NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP SINH 8 GIỮA KÌ II
Total questions: 53
Worksheet time: 27mins
Name
Class
Date
1.
Thân nhiệt là
a)
quá trình toả nhiệt của cơ thể.
b)
nhiệt độ của cơ thể.
c)
quá trình thu nhiệt của cơ thể.
d)
quá trình trao đổi nhiệt của cơ thể.
2.
Loại vitamin nào dưới đây không tan trong dầu, mỡ?
a)
Vitamin A.
b)
Vitamin C.
c)
Vitamin K.
d)
Vitamin D.
3.
Vitamin nào cần cho sự trao đổi canxi và phốtpho?
a)
Vitamin C.
b)
Vitamin E.
c)
Vitamin D.
d)
Vitamin B6.
4.
Loại vitamin nào dưới đây không tan trong dầu, mỡ?
a)
Vitamin A.
b)
Vitamin B1.
c)
Vitamin K.
d)
Vitamin D.
5.
Thiếu loại vitamin nào sẽ làm giác mạc của mắt khô, có thể dẫn tới mù loà?
a)
Vitamin C.
b)
Vitamin E.
c)
Vitamin A.
d)
Vitamin B6.
6.
Hệ cơ quan nào đóng vai trò chủ đạo trong hoạt động điều hoà thân nhiệt?
a)
Hệ thần kinh.
b)
Hệ tuần hoàn.
c)
Hệ bài tiết.
d)
Hệ nội tiết.
7.
Loại vitamin duy nhất nào được tổng hợp ở da dưới ánh nắng mặt trời?
a)
Vitamin C.
b)
Vitamin E.
c)
Vitamin D.
d)
Vitamin B6.
8.
Để thân nhiệt ổn định, luôn phải đảm bảo
a)
lượng nhiệt của cơ thể không bị mất mát.
b)
lượng nhiệt thu về vừa đủ cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể.
c)
sự cân bằng giữa quá trình sinh nhiệt và quá trình toả nhiệt.
d)
lượng nhiệt toả ra phù hợp với lượng nhiệt dư thừa của cơ thể.
9.
Loại vitamin nào dưới đây tan trong dầu, mỡ?
a)
Vitamin C.
b)
Vitamin A.
c)
Vitamin B1.
d)
Vitamin B6.
10.
Loại muối khoáng nào là thành phần không thể thiếu của hoocmon tuyến giáp?
a)
Kẽm.
b)
Sắt.
c)
Đồng.
d)
Iot.
11.
Sản phẩm bài tiết của thận là gì?
a)
Mồ hôi.
b)
Nước tiểu.
c)
Phân.
d)
Nước mắt.
12.
Điều nào đúng khi nói về quá trình thải nước tiểu?
a)
Cầu thận của người trưởng thành phải lọc khoảng 1440 lít máu mỗi ngày.
b)
Lượng nước tiểu trong bóng đái lên tới 1,5 lít sẽ làm căng bóng đái.
c)
Sau quá trình hấp thụ lại, 170 lít nước tiểu chính thức được tạo thành.
d)
Nước tiểu sẽ thoát ra ngoài nhờ sự kết hợp của 2 loại cơ.
13.
Lớp tế bào chết ở da là
a)
tầng sừng.
b)
tầng sừng và lớp bì.
c)
tầng sừng và tuyến nhờn.
d)
lớp bì và tuyến nhờn.
14.
Nhận định nào dưới đây là sai?
a)
Thường xuyên ra ngoài tắm nắng vào buổi sáng sớm.
b)
Nên nhổ bỏ lông mày thường xuyên.
c)
Nên vệ sinh và tắm rửa thường xuyên.
d)
Tham gia thể dục thể thao vào buổi chiều.
15.
Sản phẩm bài tiết của da là gì?
a)
Mồ hôi.
b)
Nước tiểu.
c)
Phân.
d)
Nước mắt.
16.
Điều nào đúng khi nói về quá trình thải nước tiểu?
a)
Cầu thận của người trưởng thành phải lọc khoảng 2000 lít máu mỗi ngày.
b)
Lượng nước tiểu trong bóng đái lên tới 200ml sẽ làm căng bóng đái.
c)
Sau quá trình hấp thụ lại, 170 lít nước tiểu chính thức được tạo thành.
d)
Nước tiểu sẽ thoát ra ngoài nhờ sự kết hợp của 2 loại cơ.
17.
Ba lớp cấu tạo của da lần lượt là
a)
lớp biểu bì – lớp bì – lớp mỡ dưới da.
b)
lớp biểu bì – lớp mỡ dưới da– lớp bì.
c)
lớp sừng – lớp bì – lớp mỡ dưới da.
d)
lớp sừng – lớp mỡ dưới da – lớp bì.
18.
Vai trò của tóc là gì?
a)
Tạo ra lớp đệm không khí chống tia tử ngoại.
b)
Giữ ấm cho phần đầu.
c)
Bảo vệ da đầu.
d)
Là biểu tượng của sức sống và thẩm mỹ.
19.
Hệ bài tiết nước tiểu gồm?
a)
Thận, ống thận, bóng đái.
b)
Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái.
c)
Thận, cầu thận, bóng đái, ống đái.
d)
Thận, bóng đái, ống đái.
20.
Điều nào đúng khi nói về quá trình thải nước tiểu?
a)
Cầu thận của người trưởng thành phải lọc khoảng 2000 lít máu mỗi ngày.
b)
Lượng nước tiểu trong bóng đái lên tới 1 lít sẽ làm căng bóng đái.
c)
Sau quá trình hấp thụ lại, 1,5 lít nước tiểu chính thức được tạo thành.
d)
Nước tiểu sẽ thoát ra ngoài nhờ sự kết hợp của 2 loại cơ.
21.
Lớp biểu bì gồm
a)
mô liên kết và tầng tế bào sống.
b)
lớp mỡ dự trữ.
c)
tầng sừng và tầng tế bào sống.
d)
tuyến nhờn và dây thần kinh.
22.
Nhận định nào dưới đây là đúng?
a)
Thường xuyên ra ngoài tắm nắng vào buổi sáng sớm.
b)
nên nhổ bỏ lông mày thường xuyên.
c)
Nên tắm rửa thường xuyên 3 – 4 lần trong một ngày.
d)
Rèn luyện da bằng cách tắm nước lạnh thường xuyên.
23.
Cơ quan quan trọng nhất của hệ bài tiết nước tiểu là?
a)
Thận.
b)
Bóng đái.
c)
Ống dẫn nước tiểu
d)
Ống đái.
24.
Điều nào đúng khi nói về quá trình thải nước tiểu?
a)
Cầu thận của người trưởng thành phải lọc khoảng 2000 lít máu mỗi ngày.
b)
Lượng nước tiểu trong bóng đái lên tới 1 lít sẽ làm căng bóng đái.
c)
Sau quá trình hấp thụ lại, 170 lít nước tiểu chính thức được tạo thành.
d)
Nước tiểu sẽ thoát ra ngoài nhờ sự kết hợp của 3 loại cơ.
25.
Lớp mỡ dưới da có chức năng
a)
bảo vệ cơ thể
b)
tiếp nhận các kích thích.
c)
điều hoà thân nhiệt.
d)
dự trữ năng lượng, cách nhiệt.
26.
Vai trò của lông mày là gì?
a)
Tạo ra lớp đệm không khí chống tia tử ngoại.
b)
Biểu hiện tình trạng sức khoẻ của cơ thể.
c)
Ngăn mồ hôi và bảo vệ mắt.
d)
Là biểu tượng của sức sống và thẩm mỹ.
27.
Dựa vào chức năng, hệ thần kinh phân biệt thành
a)
hệ thần kinh trung ương và ngoại biên.
b)
hệ thần kinh vận động và sinh dưỡng.
c)
dây thần kinh và hạch thần kinh.
d)
dây hướng tâm và li tâm.
28.
Bệnh đau mắt hột do tác nhân
a)
nấm.
b)
vi khuẩn.
c)
virut.
d)
động vật nguyên sinh.
29.
Vùng thị giác nằm ở
a)
thùy thái dương.
b)
thùy chẩm.
c)
tuyến yên.
d)
vùng dưới đồi.
30.
Bệnh đau mắt đỏ có thể lây qua con đường
a)
tiêu hóa.
b)
bài tiết.
c)
hô hấp.
d)
nhìn vào mắt người bị bệnh
31.
Dây thần kinh thị giác là dây số
a)
II.
b)
VIII.
c)
III.
d)
XII.
32.
Để khắc phục tật viễn thị nên sử dụng biện pháp
a)
đeo kính hội tụ.
b)
đeo kính phân kì.
c)
ăn nhiều dầu cá.
d)
ăn nhiều rau xanh.
33.
Dây thần kinh số II là dây thần kinh
a)
thị giác.
b)
thính giác.
c)
khứu giác.
d)
xúc giác.
34.
Bệnh đau mắt hột có thể gây hậu quả
a)
chảy máu mắt.
b)
mù mắt.
c)
cận thị.
d)
viễn thị.
35.
Con người có bao nhiêu đôi dây thần kinh tủy ?
a)
31 đôi
b)
12 đôi
c)
26 đôi
d)
15 đôi
36.
Rễ trước của tủy sống còn có tên gọi khác là gì ?
a)
Rễ li tâm
b)
Rễ cảm giác
c)
Rễ vận động
d)
Rễ hướng tâm
37.
Dây thần kinh tủy được cấu tạo như thế nào ?
a)
Tùy từng loại mà dây thần kinh được cấu tạo bởi bó sợi thần kinh vận động hoặc bó sợi cảm giác.
b)
Chỉ được cấu tạo bởi bó sợi thần kinh vận động
c)
Chỉ được cấu tạo bởi bó sợi thần kinh cảm giác
d)
Bao gồm bó sợi thần kinh cảm giác và bó sợi thần kinh vận động
38.
Rễ sau ở tủy sống là
a)
rễ cảm giác hoặc rễ vận động.
b)
rễ vừa có chức năng cảm giác, vừa có chức năng vận động.
c)
rễ vận động.
d)
rễ cảm giác.
39.
Ở người, bộ phận nào nằm giữa trụ não và đại não ?
a)
Tủy sống
b)
Hạch thần kinh
c)
Não trung gian
d)
Tiểu não
40.
Liền phía sau trụ não là
a)
não giữa.
b)
đại não.
c)
tiểu não.
d)
hành não.
41.
Bộ phận nào của não là trạm cuối cùng chuyển tiếp của tất cả các đường truyền cảm giác từ dưới đi lên não ?
a)
Cầu não
b)
Tiểu não
c)
Não giữa
d)
Não trung gian
42.
Khi phá hủy một phần của bộ phận nào dưới đây, ếch sẽ nhảy và bơi loạng choạng ?
a)
Cuống não
b)
Tiểu não
c)
Hành não
d)
Cầu não
43.
Vỏ não người có bề dày khoảng
a)
1 – 2 mm.
b)
2 – 3 mm.
c)
3 – 5 mm.
d)
7 – 8 mm.
44.
Ở vỏ não người, rãnh đỉnh là nơi ngăn cách
a)
thùy chẩm với thùy đỉnh.
b)
thùy trán với thùy đỉnh.
c)
thùy đỉnh và thùy thái dương.
d)
Thùy thái dương và thùy chẩm.
45.
Khi nói về cấu tạo của đại não, phát biểu nào dưới đây là đúng ?
a)
Chất xám bao bọc bên ngoài, chất trắng nằm bên trong
b)
Chất xám bao bọc bên ngoài, chất trắng nằm bên trong tạo thành các nhân nền
c)
Chất trắng bao bọc bên ngoài, chất xám nằm bên trong
d)
Chất trắng bao bọc bên ngoài, chất xám nằm bên trong tạo thành các nhân nền
46.
Chọn số liệu thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu sau : Ở người, hơn … bề mặt của vỏ não nằm trong các khe và rãnh.
a)
4/5
b)
3/4
c)
2/3
d)
5/6
47.
Trung ương của phân hệ thần kinh giao cảm là các nhân xám ở sừng bên tủy sống phân bố từ
a)
đốt tủy ngực V đến đốt tủy thắt lưng II.
b)
đốt tủy ngực I đến đốt tủy thắt lưng III.
c)
đốt tủy ngực I đến đốt tủy thắt lưng II.
d)
đốt tủy ngực III đến đốt tủy thắt lưng I.
48.
Ở người, hai chuỗi hạch nằm dọc hai bên cột sống thuộc về
a)
phân hệ đối giao cảm và hệ thần kinh vận động.
b)
hệ thần kinh vận động.
c)
phân hệ đối giao cảm.
d)
phân hệ giao cảm.
49.
Khi nói về phân hệ đối giao cảm, nhận định nào sau đây là chính xác ?
a)
Trung ương nằm ở đại não
b)
Sợi trục của nơron trước hạch ngắn
c)
Nơron sau hạch có bao miêlin.
d)
Sợi trục của nơron sau hạch ngắn
50.
Các hạch của phân hệ đối giao cảm nằm ở đâu ?
a)
Nằm gần cơ quan phụ trách
b)
Nằm gần tủy sống
c)
Nằm gần trụ não
d)
Nằm liền dưới vỏ não
51.
Tế bào nón tiếp nhận dạng kích thích nào dưới đây ?
a)
Ánh sáng yếu và ánh sáng mạnh
b)
Ánh sáng mạnh và màu sắc
c)
Ánh sáng yếu và màu sắc
d)
Cả ánh sáng mạnh, ánh sáng yếu và màu sắc
52.
Ở mắt người, điểm mù là nơi
a)
đi ra của các sợi trục tế bào thần kinh thị giác.
b)
nơi tập trung tế bào nón.
c)
nơi tập trung tế bào que.
d)
nơi đi ra của các sợi trục tế bào liên lạc ngang.
53.
Trong cầu mắt người, thành phần nào dưới đây có thể tích lớn nhất ?
a)
Màng giác
b)
Thủy dịch
c)
Dịch thủy tinh
d)
Thể thủy tinh
Reset
