wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP SINH 10 (bài 4,5,6)

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Cơ thể người không tiêu hóa được loại cacbohydrat nào?

a)

Lactozo

b)

Mantozo

c)

Xenlulozo

d)

Saccarozo

2.

Nguyên liệu chủ yếu cung cấp cho quá trình hô hấp của tế bào là

a)

Xenlulozo

b)

Glucozo

c)

Saccarozo

d)

Fructozo

3.

Ăn quá nhiều đường sẽ có nguy cơ mắc bệnh gì trong các bệnh sau đây?

a)

bệnh tiểu đường

b)

bệnh bướu cổ

c)

bệnh còi xương

d)

bệnh gút

4.

Saccarozo là loại đường có trong

a)

Cây mía

b)

sữa động vật

c)

mạch nha

d)

tinh bột

5.

Chức năng chính của mỡ là

a)

Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

b)

Thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất

c)

Thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn

d)

Thành phần cấu tạo nên các bào quan

6.

Điều nào dưới đây không đúng về sự giống nhau giữa cacbohidrat và lipit?

a)

Cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O

b)

Là nguồn dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào

c)

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

d)

Đường và lipit có thể chuyển hóa cho nhau

7.

Lipit không có đặc điểm:

a)

cấu trúc đa phân

b)

không tan trong nước

c)

được cấu tạo từ các nguyên tố : C, H , O

d)

cung cấp năng lượng cho tế bào

8.

Đâu không phải đường đa

a)

tinh bột

b)

xenlulozo

c)

kitin

d)

mantozo

9.

Phân tử đường đôi là:

a)

lactozo

b)

glucozo

c)

fructozo

d)

glicogen

10.

Cacbon hydrat được cấu tạo từ các nguyên tố nào?

a)

C, H, N

b)

C, O, N

c)

O, H, C

d)

C, N, K

11.

Cho các đường sau:

1. đường mía

2. đường sữa

3. ribozo

4. deoxiribozo

5. ki tin

6. xenlulozo

7. galactozo

Đường nào là đường đơn?

a)

1, 2

b)

3, 4, 7

c)

5, 6, 7

d)

1, 6

12.

Các loại axit amin trong phân tử protein phân biệt với nhau bởi:

a)

Số nhóm NH2

b)

Cấu tạo của gốc R

c)

Số nhóm COOH

d)

Vị trí gắn của gốc R

13.

Tính đa dạng của phân tử protein được quy định bởi

a)

Số lượng, thành phần, trình tự các axit amin trong phân tử protein

b)

Nhóm amin của các axit amin trong phân tử protein

c)

Số lượng liên kết peptit trong phân tử protein

d)

Số chuỗi pôlipeptit trong phân tử protein

14.

Protein bị biến tính chỉ cần bậc cấu trúc nào sau đây bị phá vỡ?

a)

Cấu trúc bậc 1 của protein

b)

Cấu trúc bậc 2 của protein

c)

Cấu trúc bậc 4 của protein

d)

Cấu trúc không gian ba chiều của protein

15.

Protein không có chức năng nào sau đây?

a)

Cấu tạo nên chất nguyên sinh, các bào quan, màng tế bào

b)

Cấu trúc nên enzim, hoocmon, kháng thể

c)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

d)

Thực hiện việc vận chuyển các chất, co cơ, thu nhận thông tin

16.

Nếu ăn quá nhiều protein (chất đạm), cơ thể có thể mắc bệnh gì sau đây?

a)

Bệnh gút

b)

Bệnh mỡ máu

c)

Bệnh tiểu đường

d)

Bệnh đau dạ dày

17.

Các nguyên tố hoá học là thành phần bắt buộc của phân tử prôtêin là:

a)

Cacbon, oxi, nitơ

b)

Hidrô, cacbon, phôtpho

c)

Nitơ, phôtpho, hidrô, ôxi

d)

Cacbon, hidrô, oxi, nitơ

18.

Đơn phân của prôtêin là

a)

Glucôzơ

b)

Axit amin

c)

Nuclêôtit

d)

Axit béo

19.

Số loại axit amin có ở cơ thể sinh vật là:

a)

10

b)

15

c)

20

d)

25

20.

Trong các bậc cấu trúc của protein sau đây, bậc nào có cấu trúc khác với các bậc còn lại về số lượng chuỗi polipeptit

a)

Bậc 1

b)

Bậc 2

c)

Bậc 3

d)

Bậc 4

21.

Loại liên kết chủ yếu giữa các axit amin trong phân tử protein là

a)

liên kết cộng hóa trị

b)

liên kết photphodieste

c)

liên kết peptit

d)

liên kết glucozit

22.

Cấu trúc của phân tử protein có thể bị biến tính bởi

a)

Sự có mặt của khí CO2

b)

Nhiệt độ

c)

Sự có mặt của khí oxi

d)

Liên kết phân cực của các phân tử nước

23.

Cho các ví dụ sau:

(1) Côlagen cấu tạo nên mô liên kết ở da

(2) Insulin điều chỉnh hàm lượng đường trong máu

(3) Glicogen dự trữ ở trong gan

(4) Hêmoglobin vận chuyển O2 và CO2

Có mấy ví dụ minh họa cho các chức năng của protein?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN là

a)

Axit amin.

b)

Nuclêotit.

c)

Polinuclêotit.

d)

Ribônuclêôtit.

25.

Loại bazơ nitơ nào sau đây chỉ có trong ARN?

a)

Ađênin.

b)

Guanin.

c)

Uraxin.

d)

Xitôzin.

26.

Chức năng chính của ADN là

a)

điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

b)

mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

c)

trực tiếp làm khuôn để tổng hợp protein

d)

vận chuyển các axit amin đến riboxom trong dịch mã

27.

Trên 2 mạch đối diện của phân tử ADN, các nu liên kết với nhau bằng liên kết

a)

peptit

b)

hydro

c)

hóa trị

d)

cộng hóa trị

28.

Đơn phân nào không cấu tạo nên ADN?

a)

U

b)

T

c)

A

d)

G

29.

Số mạch của ADN và ARN lần lượt là

a)

2, 2

b)

1, 2

c)

2, 1

d)

2, 3

30.

Làm khuôn để tổng hợp protein là chức năng của

a)

tARN

b)

rARN

c)

mARN

d)

ADN

31.

Hai chuỗi polinucleotit của ADN liên kết với nhau theo nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc đa phân

b)

Nguyên tắc đơn phân

c)

Nguyên tắc bổ sung

d)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc đa phân

32.

Chất nào sau đây được cấu tạo từ các nguyên tố hoá học C,H,O,N,P?

a)

Prôtêin

b)

Photpholipit

c)

Axit béo

d)

Axit nuclêic

33.

Đặc điểm cấu tạo của phân tử ADN là :

a)

Có một chuỗi mạch pôlinuclêôtit

b)

Có hai chuỗi mạch pôlinuclêôtit

c)

Có ba chuỗi mạch pôlinuclêôtit

d)

Có một hay nhiều chuỗi mạch pôlinuclêôtit

34.

Chức năng của ARN vận chuyển là:

a)

Vận chuyển các nguyên liệu để tổng hợp các bào quan

b)

Chuyên chở các chất bài tiết của tế bào

c)

Vận chuyển axít amin đến ribôxôm

d)

Cả 3 chức năng trên

35.

Có mấy loại axit nuclêic?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Phân tử rARN làm nhiệm vụ gì?

a)

Truyền đạt thông tin di truyền từ nhân tới tế bào chất

b)

Lưu giữ thông tin di truyền

c)

Vận chuyển các axit amin tới riboxom để tổng hợp protein

d)

Tham gia cấu tạo nên riboxom

37.

ARN có mấy loại nuclêic? Đó là những loại nào?

a)

4 loại: A,U,G,X

b)

4 loại: A,T,G,X

c)

3 loại: A,G,X

d)

4 loại: A,Y,G và X

38.

mARN là kí hiệu của loại ARN nào sau đây?

a)

ARN thông tin

b)

ARN ribôxôm

c)

ARN vận chuyển

d)

Các loại ARN

39.

Thành phần tham gia vào cấu trúc màng sinh chất của tế bào là

a)

phôtpholipit

b)

saccarozo

c)

glucozo

d)

sắc tố và vitamin

40.

Đâu không phải đường đa

a)

tinh bột

b)

xenlulozo

c)

kitin

d)

mantozo

41.

Chức năng chính của mỡ là

a)

Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

b)

Thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất

c)

Thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn

d)

Thành phần cấu tạo nên các bào quan

42.

Trên 2 mạch đối diện của phân tử ADN, các nu liên kết với nhau bằng liên kết

a)

peptit

b)

hydro

c)

hóa trị

d)

cộng hóa trị