wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập sinh 9 HK2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Thế nào là môi trường sống của sinh vật?

a)

Là nơi tìm kiếm thức ăn, nước uống của sinh vật.

b)

Là nơi ở của sinh vật.

c)

Là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất cả những gì bao quanh chúng.

d)

Là nơi kiếm ăn, làm tổ của sinh vật.

2.

Giới hạn sinh thái là gì?

a)

Là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định.

b)

Là khoảng thuận lợi của một nhân tố sinh thái đảm bảo cơ thể sinh vật sinh trưởng và phát triển tốt.

c)

Là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với các nhân tố sinh thái khác nhau.

d)

Là khoảng tác động có lợi nhất của nhân tố sinh thái đối với cơ thể sinh vật.

3.

Vì sao nhân tố con người được tách ra thành một nhóm nhân tố sinh thái riêng?

a)

Vì con người có tư duy, có lao động.

b)

Vì con người tiến hoá nhất so với các loài động vật khác.

c)

Vì con người có khả năng làm chủ thiên nhiên.

d)

Vì hoạt động của con người khác với các sinh vật khác, con người có trí tuệ nên vừa khai thác tài nguyên thiên nhiên lại vừa cải tạo thiên nhiên.

4.

Cơ thể sinh vật được coi là môi trường sống khi:

a)

Chúng là nơi ở của các sinh vật khác.

b)

Các sinh vật khác có thể đến lấy chất dinh dưỡng từ cơ thể chúng.

c)

Cơ thể chúng là nơi ở, nơi lấy thức ăn, nước uống của các sinh vật khác.

d)

Cơ thể chúng là nơi sinh sản của các sinh vật khác.

5.

Cho các thông tin về giới hạn nhiệt độ của các loài sinh vật dưới đây:

- Loài chân bụng Hydrobia aponenis: (+1°C) – (+60°C).

- Loài đỉa phiến: (+0,5°C) – (+24°C).

- Loài chuột cái đài nguyên: (-5°C) – (+30°C).

- Loài cá chép Việt Nam: (+2°C) – (+44°C).

Trong các loài trên, loài nào có khả năng phân bố rộng nhất?

a)

Cá chép

b)

Chân bụng Hydrobia aponenis

c)

Đỉa phiến

d)

Chuột cát

6.

Môi trường sống của sinh vật gồm các loại môi trường:

a)

Đất - nước - không khí.

b)

Đất - nước - không khí - sinh vật.

c)

Đất - nước - không khí - trên cạn.

d)

Đất - nước - trên cạn - sinh vật.

7.

Giữa các cá thể cùng loài, sống trong cùng một khu vực có các biểu hiện quan hệ là gì?

a)

Quan hệ cạnh tranh và quan hệ đối địch.

b)

Quan hệ hỗ trợ và quan hệ cạnh tranh.

c)

Quan hệ hỗ trợ và quan hệ đối địch.

d)

Quan hệ cạnh tranh và quan hệ ức chế.

8.

Khi có gió bão, thực vật sống thành nhóm có lợi gì so với sống riêng rẽ?

a)

Làm tăng thêm sức thổi của gió.

b)

Làm tăng thêm tốc độ gió, cây không bị đổ.

c)

Làm cho tốc độ thổi gió dừng lại, cây không bị đổ.

d)

Làm giảm bớt sức thổi của gió, cây ít bị đổ.

9.

Yếu tố nào xảy ra dẫn đến các cá thể cùng loài phải tách nhóm?

a)

Nguồn thức ăn trong môi trường dồi dào.

b)

Chỗ ở đầy đủ, thậm chí thừa thãi cho các cá thể.

c)

Số lượng cá thể trong bầy tăng lên quá cao.

d)

Vào mùa sinh sản và các cá thể khác giới tìm về với nhau.

10.

Hai hình thức quan hệ chủ yếu giữa các sinh vật khác loài là gì?

a)

Quan hệ hỗ trợ và quan hệ đối địch.

b)

Quan hệ cạnh tranh và quan hệ ức chế.

c)

Quan hệ đối địch và quan hệ ức chế.

d)

Quan hệ hỗ trợ và quan hệ quần tụ.

11.

Quan hệ cộng sinh là gì?

a)

Hai loài sống với nhau, loài này tiêu diệt loài kia.

b)

Hai loài sống với nhau và cùng có lợi.

c)

Hai loài sống với nhau và gây hại cho nhau.

d)

Hai loài sống với nhau và không gây ảnh hưởng cho nhau.

12.

Địa y bám trên cây, giữa địa y và cây có mối quan hệ gì?

a)

Hội sinh.

b)

Cộng sinh.

c)

Kí sinh.

d)

Nửa kí sinh.

13.

Quan hệ giữa các cá thể trong hiện tượng tự tỉa ở thực vật là mối quan hệ gì?

a)

Cạnh tranh.

b)

Sinh vật ăn sinh vật khác.

c)

Hỗ trợ.

d)

Cộng sinh.

14.

Ngựa vằn và linh dương đầu bò kiếm ăn trên thảo nguyên Châu Phi. Chúng sẽ có mối quan hệ nào?

a)

Cộng sinh

b)

Cạnh tranh

c)

Sinh vật ăn sinh vật khác

d)

Kí sinh

15.

Các loài thực vật có trong ruộng lúa là quần thể sinh vật. Nhận định đó Đúng hay Sai?

a)

Đúng.

b)

Sai.

16.

Ví dụ nào dưới đây là quần thể sinh vật?

a)

Tập hợp các con cá có trong ao.

b)

Các cá thể rắn hổ mang sống ở 3 hòn đảo cách xa nhau.

c)

Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng núi Đông Bắc Việt Nam.

d)

Các cây có trong một khu rừng.

17.

Quần thể sinh vật là

a)

tập hợp các cá thể cùng loài, sinh sống ở những nơi khác nhau vào một thời điểm nhất định, các cá thể có khả năng sinh sản để tạo những thế hệ mới.

b)

tập hợp các cá thể khác loài, sinh sống trong một khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm nhất định, các cá thể có khả năng sinh sản để tạo những thế hệ mới.

c)

tập hợp các cá thể cùng loài, sinh sống trong một khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm nhất định, các cá thể có khả năng sinh sản để tạo những thế hệ mới.

d)

tập hợp các cá thể khác loài, sinh sống trong một khoảng không gian nhất định, ở các thời điểm khác nhau, các cá thể có khả năng sinh sản để tạo những thế hệ mới.

18.

Ví dụ nào dưới đây KHÔNG PHẢI là quần thể sinh vật?

a)

Đàn cá rô phi sống trong một ao.

b)

Các cá thể chuột đồng sống trên một đồng lúa. Các cá thể có khả năng giao phối với nhau sinh ra chuột con.

c)

Các con cú mèo sống trong một rừng mưa nhiệt đới.

d)

Các con lạc đà, rắn cùng sống ở một hoang mạc.

19.

Những đặc trưng cơ bản của quần thể gồm

a)

Tỉ lệ giới tính, thành phần nhóm tuổi, mật độ quần thể.

b)

Mối quan hệ cùng loài và khác loài, tỉ lệ giới tính, mật độ quần thể.

c)

Cách dinh dưỡng, không gian sống của quần thể, mật độ quần thể.

d)

Mức sinh sản, tỉ lệ tử vong, sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.

20.

Quần thể cá chép không có đặc trưng nào dưới đây?

a)

Tỉ lệ giới tính.

b)

Mức sinh sản.

c)

Mật độ.

d)

Kinh tế.

21.

Một quần thể với cấu trúc 3 nhóm tuổi: trước sinh sản, đang sinh sản và sau sinh sản sẽ bị diệt vong khi mất đi

a)

nhóm đang sinh sản

b)

nhóm sau sinh sản

c)

nhóm trước sinh sản và nhóm đang sinh sản

d)

nhóm đang sinh sản và nhóm sau sinh sản

22.

Câu 2: Tập hợp sinh vật dưới đây không phải là quần thể sinh vật tự nhiên:

a)

A. Các cây thông mọc tự nhiên trên một đồi thông

b)

B. Các con lợn nuôi trong một trại chăn nuôi

c)

C. Các con sói trong một khu rừng

d)

D. Các con ong mật trong một vườn hoa

23.

Câu 8: Điều đúng khi nói về thành phần của quần xã sinh vật:

a)

A. Tập hợp các sinh vật cùng loài

b)

B. Tập hợp các cá thể sinh vật khác loài

c)

C. Tập hợp các quần thể sinh vật khác loài

d)

D. Tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự nhiên

24.

Câu 9: Trong quần xã loài ưu thế là loài:

a)

A. Có số lượng ít nhất trong quần xã

b)

B. Có số lượng khá nhiều trong quần xã

c)

C. Phân bố nhiều nơi trong quần xã

d)

D. Có vai trò quan trọng trong quần xã

25.

Câu 10: Độ đa dạng của quần xã sinh vật được thể hiện ở:

a)

A. Mật độ của các nhóm cá thể trong quần xã

b)

B. Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã

c)

C. Sự khác nhau về lứa tuổi của các cá thể trong quần xã

d)

D. Biến động về mật độ cá thể trong quần xã

26.

Câu 11: Độ nhiều của quần xã thể hiện ở:

a)

A. Khả năng sinh sản của các cá thể trong một quần thể nào đó tăng lên

b)

B. Tỉ lệ tử vong của một quần thể nào đó giảm xuống

c)

C. Mật độ các cá thể của từng quần thể trong quần xã

d)

D. Mức độ di cư của các cá thể trong quần xã

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về tháp tuổi?

a)

A. Tháp tuổi không phải lúc nào cũng có dạng đáy lớn đỉnh nhỏ.

b)

B. Tháp dạng phát triển bao giờ cũng có dạng đáy lớn đỉnh nhỏ.

c)

C. Tháp tuổi dạng ổn định đáy nhỏ, đỉnh lớn.

d)

D. Tháp tuổi dạng giảm sút có đáy hẹp định hẹp.

28.

Câu 1: Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật:

a)

A. Các cây xanh trong một khu rừng

b)

B. Các động vật cùng sống trên một đồng cỏ

c)

C. Các cá thể chuột đồng cùng sống trên một đồng lúa

d)

D. Cả A, B và đều đúng

29.

Câu 3: Đặc điểm sau đây không được xem là điểm đặc trưng của quần thể là:

a)

A. Tỉ lệ giới tính của các cá thể trong quần thể

b)

B. Thời gian hình thành của quần thể

c)

C. Thành phần nhóm tuổi của các cá thể

d)

D. Mật độ của quần thể

30.

Câu 8: Điều đúng khi nói về thành phần của quần xã sinh vật:

a)

A. Tập hợp các sinh vật cùng loài

b)

B. Tập hợp các cá thể sinh vật khác loài

c)

C. Tập hợp các quần thể sinh vật khác loài

d)

D. Tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự nhiên

31.

Câu 9: Trong quần xã loài ưu thế là loài:

a)

A. Có số lượng ít nhất trong quần xã

b)

B. Có số lượng khá nhiều trong quần xã

c)

C. Phân bố nhiều nơi trong quần xã

d)

D. Có vai trò quan trọng trong quần xã

32.

Câu 10: Độ đa dạng của quần xã sinh vật được thể hiện ở:

a)

A. Mật độ của các nhóm cá thể trong quần xã

b)

B. Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã

c)

C. Sự khác nhau về lứa tuổi của các cá thể trong quần xã

d)

D. Biến động về mật độ cá thể trong quần xã

33.

Loài ưu thế có vai trò quan trọng trong quần xã là do:

a)

A. Số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.

b)

B. Số lượng cá thể nhiều.

c)

C. Sức sống mạnh, có khả năng tiêu diệt các loài khác.

d)

D. Có khả năng tiêu diệt các loài khác.

34.

Cú và chồn đều săn mồi về đêm, đều bắt chuột làm thức ăn. Quan hệ giữa cú và chồn ở trong rừng thuộc mối quan hệ gì?

a)

A. Ức chế cảm nhiễm.

b)

B. Ký sinh.

c)

C. Sinh vật này ăn sinh vật kia.

d)

D. Cạnh tranh.

35.

Dây tơ hồng sống trên các tán cây trong rừng thuộc mối quan hệ nào?

a)

A. Cạnh tranh.

b)

B. Hội sinh.

c)

C. Cộng sinh.

d)

D. Ký sinh.

36.

Hiện tượng khống chế sinh học có thể xảy ra ở các quần thể nào sau đây?

a)

A. Tôm và tép.

b)

B. Chim sẻ và ếch đồng.

c)

C. Cá tra và cá trắm cỏ.

d)

D. Ong mắc đỏ và sâu đục thân lúa.

37.

Số lượng cá thể trong quần xã luôn được khống chế ở mức độ nhất định phù hợp với khả năng của môi trường. Hiện tượng này gọi là:

a)

Sự cân bằng sinh học trong quần xã

b)

Sự phát triển của quần xã

c)

Sự giảm sút của quần xã

d)

Sự bất biến của quần xã

38.

Ví dụ nào sau đây không phải là quần thể sinh vật?

a)

Các cá thể chim cánh cụt sống ở bờ biển Nam cực.

b)

Các cá thể chuột đồng sống trên một đồng lúa.

c)

Các cá thể rắn hổ mang sống ở ba hòn đảo cách xa nhau.

d)

Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng Đông bắcViệt Nam.

39.

Hãy chọn câu có nội dung đúng trong các câu sau đây

a)

Sinh vật sản xuất luôn sử dụng sinh tiêu thụ làm thức ăn

b)

Sinh vật phân giải luôn là nguồn thức ăn của sinh vật tiêu thụ

c)

Sinh vật sản xuất tổng hợp được chất hữu cơ là nguồn thức ăn cho các sinh vật khác

d)

Vi khuẩn và nấm không phải là sinh vật phân giải

40.

Hoạt động nào sau đây là của sinh vật sản xuất

a)

Tổng hợp chất hữu cơ thông qua quá trình quang hợp

b)

Phân giải chất hữu cơ thành chất vô cơ

c)

Phân giải xác động vật và thực vật

d)

Không tự tổng hợp chất hữu cơ

41.

Thành phần vô sinh của hệ sinh thái bao gồm những yếu tố nào sau đây:

a)

Các chất vô cơ: Nước, khí cacbonic, khí oxi...., các loài vi rút, vi khuẩn...

b)

Các chất mùn, bã, các loài rêu, địa y.

c)

Nước, khí cacbonic, khí oxi, nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm.

d)

Các nhân tố khí hậu như: Nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm...các loại nấm, mốc.

42.

Mối quan hệ đảm báo tính gắn bó giữa các loài trong quần xã là quan hệ:

a)

A. Cộng sinh.

b)

B. Cạnh tranh.

c)

C. Dinh dưỡng.

d)

D. Hợp tác.

43.

Sinh vật sản xuất là sinh vật nào dưới đây

a)

Con ếch

b)

Con sâu

c)

Cây chuối

d)

Nấm mốc

44.

Sinh vật tiêu thụ là sinh vật nào dưới đây?

a)

Con ếch

b)

Con châu chấu

c)

Con rắn

d)

Con người

e)

Cây táo

45.

Nấm, vi khuẩn là loại sinh vật gì?

a)

Sinh vật sản xuất

b)

Sinh vật tiêu thụ

c)

Sinh vật phân giải

d)

Tất cả đáp án trên

46.

Cho sơ đồ lưới thức ăn sau đây: 

 

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về lưới thức ăn nói trên?

a)

Chuột là mắt xích chung trong lưới thức ăn

b)

Cáo không phải là mắt xích chung trong lưới thức ăn

c)

Mỗi chuỗi thức ăn đều có 4 mắt xích

d)

Có tất cả 8 chuỗi thức ăn

47.

Năm sinh vật là : Trăn, cỏ, châu chấu, gà rừng và vi khuẩn có thể có quan hệ dinh dưỡng theo sơ đồ nào dưới đây?

a)

Cỏ    châu chấu trăn     gà rừng  vi khuẩn

b)

Cỏtrăn    châu chấuvi khuẩn  gà rừng

c)

Cỏ  châu chấu   gà rừng    trăn    vi khuẩn

d)

Cỏ  châu chấu    vi khuẩn  gà  rừng  trăn  

48.

Số chuỗi thức ăn có trong lưới thức ăn dưới đây là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

49.

Sơ đồ bên minh họa lưới thức ăn trong một hệ sinh thái gồm các loài sinh vật: A, B, C, D, E, F, H.   

Mệnh đề nào sau đây đúng khi nói về các loài trong lưới thức ăn trên? 

a)

Loài A có thể là sinh vật sản xuất, còn H có thể là sinh vật phân giải

b)

Loài B tham gia vào 2 chuỗi thức ăn khác nhau

c)

Loài F tham gia vào 4 chuỗi thức ăn khác nhau

d)

Chuỗi thức ăn ngắn nhất trong lưới thức ăn trên có 4 mắt xích

50.

Một quần thể nai có số lượng cá thể ở các nhóm tuổi như sau: 

  Nhóm tuổi trước sinh sản: 15 con/ha; Nhóm tuổi sinh sản: 50 con/ha; Nhóm tuổi sau sinh sản: 5 con/ha. Biểu đồ tháp tuổi phù hợp với quần thể nai này là 

a)

dạng giảm sút

b)

dạng phát triển

c)

dạng ổn định

d)

dạng biến thiên