Font size
WorksheetsSINH HỌC CUỐI KÌ I
Total questions: 41
Worksheet time: 22mins
Dạng năng lượng chủ yếu của tế bào là
năng lượng nhiệt
năng lượng hoá học
năng lượng điện
năng lượng cơ học
Chất nào sau đây không phải sản phẩm của pha sáng?
ATP
C6H12O6
O2
NADPH
Tế bào có thể tự điều chỉnh quá trình chuyển hóa vật chất bằng cách nào?
Điều khiển hoạt tính của enzim bằng cách tăng nhiệt độ
Điều khiển hoạt tính của enzim bằng các chất hoạt hóa hay ức chế
Điều khiển hoạt tính của enzim bằng cách giảm nhiệt độ
Điều khiển hoạt tính của enzim bằng các chất tham gia phản ứng
Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về tế bào nhân thực ?
Vật chất di truyền không có màng bao bọc
Tế bào chất chưa có hệ thống nội màng
Chỉ chứa 1 bào quan là Riboxom
vật chất di truyền có màng bao bọc
Cấu trúc không có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn là:
mạng lưới nội chất.
màng sinh chất.
lông roi.
vỏ nhày.
Vị trí số 1 là:
Nhân tế bào
Màng tế bào
Chất tế bào
Lục lạp
đây là bào quan nào trong tế bào? nó có chức năng gì
Ti thể, cung cấp năng lượng cho tế bào
lục lạp, chuyển hóa năng lượng quang năng thành hóa năng
ti thể, chuyển hóa năng lượng quang năng thành hóa năng
lục lạp, cung cấp năng lượng cho tế bào
Cấu tạo chung của 1 tế bào nhân thực bao gồm
Màng sinh chất, tế bào chất và nhân.
Màng sinh chất, tế bào chất và vùng nhân.
Tế bào chất, ty thể và nhân.
Tế bào chất, lục lạp và vùng nhân.
“Sốt” là phản ứng tự vệ của cơ thể. Tuy nhiên, khi sốt cao quá 38,5°C thì cần phải tích cực hạ sốt vì một trong các nguyên nhân nào sau đây?
A. Nhiệt độ cao quá sẽ làm cơ thể nóng bức, khó chịu
a enzim trong cơ thể
B. Nhiệt độ cao quá làm tăng hoạt tính của enzim dẫn đến tăng tốc độ phản ứng sinh hóa quá mức
C. Nhiệt độ cao quá sẽ gây tổn thương mạch máu
D. Nhiệt độ cao quá gây biến tính, làm mất hoạt tính của enzim trong cơ thể
Một nhóm gồm 2 tế bào cùng nguyên phân liên tiếp 3 lần, số tế bào con tạo thành là ...
18
9
16
12
Xác định số lượng và trạng thái NST trong hình vẽ tế bào dưới đây
4 NST đơn
4 NST kép
2 NST đơn
2 NST kép
Chức năng của lưới nội chất hạt là
nguồn năng lượng dự trữ cho tế bào
Tổng hợp lipit, chuyển hóa đường, phân hủy chất độc hại
Tổng hợp Protein cho tế bào
chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học
Bào quan nào dưới có ở tế bào nhân sơ
Ti thể
Lục lạp
Ribosome
Màng nhân
Ở tế bào nhân sơ, đôi cấu trúc – chức năng nào không ghép được với nhau?
Thành tế bào – bảo vệ tế bào tránh được các nhân tố có hại từ bên ngoài.
Thành tế bào – duy trì hình dạng của tế bào vi khuẩn.
Ribosome – mang thông tin di truyền của tế bào.
Lông, roi — có vai trò thực hiện di chuyển của tế bào.
Vì sao tế bào vi khuẩn Escherichia coli được coi là tế bào nhân sơ?
Vì vi khuẩn Escherichia Coli kém tiến hoá nhất trong hệ thống phân loại
Vì vi khuẩn Escherichia Coli không có nhân hoàn chỉnh và các bào quan có màng
Vì vi khuẩn Escherichia Coli có nhân hoàn chỉnh nhưng cấu tạo còn sơ sài, đơn giản
Vì vi khuẩn Escherichia Coli có kích thước rất nhỏ, chỉ quan sát được qua kính hiển vi
Sinh vật nào sau có cấu tạo tế bào nhân sơ?
Vi khuẩn và vi khuẩn cổ
Nấm, động vật
Nấm, vi khuẩn
Động vật nguyên sinh và vi khuẩn
Những bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật, không có ở tế bào động vật?
Lục lạp, lưới nội chất trơn, không bào.
Thành tế bào, lưới nội chất, ti thể
Lysosome, ti thể, không bào
Thành tế bào, lục lạp, không bào trung tâm
trong tế bào nhân thực, tế bào không có màng bao bọc
Nhân tế bào
Lysosome
ti thể
ribosome
Khả năng quang hợp của thực vật do sự góp mặt của bào quan nào sau đây?
ti thể
lục lạp
ribosome
không bào
Tế bào nhân thực có những đặc điểm nào sau đây?
nhân thường có hình cầu, được bao bọc bởi hai lớp màng, bên trong là dịch nhân chứa chất nhiễm sắc và nhân con.
Hình thành các bào quan có màng bao bọc
nhân có NST chứa DNA kết hợp với protein histon
không có thành tế bào bao bọc bên ngoài
Không có hệ thống nội màng
Trong tế bào sống có
Ribosome
sự quang hợp
màng tế bào
DNA polymerase
Tổng hợp ATP
Bào quan được ví như là nhà máy phát điện là
Lục Lạp
Bộ máy Golgi
Ti thể
Con Ông Liêm
Loại tế bào nào sau đây chứa nhiều ti thể nhất
Tế bào hồng cầu
Tế bào cơ tim
Tế bào biểu bì
Tế bào xương
Trong cơ thể, tế bào nào sau đây có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất?
Tế bào hồng cầu
Tế bào bạch cầu
Tế bào biểu bì
Tế bào cơ
Cho các phát biểu sau về lysosome phát biểu nào sai?
Lysosome được bao bọc bởi màng kép
Lysosome chỉ có ở tế bào động vật
Lysosome chứa nhiều enzyme thuỷ phân
Lysosome phân huỷ tế bào già và tế bào bị tổn thương
Những thành phần chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật
(a)
Bào quan nào sau đây có vai trò tổng hợp lipid, chuyển hoá đường và phân huỷ các chất độc hại đối với cơ thể người
Mạng lưới nội chất hạt
Mạng lưới nội chất trơn
bộ máy golgi
không bào
Đặc điểm không có ở vận chuyển thụ động
cùng chiều gradient nồng độ
tiêu tốn năng lượng ATP
cần có protein vận chuyển
tốc độ vận chuyển phụ thuộc vào gradient
Phân tử glucos, NA+, K+,... vận chuyển qua màng sinh chất bằng phương thức nào?
Thẩm thấu
Khuếch tán tăng cường
Khuếch tán đơn giản
Nhập bào
Thẩm thấu là gì?
Sự di chuyển các phân tử nước qua màng
Sự khuếch tán các phân tử nước qua màng
sự di chuyển ion qua màng
sự khuếch tán các phân tử đường qua màng
Tế bào đưa các phân tử lớn vào tế bào bằng cách nào
Vận chuyển chủ động
Vận chuyển thụ động
Nhập bào
Xuất bào
Khi vào nước muối 10% trong tế bào thực vật đã xảy ra hiện tượng nào?
co nguyên sinh
phân co nguyên sinh
Không bào tăng thể tích
Không thay đổi
Khi vào nước cất tế bào hồng cầu thay đổi như thế nào
To và vỡ ra
Tế bào lúc đầu to ra sau đó nhỏ lại
Tế bào hông cầu nhỏ đi
tế bào hồng cầu không thay đổi
Khi bón phân quá nhiều cây sẽ khó lấy nước vì
Thế nước của đất quá cao
lông hút tập trung lấy phân bón
thế nước của đất quá thấp
lông hút không hoạt động
Một tế bào có nồng độ Na+ trong tế bào là 0,5% . tế bào sẽ vận chuyển chủ động Na+ từ bên ngoài vào trong tế bào khi đặt bao môi trường nào?
Môi trường có Na+ 0,55%
Môi trường có Na+ 0,6%
Môi trường có Na+ 0,4%
Môi trường có Na+ 1%
Nồng độ các chất tan trong một tế bào hồng cầu khoảng 2%. Đường saccarôzơ không thể đi qua màng, nhưng nước và urê thì qua được. Thẩm thấu sẽ làm cho tế bào hồng cầu co lại nhiều nhất khi ngập trong dung dịch
saccrôzơ nhược trương
saccrôzơ ưu trương
urê nhược trương
urê ưu trương
Yếu tố nào sau đây không có trong thành phần của phân tử ATP
adenine
ribose
nhóm phosphate
Protein
Thành phần cơ bản của enzyme là
lipit
axit nucleic
carbonhydrat
protein
Khi enzyme xúc tác phản ứng, enzyme liên kết với
cofactor
protein
coenzyme
cơ chất
Trong các phát biểu sau phát biểu nào sai
Base nitro của ADP là adenine
Sự chuyển hoá của ADP và ATP mang tính hai chiều
ATP có khả năng cung cấp đủ năng lượng cho mọi hđs của tế bào
ADP cũng là đồng tiền năng lượng của mọi tế bào như ATP
Đây là vùng rất nhỏ của enzyme nhưng lại quyết định tính xúc tác, tính đặc hiệu của enzyme đó là
Trung tâm hoạt động
vùng gắn cơ chất
vùng xúc tác
vùng ức chế
