wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Chủ đề 7 - Tế bào

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Trong cấu tạo của tế bào thực vật, bào quan nào thường có kích thước rất lớn, nằm ở trung tâm tế bào và đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì áp suất thẩm thấu ?

a)

Nhân.

b)

Không bào.

c)

Ti thể.

d)

Lục lạp.

2.

Ở tế bào thực vật, bộ phận nào là ranh giới trung gian giữa vách tế bào và chất tế bào ?

a)

Không bào.

b)

Nhân.

c)

Màng sinh chất.

d)

Lục lạp

3.

Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

a)

xe ô tô

b)

cây cầu

c)

cây bạch đàn

d)

ngôi nhà

4.

Tế bào có chức năng:

a)

sinh trưởng và phát triển

b)

vận động và cảm ứng

c)

trao đổi chất, sinh sản

d)

Tất cả các ý trên

5.

Tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?

a)

Tế bào vi khuẩn

b)

Tế bào trứng cá, trứng ếch

c)

Tế bào nấm men

d)

Tế bào hồng cầu

6.

Ở tế bào thực vật, bộ phận nào có chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào ?

a)

Chất tế bào.

b)

Vách tế bào.

c)

Nhân.

d)

Màng sinh chất.

7.

Các tế bào vảy hành thường có hình lục giác, thành phần nào của chúng đã quyết định điều đó ?

a)

Không bào.

b)

Nhân.

c)

Vách tế bào.

d)

Màng sinh chất.

8.

Một TB mẹ sau khi phân chia (sinh sản) sẽ tạo ra bao nhiêu TB con ?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

8

9.

Phát biểu nào dưới đây về quá trình lớn lên và phân chia của TB là đúng ?

a)

Mọi TB lớn lên rồi đều bước vào quá trình phân chia TB.

b)

Sau mỗi lần phân chia, từ một TB mẹ sẽ tạo ra 3 TB con giống hệt mình.

c)

Sự phân tách chất TB là giai đoạn đầu tiên trong quá trình phân chia.

d)

Phân chia và lớn lên và phân chia TB giúp sinh vật tăng kích thước, khối lượng.

10.

Một tế bào có những thành phần chủ yếu nào dưới đây?

a)

Ribosome

b)

Nhân

c)

Tế bào chất

d)

Màng tế bào

e)

Nhiễm sắc thể

11.

Chức năng của màng tế bào là:

a)

Chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

b)

Bảo vệ, kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào

c)

Chứa các bào quan, là nói diễn ra các hoạt động sống của tế bào

d)

Tham gia vào quá trình quang hợp của tế bào.

12.

Thành phần chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào là:

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

13.

Tế bào có hình dạng:

a)

Hình cầu, hình thoi

b)

Hình đĩa, hình sợi

c)

Hình sao, hình trụ

d)

Nhiều hình dạng

14.

Để quan sát được tế bào, ta cần dùng thiết bị nào sau đây?

a)

Kính hiển vi

b)

Kính lúp

c)

Mắt thường

d)

Cả 3 đáp án trên

15.

Sự lớn lên của TB có liên quan mật thiết đến quá trình nào dưới đây?

a)

Trao đổi chất, cảm ứng và sinh sản

b)

Trao đổi chất

c)

Sinh sản

d)

Cảm ứng.

16.

Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ:

a)

hàng trăm tế bào.

b)

hàng nghìn tế bào.

c)

một tế bào.

d)

một số tế bào.

17.

Thành phần nào có trong tế bào thực vật mà không có trong tế bào động vật?

a)

Chất tế bào

b)

Lục lạp

c)

Nhân

d)

Màng sinh chất

18.

Vật nào sau đây không được cấu tạo từ tế bào?

a)

con thạch sùng

b)

cây đậu

c)

con gà

d)

ngôi nhà

19.

Tại sao mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau?

a)

Để phù hợp với chức năng của chúng.

b)

Để chúng không bị chết.

c)

Để các tế bào có thể bám vào nhau dễ dàng.

d)

Để tạo nên sự đa dạng của các loài sinh vật.

20.

Sinh vật nào sau đây là sinh vật đơn bào?

a)

Vi khuẩn, giun đất

b)

Tảo lục, con cá

c)

Trùng giày, tảo lục

d)

Vi khuẩn, cây cam

21.

Sinh vật nhân sơ có đặc điểm

a)

Nhân và các bào quan có màng bao bọc

b)

Nhân không có màng bao bọc, các bào quan có màng bao bọc

c)

Nhân và các bào quan không có màng bao bọc

d)

Cả 3 đáp án đúng

22.

Cơ thể lớn lên được là nhờ quá trình nào của tế bào?

a)

Sự lớn lên và phân chia

b)

Sự sinh sản

c)

Sự lớn lên

d)

Trao đổi chất

23.

Thành phần chính của tế bào gồm:

a)

màng tế bào, nhân tế bào

b)

nhân tế bào, tế bào chất

c)

màng tế bào, tế bào chất

d)

màng tế bào, tế bào chất, nhân tế bào

24.

Bào quan thực hiện chức năng quang hợp trong tế bào thực vật là:

a)

màng tế bào

b)

tế bào chất

c)

lục lạp

d)

ty thể

25.

Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước của tế bào?

a)

các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước

b)

các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau

c)

các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau

d)

các loại tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng

26.

Tế bào thực vật gồm những thành phần nào?

a)

Vách tế bào, màng sinh chất, chất tế bào, nhân, không bào, lục lạp

b)

Nhân, không bào, lục lạp

c)

Màng sinh chất, chất tế bào, nhân, lục lạp

d)

Màng sinh chất, chất tế bào, không bào

27.

Sự lớn lên của TB có liên quan mật thiết đến quá trình nào dưới đây?

a)

Trao đổi chất, cảm ứng và sinh sản

b)

Trao đổi chất

c)

Sinh sản

d)

Cảm ứng.

28.

Cây xấu hổ cụp lá khi tay người chạm vào là ví dụ về chức năng nào của tế bào?

a)

Hấp thụ dinh dưỡng

b)

Bài tiết

c)

Cảm ứng

d)

Sinh trưởng

29.

Hiện tượng đổ mồ hôi ở người là ví dụ về chức năng nào của tế bào:

a)

sinh sản

b)

hô hấp

c)

cảm ứng

d)

bài tiết

30.

Điểm khác biệt giữa tế bào động vật và tế bào thực vật là gì?

a)

Tế bào động vật có kích thước lớn hơn.

b)

Tế bào động vật có màng nhân còn thực vật thì không có

c)

Tế bào động vật không có lục lạp như tế bào thực vật

d)

Tế bào động vật có màng tế bào còn tế bào thực vật thì không có

31.

Điểm khác biệt giữa tế bào nhân sơ và nhân thực là gì?

a)

Nhân sơ có vùng nhân, nhân thực có nhân hoàn chỉnh

b)

Nhân sơ có màng nhân, nhân thực chưa có

c)

Nhân sơ có màng nhân, nhân thực có vùng nhân

d)

Nhân sơ có cấu trúc phức tạp hơn nhân thực

32.

Cơ thể sinh vật được cấu tạo từ 1 tế bào?

a)

Con ếch

b)

Trùng biến hình

c)

Cây ngô

d)

Con giun

33.

Đặc điểm của tế bào nhân thực là?

a)

Có thành tế bào.

b)

Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

c)

Có chất tế bào.

d)

Có lục lạp.