thích nghi, tổng hợp các enzyme phân giải chất dinh dưỡng
b)
Chất dinh dưỡng cạn kiệt, chất độc hại tích lũy nhiều.
c)
Chất dưỡng giảm dần, số vi khuẩn chết đi bằng số được sinh ra.
d)
Chất dinh dưỡng dồi dào, vi khuẩn cạnh tranh dinh dưỡng.
35.
Với trường hợp nuôi cấy không liên tục, để thu được lượng sinh khối vi khuẩn tối đa nên tiến hành thu hoạch vào pha nào
a)
cuối pha tiềm phát hoặc đầu pha lũy thừa
b)
cuối pha lũy thừa hoặc đầu pha cân bằng
c)
cuối pha cân bằng hoặc đầu pha suy vong.
d)
cuối pha lũy thừa hoặc cuối pha cân bằng.