wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TSTHPT_MÔN SINH_ ĐỀ 10

Total questions: 35

Worksheet time: 2hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Một cơ thể AB/ab khi giảm phân cho ra bao nhiêu loại giao tử nếu các gen liên kết hoàn toàn?

A. 1 loại giao tử.​​

B. 2 loại giao tử.​

C. 3 loại giao tử.​​ D. 4 loại giao tử.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Kết quả của một phép lai có tỉ lệ kiểu hình là 9 : 3 : 3 : 1 thì kiểu gen của phép lai trên là

A. AaBb x AaBb.

B. AABB x aabb. ​

C. Aabb x aaBb.

D. AAbb x aabb

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Bộ NST của người bị bệnh Đao thuộc dạng nào dưới đây?

A. 2n – 1.

B. 2n + 1.

C. 2n +2.

D. 2n – 2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Các loại giao tử được tạo ra từ cơ thể có kiểu gen AaBb là

A. Ab, AB.​ ​​

B. A, a, B, b.

C. aB, ab.

​​D. AB, Ab, aB, ab.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Gen D có A = 300, G = 600. Gen này bị đột biến thay thế một cặp nucleotit tạo thành gen d. Gen d ít hơn gen D một liên kết hidro. Số nucleotit từng loại của gen d là

A. A = T = 301, G = X = 599. ​

B. A = T = 299, G = X = 601.

C. A = T = 598, G = X = 302. ​

D. A = T = 602, G = X = 298

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Hai tế bào sinh dục cái sơ khai của ruồi giấm nguyên phân liên tiếp 3 lần sau đó

giảm phân bình thường tạo trứng. Số trứng được tạo ra là

A. 6 trứng.​​​

B. 8 trứng.​​

C. 16 trứng.​​​

D. 48 trứng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Sự tạo trứng bắt đầu từ

A. tế bào mầm.​​

B. noãn nguyên bào.

C. noãn bào bậc 1.​

D. noãn bào bậc 2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Gen A bị đột biến thành gen a. Gen a ngắn hơn gen A 3,4 A0. Đột biến gen ở dạng gì?

A. Thêm cặp nuclêôtít ​

B. Mất cặp nuclêôtít

C. Thay cặp nuclêôtít ​

D. Không đáp án nào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Tế bào thực hiện giảm phân hình thành giao tử là

A. tế bào sinh dục chín.​​

B. tế bào mầm.

C. noãn nguyên bào.​​

D. tinh nguyên bào

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Phép lai nào dưới đây được xem là phép lai phân tích hai cặp tính trạng?

A. P: AaBb x AABB​B.

P: AaBb x aabb

C. P: AaBb x AAbb

D. P: AaBb x aaBB

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Thể 1 nhiễm là thể mà trong tế bào sinh dưỡng có hiện tượng:

A.Thừa 1 NST ở một cặp tương đồng nào đó

B.Thừa 2 NST ở một cặp tương đồng nào đó

C.Thiếu 1 NST ở một cặp tương đồng nào đó

D.Thiếu 2 NST ở một cặp tương đồng nào đó

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Phép lai tạo ra nhiều kiểu gen và nhiều kiểu hình nhất ở con lai là

A. DdRr x Ddrr ​​

B. DdRr x DdRr

C. DDRr x DdRR​​

D. ddRr x ddrr

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Kí hiệu NST của người bị bệnh Tơcnơ là:

A. XXY

B. XXX

C. XO

D. YO

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Vật chất di truyền ở cấp độ phân tử là

A. ADN​​​

B. ARN

C. nhiễm sắc thể​​

D. axit nuclêic.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Bộ nhiễm sắc thể của người bị bệnh câm điếc bẩm sinh là

A. 2n= 44.​

B. 2n =45.​

C. 2n = 46.

D. 2n = 47.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Sự phân ly của các NST kép trong cặp NST tương đồng xảy ra trong kỳ nào của giảm phân ?

A. Kỳ sau của lần phân bào I.

B. Kỳ cuối của lần phân bào I.

C. Kỹ giữa của lần phân bào I.

D. Kỳ sau của lần phân bào II.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Trong tế bào sinh dưỡng của người bệnh nhân Tơcnơ có hiện tượng

A. thừa 1 NST số 21.

B. thiếu 1 NST số 21.

C. thừa 1 NST giới tính X.

D. thiếu 1 NST giới tính X

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Một đoạn mạch ARN có trình tự nucleotit như sau: AGUXAUXGU. Đoạn mạch bổ sung với mạch khuôn của gen đã tổng hợp nên đoạn mạch trên là

A. AXGATGAXT . B. TXAGAAXGT.

C. TXAGTAGXA . D. AGTXATXGT

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

1 đoạn ADN có 3000 nu. Số nu loại G = 20% tổng số nu. Hỏi tỉ lệ và số lượng nu loại T của đoạn ADN trên là bao nhiêu?

A. 30% và 900 nu . B. 20% và 600 nu .

C. 30% và 450 nu . D. 20% và 300 nu .

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Một phân tử AND có nuclêotit loại T là 200000 chiếm 20%trong tổng số nuclêôtit của phân tử, số nuclêôtit loại X của phân tử đó là:

A. 300000

​​B. 400000

C. 200000 ​​​

D.100000

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Đường kính của NST ở trạng thái co ngắn là:

A. 0,2 đến 2 micrômet

B. 2 đến 20 micrômet

C. 0,5 đến 20 micrômet.

D. 0,5 đến 50 micrômet

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Về mặt di truyền, người ta không dùng con lai kinh tế làm giống vì:

a. Con lai kinh tế là giống không thuần chủng

b. Con lai kinh tế là thể dị hợp sẽ phân li và tạo ở đời sau thể đồng hợp lặn biểu hiện kiểu hình xấu.

c. Làm giảm kiểu gen ở đời con.​​​​​

d. Làm tăng kiểu hình ở đời con.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Số lượng nhiễm sắc thể trong một tế bào ở ở giai đoạn kì trước giảm phân 2 là

a.1n NST đơn ​​

b. 2n NST đơn ​

c. 2n NST kép ​

​d. 1n NST kép

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Phép lai nào cho tỉ lệ kiểu hình ở con lai là 3 : 3 : 1 : 1

a. AaBb x AaBB​​

b. AaBb x aaBb​​

c. AaBB x Aabb​

d . Cả 3 phép trên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Vi khuẩn đường ruột E.coli thường được dùng làm tế bào nhận trong kĩ thuật gen nhờ có đặc điểm:

a. Có khả năng đề kháng mạnh​​​

b. Dễ nuôi cấy, có khả năng sinh sản nhanh

c. Cơ thể chỉ có một tế bào​​

d. Có thể sống được ở nhiều môi trường khác nhau

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Hiện tượng không xuất hiện khi cho vật nuôi giao phối cận huyết là:

a. Sức sinh sản ở thế hệ sau giảm

b. Con cháu xuất hiện các đặc điểm ưu thế so với bố mẹ

c. Xuất hiện quái thai, dị hình​​​

d. Tạo ra nhiều kiểu gen mới trong bầy, đàn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Khi lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau về 1 cặp tính trạng tương phản thì

a. F1 phân li theo tỉ lệ 3 trội : 1 lặn​​

b. F2 phân li theo tỉ lệ 3 trội : 1 lặn

c. F1 phân li theo tỉ lệ 1 trội : 1 lặn​​

d. F2 phân li theo tỉ lệ 9 : 3 : 3 : 1

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Kết hôn gần giữa những người có quan hệ huyết thống làm suy thoái nòi giống vì:

a. Làm thay đổi kiểu gen vốn có của loài ​​​

b. Tạo nên tính đa dạng về kiểu hình

c. Tạo ra khả năng sinh nhiều con dẫn đến thiếu điều kiện chăm sóc chúng

d. Dễ làm xuất hiện các bệnh di truyền

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Một con gà mái có 10 tế bào sinh dục nguyên phân liên tiếp 5 lần, các tế bào con sinh ra giảm phân bình thường. Số lượng giao tử được tạo ra là:

a. 320

​​​b. 80

​​​​c. 240 ​​

d. 30

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Nếu ở thế hệ xuất phát P có kiểu gen 100% Aa, trải qua 2 thế hệ tự thụ phấn, thì tỉ lệ của thể đông hợp lặn ở thế hệ con lai thứ hai (F2) là:

a. 12,5%

b. 25%

c. 50%

d. 37,5%

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

1 đoạn ADN có 5000 nu. Số nu loại G = 20% tổng số nu. Hỏi tỉ lệ và số lượng nu loại T của đoạn ADN trên là bao nhiêu?

A. 30% và 150 nu. B. 20% và 6000 nu.

C. 30% và 1500 nu. D. 20% và 300 nu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Bệnh câm điếc bẩm sinh do một gen lặn trên NST thường quy định. Một cặp vợ chồng có bình thường năm đầu sinh 1 đứa con bị bệnh câm điếc bẩm sinh. Xác xuất sinh con thứ 2 không mắc bệnh câm điếc bẩm sinh là bao nhiêu?

A. 25%.

​B. 50%.​

C. 75%.

D. 100%.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Nếu ở thế hệ xuất phát P có kiểu gen 100% Aa, phải trải qua 2 thế hệ tự thụ phấn thì tỉ lệ của thể đồng hợp trội xuất hiện ở thế hệ con lai F2 là

A. 37,5% ​ ​

B. 25%. ​​​

C. 50%. ​​

D. 75%.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Nếu ở thế hệ xuất phát P ở một quần thể sinh vật có kiểu gen 100% Aa, trải qua 3 thế hệ tự thụ phấn thì tỉ lệ đồng hợp ở thế hệ con thứ 3 (F3) là:​

A. 87,5%

B. 75%

C. 25%

D. 18,75%

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Ruồi giấm có 2n = 8 , số nhóm gen liên kết bằng:

a. 4

b.2

c.8

d.16

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D