wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SinhLuongDonDien

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Đột biến điểm gồm các dạng:

a)

mất, thêm một cặp nucleotide.

b)

mất, thêm hoặc thay thế một cặp nucleotide.

c)

. mất, thêm, thay thế hoặc đảo một cặp nucleotide.

d)

mất, thêm hoặc thay thế một vài cặp nucleotide.

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng về NST ở sinh vật nhân thực:

a)

Bộ NST của loài đặc trưng về hình dạng, số lượng, kích thước và cấu trúc.

b)

Số lượng NST của các loài không phản ánh mức độ tiến hóa cao hay thấp.

c)

Trong tế bào các NST luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng (gọi là bộ NST lưỡng bội 2n).

d)

NST được cấu tạo từ chất nhiễm sắc bao gồm chủ yếu là DNA và protein histon.

3.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 30 nm?

a)

Sợi nhiễm sắc.

b)

Sợi siêu xoắn.

c)

Sợi cơ bản

d)

Chromatid

4.

Mô tả nào sau đây đúng với cơ chế gây đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể?

a)

Một đoạn nhiễm sắc thể nào đó đứt ra rồi đảo ngược 180 độ và nối lại.

b)

Các đoạn không tương đồng của cặp nhiễm sắc thể tương đồng đứt ra và trao đổi đoạn cho nhau.

c)

Hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau trao đổi cho nhau những đoạn không tương đồng.

d)

Một đoạn của nhiễm sắc thể nào đó đứt ra rồi gắn vào nhiễm sắc thể của cặp tương đồng khác.

5.

Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành thể đa bội lẻ?

a)

Giao tử (n) kết hợp với giao tử (n + 1).            

b)

Giao tử (n - 1) kết hợp với giao tử (n + 1).

c)

Giao tử (2n) kết hợp với giao tử (2n).              

d)

Giao tử (n) kết hợp với giao tử (2n).

6.

Quá trình tự nhân đôi của DNA có các đặc điểm:

(1) Diễn ra ở trong nhân, tại kì trung gian của quá trình phân bào.

(2) Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.

(3) Cả hai mạch đơn đều làm mạch khuôn để tổng hợp mạch mới.

(4) Đoạn Okazaki được tổng hợp theo chiều 5’ g 3’.

(5) Khi một phân tử DNA tự nhân đôi 2 mạch mới được tổng hợp đều được kéo dài liên tục với sự phát triển của chạc chữ Y.

(6) Qua một lần nhân đôi tạo ra hai DNA con có cấu trúc giống DNA mẹ.

a)

1), (2), (3), (4), (5).

b)

1), (2), (4), (5), (6).

c)

(1), (3), (4), (5), (6).

d)

(1), (2), (3), (4), (6).

7.

Khi nói về đột biến gene, trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?

I. Đột biến thay thế một cặp nucleotide luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã.

II. Đột biến gene tạo ra các allele mới làm phong phú vốn gene của quần thể.

III. Đột biến điểm là dạng đột biến gene liên quan đến một cặp nucleotide.

IV. Đột biến gene có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho thể đột biến.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Loại đột biến nào sau đây thường không làm thay đổi số lượng và thành phần gene trên một nhiễm sắc thể?

a)

Lặp đoạn nhiễm sắc thể

b)

Mất đoạn nhiễm sắc

c)

Đảo đoạn nhiễm sắc thể.

d)

Chuyển đoạn giữa hai nhiễm sắc thể khác nhau.

9.

Một loài sinh vật có bộ NST 2n = 18. Theo lí thuyết, thể tam bội phát sinh từ loài này có số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng là

a)

17

b)

19

c)

27

d)

36

10.

Một đoạn polypeptide gồm 4 amino acid có trình tự lần lượt là Val – Trp – Lys – Pro. Biết rằng các codon mã hóa các amino acid tương ứng như sau: Trp – UGG; Val – GUU; Lys – AAG; Pro – CCA. Đoạn mạch gốc của gene mang thông tin mã hóa cho đoạn polypeptide nói trên có trình tự nucleotide là:

a)

5’ GTT – TGG – AAG – CCA 3’.

b)

TGG – CTT – CCA – AAC 3’

c)

5’ CAA – ACC – TTC – GGT 3’

d)

5’ GUU – UGG – AAG – CCA 3’

11.

Khi nói về cấu trúc của operon, điều khẳng định nào sau đây là chính xác?

a)

Operon là một nhóm gene cấu trúc có chung một trình tự promoter và kết hợp với một gene điều hòa có nhiệm vụ điều hòa phiên mã của cả nhóm gene cấu trúc nói trên cùng lúc.

b)

Operon là một nhóm gene cấu trúc nằm gần nhau và mã hóa cho các phân tử protein có chức năng gần giống hoặc liên quan đến nhau.

c)

Operon là một nhóm gene cấu trúc có cùng một promoter và được phiên mã cùng lúc thành các phân tử mRNA khác nhau.

d)

Operon là một nhóm gene cấu trúc nằm gần nhau trên phân tử DNA, được phiên mã trong cùng một thời điểm để tạo thành một phân tử mRNA.

12.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Mức độ gây hại của allele đột biến phụ thuộc vào môi trường và tổ hợp gene.

b)

Gene đột biến khi phát sinh chắc chắn được biểu hiện ngay ra kiểu hình.

c)

Đột biến gene có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi đối với thể đột biến.

d)

Đột biến gene làm thay đổi chức năng của protein thường có hại cho thể đột biến.

13.

Loại đột biến điểm nào xảy ra làm tăng 2 liên kết hydrogen của gene?

a)

Thêm 1 cặp nucleotide A - T

b)

Thay thế 1 cặp A - T bằng 1 cặp G - C

c)

Thay thế 2 cặp A - T bằng 2 cặp T - A

d)

Mất 1 cặp nucleotide A – T

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về gene cấu trúc?

a)

Phần lớn các gene của sinh vật nhân thực có vùng mã hoá không liên tục, xen kẽ các đoạn mã hoá amino acid (exon) là các đoạn không mã hoá amino acid (intron).

b)

Vùng điều hoà nằm ở đầu 5’ của mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.

c)

Gene không phân mảnh là các gene có vùng mã hoá liên tục, không chứa các đoạn không mã hoá amino acid (intron).

d)

Gene không phân mảnh là các gene có vùng mã hoá liên tục, không chứa các đoạn không mã hoá amino acid (intron).

15.

Vùng nào trên gene chứa thông tin di truyền quy định trình tự RNA hoặc chuỗi polypeptide?

a)

Vùng Operator.

b)

Vùng mã hóa.

c)

Vùng kết thúc.

d)

Vùng điều hòa.

16.

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử nào sau đây?

a)

Protein.

b)

DNA

c)

RNA

d)

DNA và RNA

17.

Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử nào sau đây?

a)

Protein

b)

DNA

c)

RNA

d)

DNA và RNA

18.

Vật chất nào dưới đây được xem là vật chất di truyền cấp độ phân tử?

a)

Protein.

b)

Lipid

c)

Acid nucleic.        

d)

Protein và acid nucleic.

19.

Ý nào sau đây không đúng với chức năng của DNA?

a)

Mang thông tin di truyền.

b)

Bảo quản thông tin di truyền.

c)

Truyền đạt thông tin di truyền.

d)

Ghi mã thông tin một số tế bào trong cơ thể.

20.

Trong các yếu tố cơ bản quyết định tính đa dạng của DNA, yếu tố nào quyết định nhất?

a)

Cấu trúc không gian của DNA.

b)

Trật tự sắp xếp các nucleotide.

c)

Số lượng các nucleotide.

d)

Bậc cấu trúc xoắn kép DNA.

21.

Trong quá trình nhân đôi DNA ở tế bào nhân sơ, nhờ các enzyme tháo xoắn, hai mạch đơn của phân tử DNA tách nhau tạo nên chạc hình chữ Y. Khi nói về cơ chế của quá trình nhân đôi ở chạc hình chữ Y, phát biểu nào sau đây sai?

a)

 Enzyme DNA polymerase di chuyển trên mạch khuôn theo chiều 5' - 3'

b)

rên mạch khuôn 5’ - 3’ thì mạch mới được tổng hợp ngắt quãng tạo nên các đoạn ngắn.

c)

Enzyme DNA polymerase tổng hợp mạch mới theo chiều 5' - 3'

d)

Trên mạch khuôn 3’ - 5’ thì mạch mới được tổng hợp liên tục.

22.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền?

a)

Mã di truyền có tính thoái hóa.

b)

Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật.

c)

Mã di truyền có tính đặc hiệu.

d)

Mã di truyền có tính phổ biến.

23.

Hình sau đây mô tả giai đoạn nào trong quá trình dịch mã?

a)

Mở đầu.

b)

Kết thúc.  

c)

Kéo dài

d)

Hoạt hóa amino acid .

24.

Theo Jacob và Monod, các thành phần cấu tạo của operon Lac gồm

a)

gene lacI, nhóm gene cấu trúc, vùng điều hoà (P).

b)

vùng điều hoà (P), vùng vận hành (O), nhóm gene cấu trúc.

c)

gene lacI, nhóm gene cấu trúc, vùng vận hành (O).

d)

gene lacI, nhóm gene cấu trúc, vùng vận hành (O), vùng điều hoà (P)

25.

Operon là

a)

một đoạn trên phân tử ADN bao gồm một số gen cấu trúc và một gen vận hành chi phối.

b)

cụm gồm một số gen điều hòa nằm trên phân tử ADN.

c)

một đoạn gồm nhiều gen cấu trúc trên phân tử ADN.

d)

cụm gồm một số gen cấu trúc được điều khiển chung bởi một cơ chế điều hòa.

26.

Thành phần nào sau đây là nơi enzyme RNA polymerase bám vào để phiên mã nhóm gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA?

a)

Vùng operator

b)

Các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA.

c)

Vùng promoter

d)

Gene điều hòa lacI

27.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactose và khi môi trường không có lactose?

a)

Một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế.

b)

Gene điều hòa lacI tổng hợp protein ức chế.

c)

Các gene cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử RNA tương ứng.

d)

RNA polymerase liên kết với vùng khởi động của operon lac và tiến hành phiên mã.

28.

Nhiễm sắc thể được coi là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào vì nhiễm sắc thể

a)

là cấu trúc mang gene của tế bào, mà gene là cơ sở vật chất di truyền ở cấp độ phân tử

b)

có khả năng điều hoà hoạt động của các gene thông qua các mức cuộn xoắn khác nhau.

c)

có thể điều khiển tế bào phân chia đều vật chất di truyền ở phân bào.

d)

tham gia vào mọi hoạt động sống của tế bào.

29.

] Ở sinh vật nhân thực, nhiễm sắc thể được cấu tạo từ hai thành phần chính là

a)

DNA và protein phi histone.

b)

RNA và protein histone.

c)

DNA và protein histone.

d)

RNA và protein phi histone.

30.

Đột biến mất 1 cặp A - T sẽ làm số liên kết hydrogen của gene?

a)

Giảm 2.

b)

Tăng 1

c)

Tăng 2.

d)

Giảm 1.

31.

Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi thành phần nucleotide của gene?

a)

Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi thành phần nucleotide của gene?

b)

Mất 1 cặp nucleotide.

c)

Thay thế 1 cặp A - T bằng 1 cặp G -C.

d)

Thay thế 1 cặp A - T bằng 1 cặp T -A.

32.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đột biến gene có thể làm thay đổi số lượng NST.

b)

Đột biến gene có thể làm phát sinh các allele mới, làm phong phú thêm vốn gene của quần thể.

c)

Đột biến thay thế 1 cặp nucleotide trong gene luôn làm thay đổi 1 acid amin của chuỗi polypeptide do gene đó mã hóa.

d)

Đột biến gene là những biến đổi trong cấu trúc của các phân tử acid nucleic.

33.

Một NST có trình tự các gen là ABCDEFG●HI bị đột biến thành NST có trình tự các gen là ADCBEFG●HI.. Đây là dạng đột biến nào?.

a)

Chuyển đoạn.

b)

Lặp đoạn

c)

Đảo đoạn.

d)

Mất đoạn

34.

Hình dưới đây thể hiện đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dạng nào?

a)

Đảo đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Chuyển đoạn.

d)

Mất đoạn.

35.

Hình dưới đây thể hiện đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dạng nào?

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Chuyển đoạn

d)

Đảo đoạn

36.

Gene A bị đột biến thành gene a, hai gene này có chiều dài bằng nhau nhưng gene a hơn gene A là một liên kết hydrogen, chứng tỏ gene A đã xảy ra đột biến dạng

a)

thay thế cặp G - C bằng cặp A - T.

b)

thay thế cặp A - T bằng cặp G - C. 

c)

thêm 1 cặp G - C.

d)

mất 1 cặp A - T

37.

Hình sau đây là loại đơn phân nào của nucleic acid?

a)

Nucleotide cytosine (C).

b)

Nucleotide guanine (G).

c)

Nucleotide  adenine (A).

d)

Nucleotide  thymine (T).

38.

Hình sau đây mô tả cấu trúc phân tử sinh học nào trong tế bào?

a)

Gene

b)

mRNA

c)

tRNA

d)

rRNA