wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Sinh 8 kì 2

Total questions: 40

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Loại vitamin nào sau đây tan trong dầu, mỡ.

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B

c)

Vitamin B1

d)

Vitamin C

2.

Vitamin nào giúp tránh bệnh quáng gà, khô giác mạc?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B

c)

Vitamin B1

d)

Vitamin C

3.

Trong các loại quả sau, quả nào chứa nhiều vitamin C nhất

a)

Quả bưởi

b)

Quả nho

c)

Quả cam

d)

Quả ổi

4.

Các bà mẹ khi mang thai cần bổ sung thức ăn giàu chất vì

a)

Sắt cần cho sự tạo hồng cầu

b)

Sắt cần cho sự tạo hồng cầu và tham gia quá trình chuyển hóa để thai phát triển tốt, mẹ khỏe mạnh

c)

Sắt tham gia vào quá trình chuyển hóa để thai phát triển tốt, mẹ khỏe

d)

Sắt làm tăng quá trình tiêu hóa và hấp thụ để mẹ và con phát triển khỏe mạnh

5.

Cơ quan nào sau đây không tham gia hoạt động bài tiết?

a)

Thận

b)

Da

c)

Ruột già

d)

Phổi

6.

Hệ bài tiết nước tiểu gồm các cơ quan:

a)

Thận, cầu thận, ống dẫn nước tiểu.       

b)

Cầu thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái

c)

Ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái

d)

Ống đái, bóng đái, ống dẫn nước tiểu, thận

7.

Quá trình tạo thành nước tiểu gồm các giai đoạn nào?

a)

Lọc máu, bài tiết, hấp thụ lại

b)

Lọc máu, hấp thụ, bài tiết

c)

Lọc máu, hấp thụ lại, bài tiết tiếp

d)

Lọc máu, hấp thụ, bài tiết tiếp

8.

Trong nước tiểu đầu không chứa thành phần nào dưới đây?

a)

Hồng cầu

b)

A.   Nước

c)

Ion khoáng

d)

Tất cả các phương án trên

9.

Việc làm nào dưới đây gây hại cho hệ bài tiết nước tiểu:

a)

Uống đủ nước.

b)

Đi vệ sinh đúng lúc

c)

Nhịn tiểu

d)

Giữ vệ sinh hệ bài tiết nước tiểu

10.

Da người cấu tạo gồm:

a)

Ba lớp: lớp biểu bì, lớp mô và lớp mỡ

b)

Ba lớp: lớp biểu bì, lớp  cơ và lớp mỡ

c)

Ba lớp: lớp biểu bì, lớp bì và lớp mỡ

d)

Ba lớp: lớp biểu bì, lớp bì và lớp mô

11.

Ở người hệ thần kinh, bộ phận trung ương không bao gồm các thành phần nào dưới đây:

a)

Tiểu não

b)

Trụ não

c)

Tủy sống

d)

Hạch thần kinh

12.

Bộ phận ngoại biên của hạch thần kinh người gồm

a)

dây thần kinh và cơ quan thụ cảm

b)

dây thần kinh và hạch thần kinh

c)

hạch thần kinh và cơ quan thụ cảm

d)

dây thần kinh, hạch thần kinh và cơ quan thụ cảm

13.

Điều khiển hoạt động của các nội quan là

a)

Hệ thần kinh vận động

b)

Thân nơron

c)

Hệ thần kinh sinh dưỡng

d)

Sợi trục

14.

Nằm giữa trụ não và đại não là:

a)

Não trung gian

b)

Não giữa.

c)

Tiểu não

d)

Hành tủy.

15.

Trụ não được cấu tạo bởi:

a)

Chất trắng bên trong, chất xám bên ngoài.

b)

Chất trắng bên ngoài, chất xám bên trong

c)

Chất trắng và chất xám đan xen vào nhau

d)

Chất trắng bên phải, chất trắng bên trái

16.

Khi nói về cấu tạo của đại não thì phát biểu nào dưới đây đúng:

a)

Chất xám bao bọc bên ngoài tạo thành vỏ não, chất trắng nằm bên trong

b)

Chất xám bao bên trong tạo thành vỏ não, chất trắng nằm bên ngoài.

c)

Chất trắng bên trái, chất xám bên phải

d)

Chất trắng bên phải, chất xám bên trái

17.

Nếu tổn thương đại não bên phải thì làm ảnh hưởng phần nào cơ thể?

a)

Phần thân bên phải cơ thể

b)

Phần thân bên trái cơ thể

c)

Cả phần thân bên trái và phải cơ thể

d)

Chỉ vùng tay chân bị ảnh hưởng

18.

Tiểu não có chức năng:

a)

Điều hòa quá trình trao đổi chất và thân nhiệt

b)

Trung khu điều khiển, điều hòa hoạt động của các nội quan

c)

Điều hòa thân nhiệt

d)

Điều hòa, phối hợp các cử động phức tạp và giữ thăng bằng cho cơ thể

19.

Cơ quan phân tích thị giác gồm có 3 thành phần chính đó là:

a)

Các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh thị giác số II, vùng thị giác ở thùy thái dương.

b)

Các bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh thị giác số II, vùng thị giác ở thùy chẩm

c)

Các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh thị giác số VIII, vùng thị giác ở thùy thái dương

d)

Các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh thị giác số VIII, vùng thị giác ở thùy chẩm

20.

Ảnh của vật rơi vào đâu thì không nhìn thấy?

a)

Điểm vàng

b)

Điểm mù

c)

Điểm vàng và điểm mù

d)

Điểm tối

21.

Cơ quan phân tích bao gồm các bộ phận:

a)

Cơ quan thụ cảm, dây thần kinh li tâm và bộ phận phân tích ở trung ương.

b)

Cơ quan thụ cảm, dây thần kinh hướng tâm và bộ phận phân tích ở trung ương.

c)

Cơ quan thụ cảm, dây thần kinh li tâm và cơ quan trả lời

d)

Cơ quan thụ cảm, dây thần kinh hướng tâm và cơ quan trả lời.

22.

Tai ngoài có vai trò gì đối với khả năng nghe của con người?

a)

Xử lí kích thích của sóng âm

b)

Thu nhận các thông tin về chuyển động của cơ thể trong không gian

c)

Hứng sóng âm và hướng sóng âm

d)

Truyền sóng âm về bộ não

23.

Ở trẻ em nếu viêm họng có thể dẫn đến:

a)

Viêm tai ngoài.

b)

Viêm khoang tai giữa

c)

Viêm tai trong

d)

Thủng màng nhĩ.

24.

Nhu cầu dinh dưỡng của con người phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

1.Giới tính

2.Độ tuổi

3.Hình thức lao động

4.Trạng thái sinh lí cơ thể

a)

1, 2, 3

b)

1, 2 ,4

c)

2, 3, 4

d)

1, 2, 3, 4

25.

Loại thực phẩm nào dưới đây giàu chất đạm:

a)

Trứng gà

b)

Cải bắp

c)

Ngô

d)

Đu đủ

26.

Ở người có bao nhiêu đôi dây thần kinh tủy

a)

12 đôi

b)

13 đôi

c)

31 đôi

d)

32 đôi

27.

Ở tủy sống rễ trước có vai trò:

a)

Phân tích và xử lí các kích thích tiếp nhận từ cơ quan thụ cảm

b)

Dẫn truyền xung thần kinh cảm giác từ cơ quan thụ cảm về trung ương

c)

Dẫn truyền xung thần kinh vận động từ trung ương tới cơ quan trả lời

d)

Tất cả các phương án

28.

Rễ sau của tủy sống là

a)

Rễ cảm giác hoặc rễ vận động

b)

Rễ vừa có chức năng cảm giác, vừa có chức năng vận động

c)

Rễ vận động

d)

Rễ cảm giác

29.

Dây thần kinh tủy thuộc loại:

a)

Dây hướng tâm

b)

Dây li tâm

c)

Dây pha

d)

Dây li tâm và dây pha.

30.

Đơn vị cấu tạo của hệ thần kinh

a)

Hạch thần kinh

b)

Dây thần kinh

c)

Nơ ron

d)

Cúc xinap

31.

Hệ thần kinh gồm:

a)

hệ thần kinh sinh dưỡng và bộ phận ngoại biên

b)

tủy sống và não bộ

c)

bộ phận trung ương và bộ phận ngoại biên

d)

bộ phận trung ương và hệ thần kinh vận động

32.

Cơ quan phân tích thính giác gồm có 3 thành phần chính đó là:

a)

Các tế bào thụ cảm thính giác ở màng cơ sở, dây thần kinh thính giác số II, vùng thính giác ở thùy thái dương

b)

Các bào thụ cảm thính giác ở màng cơ sở, dây thần kinh thính giác số II, vùng thính giác ở thùy chẩm

c)

Các tế bào thụ cảm thính giác ở màng cơ sở, dây thần kinh thính giác số VIII, vùng thính giác ở thùy thái dương

d)

Các tế bào thụ cảm thính giác ở màng cơ sở, dây thần kinh thính giác số VIII, vùng thính giác ở thùy chẩm

33.

Vùng chức năng nào sau đây của đại não có ở người mà không có ở động vật

a)

Vùng vận động

b)

Vùng thị giác

c)

Vùng thính giác

d)

Vùng hiểu tiếng nói và chữ viết

34.

Nguyên nhân gây ra cận thị

a)

Cầu mắt ngắn và không giữ đúng khoảng cách trong vệ sinh học đường

b)

Cầu mắt dài và không giữ đúng khoảng cách trong vệ sinh học đường

c)

Cầu mắt ngắn và virus gây ra

d)

Cầu mắt dài và virus gây ra

35.

Ở người bị cận thị khi nhìn một vật thì ảnh của vật sẽ xuất hiện

a)

Phía trước màng lưới

b)

Phía sau màng lưới

c)

Trên màng lưới

d)

Ở điểm mù

36.

Để khắc phục tật cận thị cần đeo kính:

a)

Kính mặt lõm (kính phân kì)

b)

Kính mặt lồi

(kính hội tụ)

c)

Kính râm

d)

Kính lúp

37.

Viễn thị có thể phát sinh do nguyên nhân nào dưới đây?

1. Do mắt cầu dài

2. Do cầu mắt ngắn

3. Do thể thủy tinh bị lão hóa

4. Do thường xuyên nhìn vào vật với khoảng cách gần

a)

1, 2, 3, 4

b)

2, 4

c)

1, 3

d)

2, 3

38.

Để khắc phục tật cận thị cần đeo kính:

a)

Kính mặt lõm (kính phân kì)

b)

Kính mặt lồi (kinh hội tụ)

c)

Kính viễn vọng

d)

Kính hiển vi

39.

Trong các bệnh về mắt, bệnh nào sau đây có thể lây lan

a)

Bệnh đau mắt đỏ

b)

Bệnh đau mắt hột

c)

Bệnh đục thủy tinh thể

d)

Bệnh đau mắt đỏ và đau mắt hội

40.

Để phòng ngừa các bệnh về mắt do vi sinh vật gây ra, chúng ta cần:

a)

Vệ sinh mắt sạch sẽ

b)

Không dùng chung khăn rửa mặt

c)

Hạn chế sờ tay lên mắt, dụi mắt

d)

Tất cả các đáp án còn lại