wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh

Total questions: 39

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 phát biểu nào sau đây là đúng

a)

A chu kì tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần giảm bào

b)

B chu kì tế bào gồm kì trung gian và pha M

c)

C trong chu kì tế bào không có sự biến đổi hình thái và số lượng nhiễm sắc thể

d)

D chu kì tế bào của mọi tế bào Trong một cơ thể đều giống nhau

2.

Câu 17 phương pháp vi nhân giống ở cây trồng và nhân bản vô tính ở động vật có nhiều ưu việt hơn so với nhân giống vô tính bằng cách: giảm, chiết ,ghép .Đâu không phải là ưu việt đó

a)

A ít tốn giống

b)

B sạch mầm bệnh

c)

C tạo ra nhiều biến dị tốt

d)

D nhân nhanh nguồn gen quý hiếm

3.

Câu 2 chu kì tế bào bao gồm các pha theo trình tự là

a)

A. G1,G2,S, pha M

b)

B. S,G1,G2, pha M

c)

C. G1,S,G2, pha M

d)

D. G2,G1,S, pha M

4.

Câu 15 phương pháp nhân giống vô tính trong ống nghiệm ở cây trồng có ý nghĩa gì

a)

A giúp tạo ra nhiều loại cây trồng cho năng suất cao

b)

B giúp tạo ra nhiều loại cây trồng mới

c)

C giúp tạo ra nhiều loại cây trồng có khả năng chống chịu tốt với các điều kiện của môi trường

d)

D giúp bảo tồn một số nguồn gen thực vật quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng

5.

Câu 3 ở người loại tế bào chỉ tồn tại ở pha G1 mà không bao giờ phân chia là

a)

A tế bào cơ niêm mạc miệng

b)

B tế bào gan

c)

C bạch cầu

d)

D tế bào thần kinh

6.

Câu 4 chu kì tế bào nào ở người có thời gian ngắn nhất

a)

A tế bào ruột

b)

B tế bào phôi

c)

C tế bào gan

d)

D tế bào cơ

7.

Câu 16 Trong phương pháp lai tế bào ở thực vật để hai tế bào có thể dung hợp được với nhau người ta phải

a)

A loại bỏ màng nguyên sinh của tế bào

b)

B loại bỏ nhân của tế bào

c)

C loại bỏ thành xenlulozơ của tế bào

d)

D phá hủy các bào quan

8.

Câu 5 nếu các sai hỏng không được khắc phục các điểm kiểm soát vẫn hoạt động tốt thì

a)

A tế bào sẽ tiếp tục phân chia

b)

B tế bào sẽ hoạt động bình thường

c)

C tế bào sẽ chết theo chương trình

d)

D tế bào phân chia nhiều hơn

9.

Câu 18 nhóm sinh vật nào dưới đây không phải là vi sinh vật

a)

A vi khuẩn cổ

b)

B vi khuẩn

c)

C tảo biển

d)

D động vật nguyên sinh

10.

Câu 6 có X tế bào chính sinh dục Tiến hành giảm phân, trong quá trình phân chia đó có bao nhiêu thoi phân bào được hình thành ?

a)

A. x

b)

B. 2x

c)

C. 3x

d)

D. 4x

11.

Câu 7 trường hợp nào sau đây được gọi là giảm phân

a)

A tế bào mẹ 2n tạo ra các tế bào con có bộ nhiễm sắc thể 2n

b)

B tế bào mẹ tạo ra các tế bào con có bộ nhiễm sắc thể n

c)

C tế bào vi khuẩn tạo ra các tế bào vi khuẩn

d)

D tế bào mẹ 4n tạo ra các tế bào con có bộ nhiễm sắc thể 2n

12.

Câu 8 kết thúc quá trình nguyên phân số nhiễm sắc thể có trong mỗi tế bào con là

a)

Lưỡng bội ở trạng thái đơn

b)

Lưỡng bội ở trạng thái kép

c)

Đơn bội ở trạng thái đơn

d)

Đơn bội ở trạng thái kép

13.

Câu 9 trong giảm phân sự tự nhân đôi của nhiễm sắc thể xảy ra ở

a)

A kì trung gian của lần giảm phân bào 1

b)

B kỳ giữa của lần giảm phân bào 1

c)

C Kỳ trung gian của lần giảm phân bào 2

d)

D Kỳ giữa của lần giảm phân bào 2

14.

Câu 10 giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở

a)

A tế bào sinh dưỡng

b)

B tế bào sinh dục vào thời kỳ chín

c)

C tế bào mầm sinh dục

d)

D hợp tử và tế bào sinh dưỡng

15.

Câu 11 ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể là

a)

A làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào

b)

B tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền

c)

C tạo ra nhiều loại giao tử góp phần tạo ra sự đa dạng sinh học

d)

D Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc nhiễm sắc thể

16.

Câu 12 trong công nghệ tế bào người ta dùng tác nhân nào để kích thích mô sẹo phân hóa thành cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh

a)

A tia tử ngoại

b)

B tia hồng ngoại

c)

C tia X

d)

D hóc môn sinh trưởng

17.

Câu 13 để nhân giống vô tính ở cây trồng người ta thường sử dụng mô giống được lấy từ bộ phận nào của cây

a)

A đỉnh sinh trưởng

b)

B bộ phận rễ

c)

C bộ phận thân

d)

D cành lá

18.

Câu 14 nhân bản vô tính ở động vật đã có những triển vọng như thế nào

a)

A nhưng nhanh nguồn ren động vật quý hiếm có nguy cơ bị tuyệt chủng và nhân nhanh giống vật nuôi nhằm đáp ứng nhu cầu sản xuất

b)

B tạo ra giống vật nuôi mới có nhiều đặc tính quý

c)

C tạo ra cơ quan nội tạng từ các tế bào động vật đã được chuyển gen người

d)

D Tạo ra giống có năng suất cao, miễn dịch tốt

19.

Câu 19 dựa vào cấu tạo tế bào có thể phân loại vi sinh vật thành hai nhóm đó là

a)

A đơn bào nhân sơ và đơn bào hay tập đoàn đơn bào nhân thực

b)

B đơn bào nhân sơ và đa bào hay tập đoàn đa bào nhân thực

c)

C đơn bào nhân sơ và đa bào hay tập đoàn đa bào nhân sơ

d)

D đơn bào nhân thực và đa bào hay tập đoàn đa bào nhân thực

20.

Câu 20 vi sinh vật đã sử dụng nguồn năng lượng từ chất vô cơ và nguồn Cacbon CO2 có kiểu dinh dưỡng nào sau đây

a)

A quang tự dưỡng

b)

B quang dị dưỡng

c)

C hóa tự dưỡng

d)

D hóa dị dưỡng

21.

Câu 22 Phương pháp nghiên cứu vi sinh vật nào sau đây để nghiên cứu khả năng hoạt động hiếu khí và kị khí của vi sinh vật và sản phẩm của chúng tạo ra

a)

A phương pháp quan sát bằng kính hiển vi

b)

B phương pháp nuôi cấy

c)

C phương pháp phân lập vi sinh vật

d)

D phương pháp định danh vi khuẩn

22.

Câu 23 kỹ thuật nào sau đây dùng để nghiên cứu cấu trúc không gian của những phân tử

a)

A kỹ thuật cố định và nhuộm màu

b)

B kỹ thuật siêu ly kỹ thuật siêu ly tâm

c)

C kỹ thuật đồng vị phóng xạ

d)

D kỹ thuật nuôi cấy

23.

Câu 24 sinh sản vô tính của vi sinh vật nhân thực. Ngoại trừ?

a)

A phân đôi

b)

B nãy chồi

c)

C bào tử

d)

D trinh sản

24.

Câu 25 sinh sản bằng cách tiếp hợp các bào tử đơn bội tạo thành hợp tử. Gặp ở?

a)

A trùng roi

b)

B trùng giày

c)

C nấm men bia

d)

D nấm sợi

25.

Câu 26 để ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật kết hợp chất kim loại Nặng có cơ chế tác động như thế nào

a)

A oxi hóa các thành phần tế bào

b)

B sinh oxi nguyên tử có tác dụng oxi hóa mạnh

c)

C thay đổi khả năng cho đi qua của Lipid ở màng sinh chất

d)

D gắn vào nhóm SH của protein và làm chúng bất hoạt

26.

Câu 27 vi sinh vật ưa nhiệt sinh trưởng thích hợp ở nhiệt độ bao nhiêu

a)

A 20-40

b)

B 55-65

c)

85-110

d)

75-90

27.

Câu 28 để bảo quản các loại hàng ngũ cốc được lâu hơn người ta thường tiến hành sấy khô ví dụ trên cho thấy vai trò của nhân tố nào đối với hoạt động sống của vi sinh vật

a)

Áp suất thẩm thấu

b)

Độ PH

c)

Ánh Sáng

d)

Độ ẩm

28.

Câu 29 nguyên tố hóa học đều được xem là yếu tố dinh dưỡng quan trọng nhất đối với sự sinh trưởng của vi sinh vật

a)

Oxy

b)

Cacbon

c)

Nitơ

d)

hidro

29.

Câu 30 thứ tự các ta của sự sinh trưởng trong nuôi cấy không liên tục

a)

Tiềm phát- lũy thừa- cân bằng -suy vong

b)

Tiềm phát- cân bằn-g lũy thừa -suy vong

c)

Tiềm phát -lũy thừa -suy vong- cân bằng

d)

tiềm phát- cân bằng- suy vong -lũy thừa

30.

Câu 31 sản phẩm tạo ra từ công nghệ vi sinh vật có đặc điểm như thế nào

a)

An toàn thân thiện với môi trường giá thành cao hiệu quả lâu dài

b)

Gây ô nhiễm môi trường giá thành rẻ hiệu quả tức thời

c)

Gây hãy cho người sử dụng nên giá thành rẻ hiệu quả lâu dài

d)

An toàn thân thiện với môi trường giá thành rẻ hiệu quả lâu dài

31.

Câu 32 cơ sở khoa học của việc ứng dụng công nghệ vi sinh vật là gì

a)

Dựa trên đặc điểm các vi sinh vật như kích thước lớn sinh trưởng phát triển nhanh

b)

Dựa trên đặc điểm các vi sinh vật như sinh trưởng phát triển nhanh chỉ sống được ở một môi trường duy nhất

c)

Dựa trên đặc điểm các vi sinh vật như kích thước nhỏ sinh trưởng phát triển nhanh

d)

Dựa trên đặc điểm các chế phẩm hóa học để đề xuất các loại phân bón

32.

Câu 33 ví dụ về ứng dụng đặc điểm quá trình phân giải các chất của vi sinh vật là

a)

Sản suất protein đơn bào

b)

Sản xuất axit amin

c)

Nước mắm

d)

Sản xuất các chất xúc tác sinh học

33.

Câu 34 vi sinh vật nào sau đây được ứng dụng trong công nghiệp thực phẩm

a)

bacillus thuringiensis

b)

lactococcus lactics

c)

penicillum chrysogenum

d)

saccharomyces carevisiae

34.

Câu 35 ứng dụng nào sau đây của công nghệ vi sinh vật

a)

Nhân giống vô tính cừu Dolly

b)

Hoa lan chiết

c)

Hồ (bể) nuôi cá cảnh thủy sinh

d)

Sản xuất ra giống dưa không hạt

35.

Ý nào sau đây là triển vọng của công nghệ vi sinh vật

a)

Sản xuất thuốc kháng sinh cho người và động vật, vaccine, hormone từ công nghệ vi sinh vật

b)

Tạo ra giống vi sinh vật bằng công nghệ dna tái tổ hợp tạo đột biến định hướng chỉnh sửa gen phân lập gen

c)

Sử dùng vi sinh vật để xử lý mùi hôi chuồng trại trong chăn nuôi

d)

Xử lý dầu loang trên biển bằng công nghệ vi sinh vật

36.

Câu 37 vi sinh vật có những đặc điểm gì mà được dùng để sản xuất các sản phẩm phục vụ đời sống con người

a)

Kích thước lớn dễ quan sát

b)

Thời gian sinh trưởng phát triển chậm

c)

Chỉ sống được ở một môi trường

d)

Có hình thức dinh dưỡng đa dạng

37.

Hoạt động nào sau đây là ứng dụng của quá trình phân giải ở vi sinh vật

a)

Sản xuất các chất xúc tác sinh học

b)

Tạo sinh khối

c)

Bột giặt sinh học

d)

Sản xuất axit amin

38.

Câu 39 Đặc điểm của chế phẩm vi sinh vật trong nông nghiệp là

a)

Được phối trộn với các chất hữu cơ để chế tạo phân bón

b)

Không được sử dụng phối trộn với các chất mang để tạo phân bón

c)

Chứa một chủng vi sinh vật duy nhất

d)

Chỉ chứa vi sinh vật phân giải

39.

Câu 40 "sử dụng công nghệ nano bioréc tơ là sự kết hợp giữa vật liệu sinh học biorito và máy sục khí nano để xử lý nước thải bằng cách thúc đẩy quá trình tự làm sạch của môi trường thông qua việc phát huy tối đa khả năng phân giải ở các chất vẫn độc hại của vi sinh vật có sẵn trong môi trường" là nội dung của

a)

Ứng dụng công nghệ vi sinh vật

b)

Cơ chế của công nghệ vi sinh vật

c)

Ý nghĩa công nghệ vi sinh vật

d)

Triển vọng công nghệ vi sinh vật