wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP PHẦN TIẾN HÓA-ÔN THI TN

Total questions: 30

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Các tế bào của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một loại mã di truyền, đều dùng chung 20 loại axit amin để cấu tạo nên prôtêin. Đây là bằng chứng

a)

giải phẫu so sánh.

b)

sinh học phân tử.

c)

. hóa thạch.

d)

tế bào học.

2.

Cơ quan nào sau đây ở người là cơ quan thoái hóa?

a)

Ruột thừa.

b)

Ruột già

c)

Ruột non.

d)

Dạ dày.

3.

Cho những ví dụ sau

(1) Cánh dơi và cánh côn trùng.                           (2) Vây ngực của cá voi và cánh dơi

(3) Mang cá và mang tôm                               (4) Chi trước của thú và tay người

Những ví dụ về cơ quan tương đồng là:

a)

(2) và (4)

b)

(1) và (2)            

c)

(1) và (4)

d)

(1) và (3)

4.

Theo quan niệm của Đacuyn, nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa là

a)

Đột biến gen.       

b)

Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.          

c)

biến dị cá thể.    

d)

đột biến số lượng nhiễm sắc thể.

5.

Nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi, cây trồng là:

a)

Chọn lọc tự nhiên      

b)

Chọn lọc nhân tạo

c)

Biến dị xác định ở vật nuôi, cây trồng

d)

Biến dị cá thể ở vật nuôi, cây trồng

6.

Về mối quan hệ giữa các loài Đacuyn cho rằng :

a)

Các loài là kết quả của quá trình tiến hóa từ rất nhiều nguồn gốc khác nhau .

b)

Các loài đều được sinh ra cùng một lúc và không hề bị biến đổi .

c)

Các loài được biến đổi theo hướng ngày càng hoàn thiện nhưng có nguồn gốc riêng rẽ .

d)

Các loài là kết quả của quá trình tiến hóa từ một nguồn gốc chung . 

7.

Theo Đacuyn, đối tượng và kết quả của CLTN là:

a)

quần thể và  loài sinh vật mới thích nghi .

b)

Cá thể và quần thể sinh vật mới thích nghi.

c)

Quần thể và quần thể sinh vật mới thích nghi.

d)

Cá thể và loài sinh vật mới thích nghi .

8.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nguồn nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hóa là

a)

đột biến . 

b)

. thường biến.

c)

biến dị tổ hợp. 

d)

biến dị cá thể.

9.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, hiện tượng trao đổi các cá thể hoặc các giao tử giữa các quần thể cùng loài được gọi là  

a)

chọn lọc tự nhiên.

b)

đột biến.

c)

di - nhập gen.

d)

giao phối không ngẫu nhiên.

10.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây không làm thay đổi tần số alen của quần     thể?

a)

Giao phối không ngẫu nhiên.

b)

Đột biến.

c)

Chọn lọc tự nhiên.

d)

Các yếu tố ngẫu nhiên.

11.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây định hướng quá trình tiến hóa?

a)

Chọn lọc tự nhiên

b)

Giao phối ngẫu nhiên

c)

Đột biến.

d)

Di – nhập gen.

12.

Một quần thể thực vật tự thụ phấn, ở thế hệ P có tần số các alen là 0,2A : 0,8a; thế hệ F1 có tần số các alen là 0,7A : 0,3a. Nhân tố nào sau đây dẫn đến hiện tượng trên?

a)

Đột biến.

b)

Các cơ chế cách li.

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên.

d)

Giao phấn ngẫu nhiên.

13.

Một alen nào đó dù la có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể và một alen có hại cũng có thể trở nên phổ biến trong quần thể là do tác động của:

a)

giao phối không ngẫu nhiên 

b)

chọn lọc tự nhiên

c)

các yếu tố ngẫu nhiên

d)

đột biến

14.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, 2  nhân tố nào sau đây đều có thể làm nghèo vốn gen của quần thể ?

a)

Các yếu tố ngẫu nhiên và đột biến.

b)

Di - nhập gen và chọn lọc tự nhiên.

c)

Di - nhập gen và đột biến.

d)

Các yếu tố ngẫu nhiên và giao phối không ngẫu nhiên

15.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, 2 nhân tố nào sau đây đều có thể làm phong phú vốn gen của quần thể ?

a)

Các yếu tố ngẫu nhiên và đột iến.

b)

Di - nhập gen và chọn lọc tự nhiên.

c)

Di - nhập gen và đột biến.      

d)

Chọn lọc tự nhiên và đột biến.  

16.

Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hoá?

a)

Đột biến;di nhập gen 

b)

CLTN;các yếu tố ngẫu nhiên

c)

Giao phối không ngẫu nhiên   

d)

Giao phối ngẫu nhiên

17.

Kết thúc quá trình tiến hoá nhỏ:

a)

Hình thành các đặc điểm thích nghi.

b)

Hình thành loài mới.

c)

Hình thành các nhóm phân loại. trên loài

d)

Hình thành các kiểu gen thích nghi.

18.

Theo quan niệm hiện đại,cơ chế tác động của CLTN là

a)

Tác động trực tiếp lên kiểu gen và kiểu hình    

b)

Tác động trực tiếp lên kiểu hình và tác động gián tiếp lên kiểu gen.

c)

Tác động gián tiếp lên kiểu gen và kiểu hình

d)

Tác động trực tiếp lên kiểu gen và tác động gián tiếp lên kiểu hình

19.

Theo quan điểm tiến hóa hiện đại, khi nói về chọ lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây sai?

a)

CLTN tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen.

b)

CLTN chống lại alen trội có thể nhanh chóng làm thay đổi tần số alen của quần thể.

c)

CLTN làm xuất hiện các alen mới và các kiểu gen mới trong quần thể.

d)

CLTN không thể loại bỏ hoàn toàn một alen lặn có hại ra khỏi quần thể.

20.

Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng theo quan điểm hiện đại ?                        

(1) Chọn lọc tự nhiên chống lại alen lặn nhanh  hơn so với trường hợp chọn lọc chống lại alen trội.

     (2) Đột biến và di - nhập gen là nhân tố tiến hoá có thể làm xuất hiện các alen mới trong quần thể sinh vật.

(3) Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số các alen theo một hướng xác định.

      (4) Chọn lọc tự nhiên phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Khi nói về nhân tố tiến hóa, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

    Giao phối không ngẫu nhiên không chỉ làm thay đổi tần số alen mà còn làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể

b)

A.    Yếu tố ngẫu nhiên là nhân tố duy nhất làm thay đổi tần số alen của quần thể ngay cả khi không xảy ra đột biến và không có chọn lọc tự nhiên.

c)

họn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen, qua đó làm thay đổi tần số alen của quần thể.

d)

   Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể.

22.

Các cá thể khác loài có cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau nên không thể  giao phối với nhau. Đó là dạng cách li

a)

Tập tính

b)

Cơ học

c)

Trước hợp tử

d)

Sau hợp tử

23.

Hai loài thực vật cùng sống trong cùng 1 khu vực địa nhưng 1 loài ra hoa vào mùa xuân, còn loài kia ra hoa vào mùa thu nên chúng không thể thụ phấn được với nhau. Đây dạng cách li

a)

cơ học.

b)

thời gian

c)

Tập tính

d)

sinh cảnh.

24.

Dạng cách ly nào sau đây đánh dấu sự hình thành loài mới?

a)

Cách ly sinh sản

b)

Cách ly địa lý

c)

Cách ly sinh thái

d)

Cách li tập tính

25.

Phát biểu nào dưới đây nói về vai trò của cách li địa trong quá trình hình thành loài là đúng nhất?

a)

Môi trường địa lí khác nhau là nguyên nhân chính làm phân hoá thành phần kiểu gen của quần thể

b)

Cách li địa lí luôn luôn dẫn đến cách li sinh sản

c)

Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp

d)

Không có cách li địa lí thì không thể hình thành loài mới

26.

Hình thành loài bằng phương thức nào xảy ra nhanh nhất?

a)

Cách li địa lí

b)

Cách li sinh thái

c)

cách li tập tính

d)

Lai xa và đa bội hoá

27.

Nghiên cứu thành phần kiểu gen của các cây đã trưởng thành ở một quần thể qua các thế hệ, thu được kết quả ở bảng dưới đây.

Thế hệ

Thành phần kiểu gen

(P) : 0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa

F2: 0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa

F3: 0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa

F4: 0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa

Giải thích nào sau đây không hợp lí với kết quả đó?

a)

Quần thể này giao phấn ngẫu nhiên, tất cả các kiểu gen đều có sức sống như nhau, riêng kiểu gen Aa bị mất khả năng sinh sản.

b)

Quần thể này tự thụ phấn, các hạt có kiểu gen AA và aa đều có tỉ lệ nảy mầm và sống sót chỉ đạt 50%, còn khả năng sinh sản bình thường.

c)

Quần thể này giao phấn ngẫu nhiên và không chịu tác động của các nhân tố tiến hoá.

d)

Quần thể này sinh sản sinh dưỡng tự nhiên và không chịu tác động của các nhân tố tiến hoá.

28.

(1). Khi nói về quá trình hình thành loài mới, có bao nhiêu phát biểu  sau đây đúng :

(1) Cách li tập tính và cách li sinh thái có thể dẫn đến hình thành loài mới.

(2) Cách li địa lí sẽ tạo ra các kiểu gen mới trong quần thể dẫn đến hình thành loài mới.

     (3) Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hoá thường gặp ở động vật.

(4) Hình thành loài bằng cách li địa lí xảy ra một cách chậm chạp, qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp.                          

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Khi nói về chọn lọc tự nhiên (CLTN), có bao nhiêu kết luận đúng?

(1) CLTN không tạo ra kiểu gen thích nghi, nó chỉ đào thải các kiểu gen quy định kiểu hình kém thích nghi.

(2) CLTN tác động đào thải alen trội sẽ làm thay đổi thành phần kiểu genchậm hơn với đào thải alen lặn

 (3) CLTN tác động lên quần thể vi khuẩn làm thay đổi tần số alen nhanh hơn so với tác động lên quần thể động vật bậc cao.

(4) CLTN tác động trực tiếp lên alen, nó loại bỏ tất cả các alen có hại ra khởi quần thể.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Bằng chứng nào sau đây được xem là bằng chứng tiến hóa trực tiếp?Theo thuyết tiến hóa hiện đại, khi nói về quá trình hình thành loài mới, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Hai quần thể cùng loài sống trong cùng khu vực địa lí nhưng ở hai ổ sinh thái khác nhau thì lâu dần có thể dẫn đến cách li sinh sản và hình thành loài mới.

II. Hình thành loài bằng con đường cách li địa lí thường gắn liền với quá trình hình thành quần thể thích nghi; hình thành quần thể thích nghi luôn dẫn đến hình thành loài mới.

III. Lai xa kèm đa bội hóa góp phần hình thành nên loài mới trong cùng một khu vực địa lí vì sự sai khác về NST đã nhanh chóng dẫn đến sự cách li sinh sản.

IV. Cách li tập tính và cách li sinh thái có thể dẫn đến hình thành loài mới.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4