wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Sinh Học

Total questions: 44

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Phản xạ có điều kiện mang đặc trưng nào sau đây?

a)

Có sự hình thành đường liên hệ thần kinh tạm thời

b)

Cung phản xạ đơn giản

c)

Mang tính chất bẩm sinh

d)

Bền vững theo thời gian

2.

Phản xạ không điều kiện có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Mang tính chất cá thể, ko di truyền

b)

Trung ương nằm ở trụ não và tuỷ sống

c)

Dễ mata đi khi ko được củng cố

d)

Số lượng ko hạn định

3.

Phản xạ nào dưới đây là phản xạ có điều kiện?

a)

Bỏ chạy khi có báo cháy

b)

Nổi gai ốc khi có gió lạnh lùa

c)

Vã mồ hôi khi tập luyện quá sức

d)

Rút tay lại khi chạm vào vật nóng

4.

Phản xạ nào dưới đây ko có sự tham gia điều khiển của vỏ não?

a)

Tim đập nhanh khi nhìn thấy chó dại chạy đến gần

b)

Môi tín tái khi trời rét

c)

né sang đường khác khi thấy đường đang đi tới bị tắc

d)

Xếp hàng chờ mua bánh trung thu

5.

Phản xạ nào dưới đây có thể bị mất đi nếu ko thường xuyên củng cố?

a)

Co chân lại khi bị kim châm

b)

Bật dậy khi nghe thấy tiếng chuông báo thức

c)

Đỏ bừng mặt khi uống rượu

d)

Vã mồ hôi khi lao động nặng nhọc

6.

Sự hình thành phản xạ có điều kiện cần tới điều kiện nào sau đây?

a)

Kích thích có điều kiện phải tác động cùng lúc với kích thích ko điều kiện

b)

Kích thích ko điều kiện phải tác động trước kích thích có điều kiện 1 thời gian ngắn

c)

Có sự kết hợp giữa một kích thích có điều kiện và một kích thích ko điều kiện

d)

Tất cả phương án còn lại

7.

Thông thường, sự duy trì hay biến mất của phản xạ có điều phụ thuộc chủ yếu vào sự tồn tại của yếu tố nào sau đây?

a)

Đường liên hệ thần kinh tạm thời

b)

Các vùng chức năng của vỏ não

c)

Kích thích ko điều kiện

d)

Tấc cả các phần còn lại

8.

Ai là người đầu tiên xây dựng một thí nghiệm quy mô về sự hình thành phản xạ có điều kiện ở loài chó?

a)

Đacuyn

b)

Simson

c)

Paplôp

d)

Menden

9.

Phản xạ có điều kiện có ý nghĩa như thế nào trong đời sống con người

a)

Có tính linh hoạt cao, giúp con người dễ dàng thay đổi thói quen để thích nghi với điều kiện sống mới

b)

Mang tính bền vững, giúp con người giữ được các phẩm chất đã được hình thành qua thời gian dài

c)

Có tính chất cá thể, tạo ra sự đa dạng sinh học trong nội bộ loài người

d)

Tất cả các phương án còn lại

10.

Phản xạ nào dưới đây ko phải là phản xạ có điều kiện?

a)

Run lập cập khi giáo viên gọi lên bảng khảo bài

b)

Chảy nước miếng khi nhìn thấy quả sấu

c)

Vã mồ hôi khi ăn đồ nóng

d)

Bỏ chạy khi nhìn thấy rắn

11.

Điều nào dưới đây KHÔNG đúng khi nói về tật cận thị?

a)

Nguyên nhân bẩm sinh do cầu mắt dài

b)

Thể thuỷ tinh quá phồng

c)

Nguyên nhân bẩm sinh do cầu mắt ngắn

d)

Do thể thuỷ tinh phồng

12.

Đâu là nguyên nhân gây ra bệnh về tật viễn thị?

a)

Do thể thuỷ tinh ko phồng được

b)

Do thể thuỷ tinh quá phồng

c)

Do thể thuỷ tinh phồng

d)

Do cầu mắt dài

13.

Nguyên nhân gây ra các bệnh về mắt

a)

Do cầu mắt dài

b)

Do cầu mắt ngắn

c)

Do thể thuỷ tinh quá phồng

d)

Do virus

14.

Đâu là tật của mắt?

a)

Đau mắt hột

b)

Loạn thị

c)

Đau mắt đỏ

d)

Viêm kết mạc

15.

Hậu quả nghiêm trọng nhất của đau mắt hột là gì?

a)

Gây sẹo

b)

Mù loà

c)

Lông mi quặm lại gây ngứa ngáy

d)

Đục màng giác

16.

Tại sao bệnh cận thị lại thường gặp nhất ở lứa tuổi thanh thiếu niên?

a)

Do ko giữ đúng khoảng cách khi đọc sách

b)

Do chơi điện thử nhiều

c)

Do xem TV nhiều, xem gần

d)

Tất cả đáp án trên

17.

Bạn A bình thường nhìn gần thì rõ, càng xa càng mờ. Hỏi bạn A bị tật hay bệnh liên quan đến mắt nào?

a)

Cận thị

b)

Viễn thị

c)

Loạn thị

d)

Viêm kết mạc

18.

Đâu là nguyên nhân gây ra cận thị?

a)

Do cầu mắt quá dài

b)

Do cầu mắt ngắn

c)

Do thể thuỷ tinh bị lão

d)

Do thường xuyên nhìn vậy với khoảng cách quá gần

19.

Khi đi tàu, xe không nên đọc sách vì:

a)

Khi đi tàu xe đônb người ko tập trung để đọc sách được

b)

Khoảng cách giữa sách và mắt luôn thay đổi nên mắt phải luôn điều tiết gây mỏi mắt, có hại cho mắt

c)

Khoảng cách giữa mắt và sách luôn thay đổi, sách bị rung

d)

Khi đi tàu xe căng thẳng thần kinh nên đọc sách sẽ có hại cho mắt

20.

Ở người bị cận thị khi nhìn 1 vật thì ảnh của vật sẽ xuất hiện ở đâu?

a)

Phía trước màng lưới

b)

Phía sau màng lưới

c)

Trên màng lưới

d)

Ở điểm mù

21.

Bạn B có thể nhìn bình thường ở cự ly xa nhưng ko thể nhìn rõ những mục tiêu ở cự li gần. Hỏi bạn B bị bệnh hay tật gì liên quan đến mắt?

a)

Cận thị

b)

Viễn thị

c)

Loạn thị

d)

Viêm kết mạc

22.

Đâu là triệu chứng của tật loạn thị?

a)

Nhìn bình thường những vật ở gần, ko nhìn rõ các vật ở xa

b)

Nhìn bình thường các vật ở xa, ko nhìn rõ các vật ở gần

c)

Nhìn các hình ảnh bị mờ, nhoè, ko rõ

d)

Nhìn bình thường vào buổi sáng, nhìn mờ vào buổi tối

23.

Để khắc phục tật cận thị, ta cần đeo loại kính nào

a)

Kính râm

b)

Kính lúp

c)

Kính hội tụ

d)

Kính phân kì

24.

Viễn thị có thể phát sinh do nguyên nhân nào dứoi đây?

a)

1. Do cầu mắt quá dài

b)

Do cầu mắt ngắn

c)

Do thể thuỷ tinh bị lão hoá

d)

4. Do thường xuyên nhìn vậy với khoảng cách quá gần

25.

Viễn thị thường gặp ở đối tượng nào?

a)

Thai nhi

b)

Trẻ em

c)

Người lớn tuổi

d)

Thanh niên

26.

Việc giữ đúng tư thế và khoảng cách khi viết hay đọc sách giúp ta phòng ngừa được tật nào sau đây:

a)

Loạn thị

b)

Viễn thị

c)

Cận thị

d)

Cả 3 đáp án trên

27.

Để khắc phục tật viễn thị, ta cần đeo loại kính nào dưới đây?

a)

Kính hiển vi

b)

Kính hội tụ

c)

Kính viễn vọng

d)

Kính phân kì

28.

Vì sao các bệnh về mắt thường dễ lây lan?

a)

Do chung khăn vs người bệnh

b)

Tắm rửa trong ao tù

c)

Do dùng chung bát đũa(3)

29.

Để phòng ngừa các bệnh về mắt do vi sinh vật gây ra, chúng ta cần lưu ý:

a)

Nhỏ mắt thường xuyên bằng nước muối sinh lí 0.9%

b)

Hạn chế tiếp xúc với nguồn bệnh

c)

Hạn chế cho tay lên mắt, dụi mắt

d)

Tất cả phương án trên

30.

Cận thị là:

a)

Tật mà 2 mắt nằm quá gần nhau

b)

Tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn gần

c)

Tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn xa

d)

Tật mà mắt ko có khả năng nhìn gần

31.

Trong các bệnh về mắt, bệnh nào có thể lây lan

a)

Đau mắt đỏ

b)

Đau mắt hột

c)

Đục thuỷ tinh thể

d)

Cả Đau mắt đỏ và đau mắt hột

32.

Viễn thị thường gặp ở:

a)

Thai nhi

b)

Trẻ em

c)

Người lớn tuổi

d)

Thanh niên

33.

đâu là nguyên nhân gây ra cận thị?

a)

Do cầu mắt quá dài

b)

Do cầu nắt ngắn

c)

Do thể thuỷ tinh bị lão hoá

d)

Do thường xuyên nhìn vật với khoảng cách quá gần

34.

Viễn thị có thể phát sinh do nguyên nhân nào dưới đây?

a)

Do cầu mắt quá dài

b)

Do cầu nắt ngắn

c)

Do thể thuỷ tinh bị lão hoá

d)

Do thường xuyên nhìn vật với khoảng cách quá gần

35.

trong các bệnh về mắt, bệnh nào phổ biến nhất?

a)

Đau mắt đỏ

b)

Đau mắt hột

c)

Đục thuỷ tinh thể

d)

Thoái hoá điểm vàng

36.

Kính hội tụ có tên gọi khác là:

a)

Kính râm

b)

Kính cận

c)

Kính lão

d)

Kính lúp

37.

Để khắc phục cận thị, ta cần đeo:

a)

Kính râm

b)

Kính lúp

c)

Kính hội tụ

d)

Kính phân kì

38.

Phản xạ có điều kiện mang đặc trưng nào sau đây?

a)

Có sự hình thành đường liên hệ thần kinh tạm thời

b)

Cung phản xạ đơn giản

c)

Mang tính chất bẩm sinh

d)

Bền vững theo thời gian

39.

Phản xạ không điều kiện có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Mang tính chất cá thể, ko di truyền

b)

Trung ương nằm ở trụ não và tuỷ sống

c)

Dễ mata đi khi ko được củng cố

d)

Số lượng ko hạn định

40.

Phản xạ nào dưới đây là phản xạ có điều kiện?

a)

Bỏ chạy khi có báo cháy

b)

Nổi gai ốc khi có gió lạnh lùa

c)

Vã mồ hôi khi tập luyện quá sức

d)

Rút tay lại khi chạm vào vật nóng

41.

Sự hình thành phản xạ có điều kiện cần tới điều kiện nào sau đây?

a)

Kích thích có điều kiện phải tác động cùng lúc với kích thích ko điều kiện

b)

Kích thích ko điều kiện phải tác động trước kích thích có điều kiện 1 thời gian ngắn

c)

Có sự kết hợp giữa một kích thích có điều kiện và một kích thích ko điều kiện

d)

Tất cả phương án còn lại

42.

Sự hình thành phản xạ có điều kiện cần tới điều kiện nào sau đây?

a)

Kích thích có điều kiện phải tác động cùng lúc với kích thích ko điều kiện

b)

Kích thích ko điều kiện phải tác động trước kích thích có điều kiện 1 thời gian ngắn

c)

Có sự kết hợp giữa một kích thích có điều kiện và một kích thích ko điều kiện

d)

Tất cả phương án còn lại

43.

Phản xạ nào phải thường xuyên củng cố, nếu không củng cố sẽ mất do ức chế tắt dần?

a)

Phản xạ không điều kiện.

b)

Phản xạ co điều kiện.

c)

Phản xạ có điều kiện và phản xạ không điều kiện.

d)

Phản xạ có điều kiện hoặc phản xạ không điều kiện.

44.

Ví dụ nào dưới đây thuộc phản xạ không điều kiện?

a)

Thí nghiệm của Paplop

b)

Vỗ tay thì cá ngoi lên.

c)

Làm bài tập về nhà trước khi lên lớp.

d)

Chạy nhanh thì tim đập mạnh.