wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KHỐI 9

Total questions: 35

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Oxit tác dụng với nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là:

a)

A. CO2

b)

B. P2O5

c)

C. Na2O

d)

D. MgO

2.

Câu 2: Oxit khi tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit sunfuric là:

a)

A. CO2

b)

B. SO3

c)

C. SO2

d)

D. K2O

3.

Câu 3: Trong các kim loại sau đây, kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là:

a)

A. Wonfam (W)

b)

B. Đồng (Cu)

c)

C. Sắt (Fe)

d)

D. Kẽm (Zn)

4.

Câu 4: Các kim loại tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch kiềm và giải phóng khí hiđro:

a)

A. K, Ca

b)

B. Zn, Ag

c)

C. Mg, Ag

d)

D. Cu, Ba

5.

Câu 5: Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần:

a)

A. K, Mg, Al, Fe, Cu

b)

B. Cu, Fe, Mg, Al, K

c)

C. Cu, Fe, Al, Mg, K

d)

D. K, Cu, Al, Mg, Fe

6.

Câu 6: Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là:

a)

A. NO

b)

B. BaO

c)

C. K2O

d)

D. P2O5.

7.

Câu 7: Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:

a)

A. CO

b)

B. Na2O.

c)

C. SO2,

d)

D. P2O5

8.

Câu 8: Nhóm chất tác dụng với nước và với dung dịch HCl là:

a)

A. Na2O, SO3 , CO2.

b)

B. K2O, P2O5, CaO.

c)

C. BaO, SO3, P2O5.

d)

D. CaO, BaO, Na2O.

9.

Câu 9: Dãy gồm các chất có khả năng hoạt động gảm dần là:

a)

A. Cu, Al, K, Fe, Zn.

b)

B. Cu, Fe, Zn, Al, K.

c)

C. K, Al, Zn, Fe, Cu.

d)

D. K, Fe, Zn, Cu, Al.

10.

Câu 10: Đơn chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí Hiđro là:

a)

A. Đồng

b)

B. Lưu huỳnh

c)

C. Kẽm

d)

D. Thuỷ ngân

11.

Câu 11: Tính chất hoá học của phi kim gồm:

a)

A. Tác dụng với kim loại.

b)

B. Tác dụng với H2.

c)

C. Tác dụng với O2.

d)

D. Tất cả tính chất trên.

12.

Câu 12: Trong phản ứng hóa học phân hủy Cu(OH)2 thu được chất rắn là.

a)

A. Cu

b)

B. CuO.

c)

C. Cu2O.

d)

D. Cu(OH)2

13.

Câu 13: Chất nào sau đây là kim loại

a)

A. Na

b)

B. S.

c)

C. C.

d)

D. P

14.

Câu 14: Chất nào sau đây là phi kim

a)

A. Na

b)

B. S.

c)

C. Li.

d)

D. Cu.

15.

Câu 15: Chất nào sau đây là oxit bazo.

a)

A. Na2O

b)

B. SO2

c)

C. C.

d)

D. P2O5.

16.

Câu 16: Loại bazo nitơ có ở ARN và không có ở ADN là:

a)

A. Uraxin

b)

B. Ađênin

c)

C. Guanin

d)

D. Timin.

17.

Câu 17: Yếu tố trung gian trong mối quan hệ giữa gen và protein là:

a)

A. mARN.

b)

B. rARN.

c)

C. ADN

d)

D. tARN.

18.

Câu 18: Khi nghiên cứu di truyền người bằng phương pháp phả hệ, việc xây dựng phả hệ phải được thực hiện qua ít nhất.

a)

A. 9 thế hệ.

b)

B. 5 thế hệ.

c)

C. 7 thế hệ.

d)

D. 3 thế hệ.

19.

Câu 19: Quá trình tự nhân đôi của ADN dựa theo nguyên tắc nào?

a)

A. Nguyên tắc bổ sung.

b)

B. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

c)

C. Nguyên tắc bán bảo toàn và khuôn mẫu.

d)

D. Nguyên tắc bổ sung và khuôn mẫu.

20.

Câu 20: Vật chất di truyền nào có chức năng vận chuyển axit amin ?

a)

A. rARN.

b)

B. tARN.

c)

C. mARN.

d)

D. ADN.

21.

Câu 21: Khi nói về đột biến lệch bội, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Đột biến dị bội chỉ xảy ra ở nhiễm sắc thể thường, không xảy ra ở nhiễm sắc thể giới tính.

b)

B. Đột biến dị bội xảy ra do rối loạn phân bào làm cho một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể không phân li.

c)

C. Đột biến dị bội có thể phát sinh trong nguyên phân hoặc trong giảm phân.

d)

D. Đột biến dị bội làm thay đổi số lượng ở một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể.

22.

Câu 22: Protein là hợp chất hữu cơ gồm 4 nguyên tố cơ bản:

a)

A. C, H, N, S.

b)

B. C, H, O, N, P.

c)

C. C, H, O, S.

d)

D. C, H, O, N.

23.

Câu 23: Thể 2n+1 là cơ thể mà trong tế bào sinh dưỡng có hiện tượng.

a)

A. thiếu 1 NST ở một cặp tương đồng nào đó.

b)

B. thừa 2 NST ở một cặp tương đồng nào đó.

c)

C. thừa 1 NST ở một cặp tương đồng nào đó.

d)

D. thiếu 2 NST ở một cặp tương đồng nào đó.

24.

Câu 24: Người mắc bệnh Tơcnơ trong tế bào có.

a)

A. 1 NST số 21.

b)

B. 1 NST số 23.

c)

C. 3 NST số 23.

d)

D. 3 NST số 21.

25.

Câu 25: Người bị ung thư máu có số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng là:

a)

A. 48 NST

b)

B. 47 NST

c)

C. 45 NST

d)

D. 46 NST

26.

Câu 26: Một dây dẫn có điện trở 50 Ω\Omega   chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 300mA. Hiệu điện thế lớn nhất đặt giữa hai đầu dây dẫn đó là:

a)

A. 1500V

b)

B. 15V

c)

C. 60V

d)

D. 6V

27.

Câu 27: Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính công suất tiêu thụ điện năng P của đoạn mạch được mắc vào hiệu điện thế U, dòng điện chạy qua có cường độ I và điện trở của nó là R?

a)

A. P=U.IP=U.I  

b)

B. P=UIP=\frac{U}{I}  

c)

C.   P=I2.RP=I^2.R  

d)

D. P=U2RP=\frac{U^2}{R}  

28.

Câu 28: Bình thường kim nam châm luôn chỉ hướng

a)

A. Bắc - Nam.

b)

B. Đông - Nam.

c)

C. Tây - Bắc.

d)

D. Tây - Nam.

29.

Câu 29: Khi sử dụng qui tắc nắm tay phải, ta phải đặt bàn tay sao cho chiều của dòng điện trong các vòng dây theo chiều.

a)

A. từ cổ đến ngón tay.

b)

B. của 4 ngón tay.

c)

C. xuyên vào lòng bàn tay.

d)

D. của ngón tay cái.

30.

Câu 30: Kim loại giữ được từ tính lâu dài sau khi đã bị nhiễm từ là.

a)

A. sắt.

b)

B. thép.

c)

C. sắt non.

d)

D. đồng.

31.

Câu 31: Đơn vị điện trở suất là:

a)

A. Ôm trên mét.

b)

B. Ôm nhân mét .

c)

C. Mét trên ôm.

d)

D. Ôm.

32.

Câu 32: Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết.

a)

A. thời gian sử dụng điện của gia đình.

b)

B. công suất điện mà gia đình sử dụng.

c)

C. điện năng mà gia đình đã sử dụng.

d)

D. số kilôoat trên giờ (kW/h) mà gia đình đã sử dụng.

33.

Câu 33: Điện năng chuyển hóa chủ yếu thành nhiệt năng trong hoạt động của các dụng cụ và thiết bị điện nào sau đây?

a)

A. Máy khoan, máy bơm nước, nồi cơm điện.

b)

B. Máy sấy tóc, máy bơm nước, máy khoan.

c)

C. Mỏ hàn, bàn là điện, máy xay sinh tố.

d)

D. Mỏ hàn, nồi cơm điện, bàn là điện.

34.

Câu 34: Một bếp điện khi hoạt động thì số đếm của công tơ điện tăng thêm 1,5 số. Điện năng mà bếp sử dụng là.

a)

A. 0,15kWh.

b)

B. 1,5kWh.

c)

C. 15kWh.

d)

D. 150kWh.

35.

Câu 35: Định luật Jun-Lenxơ cho biết điện năng biến đổi thành.

a)

A. cơ năng.

b)

B. hoá năng.

c)

C. nhiệt năng.

d)

D. năng lượng ánh sáng.