Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

FC tribeo

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình nguyên phân xảy ra loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào sinh dục chín, tế bào sinh dưỡng.

b)

Tế bào sinh dưỡng, sinh dục sơ khai.

c)

Chỉ xảy ra ở tế bào sinh dục

d)

Chỉ xảy ra ở tế bào sinh dưỡng.

2.

Trong quá trình phân chia nhân của nguyên phân, NST kép tồn tại ở các kì là

a)

kì trung gian, kì đầu, kì giữa

b)

kì đầu và kì giữa, kì sau

c)

kì giữa và kì sau

d)

kì trung gian, kì cuối

3.

Trong nguyên phân, NST co xoắn cực đại và có hình dạng đặc trưng khi ở kì

a)

đầu.

b)

giữa.

c)

sau.

d)

cuối.

4.

Ở một loài có bộ NST 2n, bước vào nguyên phân, NST của tế bào này ở kì đầu là

a)

2n NST đơn.

b)

2n NST kép.

c)

4n NST đơn.

d)

4n NST kép.

5.

Trong quá trình phân chia nhân ở nguyên phân, các NST đơn di chuyển theo dây thoi phân bào về 2 cực của tế bào, là đặc điểm của kì

a)

đầu

b)

giữa

c)

sau

d)

cuối.

6.

Quá trình nguyên phân không có ý nghĩa nào sau đây

a)

là hình thức sinh sản của các loài sinh sản vô tính.

b)

giúp tái tạo mô , cơ quan bị tổn thương.

c)

tạo ra sự đa dạng, phong phú của các loài sinh vật.

d)

giúp cơ thể đa bào sinh trưởng, phát triển

7.

Đây là hình ảnh kì nào của nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

8.

Lựa chọn hình ảnh tương ứng với kỳ giữa của quá trình nguyên phân ?

a)
b)
c)
d)
9.

Lựa chọn các đáp án là ý nghĩa của quá trình nguyên phân ?

a)
b)
c)
d)
10.

Số lượng NST trong bộ lưỡng bội của loài phản ánh

a)

Mức độ tiến hóa của loài

b)

Mối quan hệ họ hàng giữa các loài

c)

Tính đặc trưng của bộ NST của mỗi loài

d)

Số lượng gen của mỗi loài

11.

NST bắt đầu co ngắn, màng nhân tiêu biến ở kì nào của nguyên phân

a)

kì sau

b)

kì đầu

c)

kì giữa

d)

kì trung gian

12.

Gọi 2n là bộ NST lưỡng bội của loài. a là số tế bào tham gia nguyên phân và k là số lần nguyên phân bằng nhau của mỗi tế bào. Số NST đơn môi trường cung cấp là:

a)

2k - 1

b)

2n(2k - 1)

c)

2n.2k

d)

a.2n(2k - 1)

13.

10 tế bào đều nguyên phân số đợt bằng nhau, môi trường cung cấp 560 NST đơn. Tổng số NST chứa trong các tế bài con được sinh ra là 640. Bộ NST lưỡng bội của loài nói trên là:

a)

4

b)

8

c)

12

d)

16

14.

Quá trình nguyên phân xảy ra loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào sinh dục chín, tế bào sinh dưỡng.

b)

Tế bào sinh dưỡng, sinh dục sơ khai.

c)

Chỉ xảy ra ở tế bào sinh dục

d)

Chỉ xảy ra ở tế bào sinh dưỡng.

15.

Chu kì tế bào gồm mấy giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Quá trình phân chia nhân trong nguyên phân được chia làm mấy kì?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Trong quá trình phân chia nhân của nguyên phân, NST kép tồn tại ở các kì là

a)

kì trung gian, kì đầu

b)

kì đầu và kì giữa, kì sau

c)

kì giữa và kì sau

d)

kì trung gian, kì cuối

18.

Trong nguyên phân, NST co xoắn cực đại và có hình dạng đặc trưng khi ở kì

a)

đầu.

b)

giữa.

c)

sau.

d)

cuối.

19.

Ở một loài có bộ NST 2n, bước vào nguyên phân, NST của tế bào này ở kì đầu là

a)

2n NST đơn.

b)

2n NST kép.

c)

4n NST đơn.

d)

4n NST kép.

20.

Có 5 tế bào tham gia nguyên phân 3 lần liên tiếp, số tế bào con tạo thành là

a)

8

b)

9

c)

40

d)

45

21.

Trong quá trình phân chia nhân ở nguyên phân, các NST đơn di chuyển theo dây thoi phân bào về 2 cực của tế bào, là đặc điểm của kì

a)

đầu

b)

giữa

c)

sau

d)

cuối.

22.

Quá trình nguyên phân không có ý nghĩa nào sau đây

a)

là hình thức sinh sản của các loài sinh sản vô tính.

b)

giúp tái tạo mô , cơ quan bị tổn thương.

c)

tạo ra sự đa dạng, phong phú của các loài sinh vật.

d)

giúp cơ thể đa bào sinh trưởng, phát triển

23.

Một tế bào có bộ NST 2n = 14, đang ở kì giữa của quá trình phân chia nhân trong nguyên phân, số NST của tế bào là

a)

14NST đơn

b)

14 NST kép.

c)

28 NST đơn.

d)

28 NST kép.

24.

Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

a)

Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo

b)

Có sự phân chia của tế bào chất

c)

Có sự phân chia nhân

d)

NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép

25.

Trong giảm phân, ở kì sau I và kì sau II có điểm giống nhau là

a)

Các NST đều ở trạng thái đơn

b)

Các NST đều ở trạng thái kép

c)

Có sự dãn xoắn của các NST

d)

Có sự phân li các NST về 2 cực tế bào

26.

Sự tiếp hợp và trao đổi chéo NST diễn ra ở chu kì nào trong giảm phân?

a)

kì giữa I

b)

kì đầu I

c)

kì giữa II

d)

kì đầu II

27.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự phân li của các NST ở kì sau I của giảm phân?

a)

Phân li các NST kép, không tách tâm động

b)

Phân li các NST đơn

c)

NST chỉ di chuyển về 1 cực của tế bào

d)

Tách tâm động rồi mới phân li

28.

Kết thúc giảm phân I, sinh ra 2 tế bào con, trong mỗi tế bào con có

a)

nNST đơn, dãn xoắn

b)

nNST kép, dãn xoắn

c)

2n NST đơn, co xoắn

d)

n NST đơn, co xoắn

29.

Đặc điểm của phân bào II trong giảm phân là

a)

Tương tự như quá trình nguyên phân

b)

Thể hiện bản chất giảm phân

c)

Số NST trong tế bào là n ở mỗi kì

d)

Có xảy ra tiếp hợp NST

30.

Ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chéo NST là

a)

Làm tăng số lượng NST trong tế bào

b)

Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền

c)

Tạo ra nhiều loại giao tử, góp phần tạo ra sự đa dạng sinh học

d)

Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc NST

31.

Nói về chu kỳ tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chu kỳ tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào

b)

Chu kỳ tế bào gồm kỳ trung gian và quá trình nguyên phân

c)

Kì trung gian chiếm phần lớn chu kì tế bào

d)

Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều bằng nhau

32.

Thứ tự các kì trong giai đoạn phân chia nhân là

a)

Kì đầu → kì sau → kì cuối → kì giữa

b)

Kì đầu → kì giữa → kì cuối → kì sau

c)

Kì đầu → kì sau→ kì giữa → kì cuối

d)

Kì đầu → kì giữa → kì sau → kì cuối

33.

Hình ảnh sau mô tả qáu trình nào?

a)

chu kì tế bào

b)

kì trung gian

c)

quá trình nguyên phân

d)

quá trình giảm phân

34.

Hình ảnh sau đang mô tả kì nào của quá trình giảm phân?

a)

kì dầu

b)

kì giữa

c)

kì sau

d)

kì cuối

35.

Hình ảnh thạch sùng đứt đuôi rôi fmọc lại là một trong những ví dụ nói lên ý nghĩa của

a)

nguyên phân.

b)

giảm phân.

c)

quá trình tiến hóa.

d)

sụ làm đẹp của loài trong tự nhiên.

36.

ADN và nhiễm sắc thể nhân đôi ở thời điển nào?

a)

Pha S.

b)

Pha G1.

c)

Pha G2

d)

Kì đầu nguyên phân

37.

Trong nguyên phân, nhiễm sắc thể co xoắn cực đại ở

a)

kì đầu

b)

kì gữa

c)

kì sau

d)

kì cuối

38.

Hiện tượng trao đổi chéo diễn ra ở đâu?

a)

Giảm phân

b)

Nguyên Phân

c)

Giảm phân

Nguyên phân

d)

Thụ tinh

39.

Số lượng NST kì sau GPII

a)

2n kép

b)

4n kép

c)

2n đơn

d)

n kép

40.

Khi yêu cầu tính số lượng NST đơn môi trường cung cấp, thì số lần phân bào sẽ được lấy như thế nào nếu ra số thập phân?

a)

Làm tròn xuống

b)

Làm tròn lên

c)

Giữ nguyên số đó

d)

Trí béo