Font size
WorksheetsGK I-2025-2026··
Total questions: 42
Worksheet time: 21mins
Một đoạn gene có trình tự nucleotide là 3’AGCTTAGCA5’. Trình tự các nucleotide trên mạch bổ sung của đoạn Gene trên là:
3’TCGAATCGT5’
5’AGCTTAGCA3’
5’TCGAATCGT3’
5’UCGAAUCGU3’
Trong các loại nucleotide tham gia cấu tạo nên DNA không có loại nào sau đây?
Guanine (G)
Uracil (U)
Adenine (A)
Thymine (T)
Gene của loài sinh vật nào sau đây có cấu trúc phân mảnh
Vi khuẩn lam
Nấm men
Xạ khuẩn
E.Coli
Khi DNA tự nhân đôi, đoạn Okazaki là:
Các đoạn exon của gene không phân mảnh.
Các đoạn intron của gene phân mảnh.
Đoạn polynucleotide sinh từ mạch 5’→3’ của gene.
Đoạn polynucleotide sinh từ mạch 3’→5’ của gene.
Hình sau đây mô tả loại đơn phân nào của nucleic acid?
Nucleotide cytosine (C)
Nucleotide guanine (G)
Nucleotide adenine (A)
Nucleotide thymine (T)
Một phân tử DNA “mẹ” tự nhân đôi k lần liên tiếp thì số DNA “con, cháu” có thể là:
k
2k
2k
k2
Phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã (anticodon)?
mRNA
DNA
tRNA
rRNA
Một đoạn mạch mã gốc của gene có trình tự các Nucleotide như sau: 3’… AAATTGAGC…5’ Biết quá trình phiên mã bình thường, trình tự các Nucleotide của đoạn mRNA tương ứng là
5’…UUUAACUCG…3’
3’…GGUCAAUUU…5’
5’…TTTAACTGG…3’
5’…TTTAACTCG…3’
Kết quả của giai đoạn dịch mã là:
Tạo ra phân tử mRNA mới.
Tạo ra phân tử tRNA mới.
Tạo ra phân tử rRNA mới.
Tạo ra chuỗi polypeptide mới.
Các bộ ba trên mRNA có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là:
3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AUG5’
3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’AGU5’
3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’UGA5’
3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AGU5’
Cho các nhận xét sau về mã di truyền: (1) Số loại amino acid nhiều hơn số bộ ba mã hóa. (2) Mỗi bộ ba chỉ mã hóa cho một loại amino acid (trừ các bộ ba kết thúc). (3) Có một bộ ba mở đầu và ba bộ ba kết thúc. (4) Mã mở đầu ở sinh vật nhân thực mã hóa cho amino acid methyonine. (5) Có thể đọc mã di truyền ở bất cứ điểm nào trên mRNA chỉ cần theo chiều 5' – 3'. Có bao nhiêu nhận xét đúng:
3
1
2
4
Hình dưới đây mô tả tóm tắt quá trình phiên mã ngược. Hãy cho biết phát biểu nào dưới đây không đúng?
Phiên mã ngược là quá trình tổng hợp DNA bổ sung (cDNA) dựa trên khuôn RNA.
Phiên mã ngược được xúc tác bởi enzyme phiên mã ngược (reverse transcriptase).
Phiên mã ngược cần cho sự nhân lên của một số virus, vi khuẩn, động vật và thực vật.
DNA bổ sung (cDNA) được cấu tạo từ 4 loại nu là A, U, G, C.
Khi nói về quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực, các nhận định dưới đây là đúng hay sai?
Quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực diễn ra theo nguyên tắc bán bảo tồn.
Enzyme chính tham gia vào quá trình phiên mã là enzyme RNA polimerase.
Phiên mã diễn ra chủ yếu trong nhân của tế bào vì DNA chứa thông tin di truyền được bao bọc trong nhân.
Quá trình này diễn ra theo nguyên tắc bổ sung (A-U, G-C)
Quá trình tổng hợp protein được gọi là:
Sao mã
Tự sao
Dịch mã
Khớp mã
Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trật tự:
vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gene cấu trúc (Z, Y,.A)
gene điều hòa – vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gene cấu trúc (Z, Y, A)
gene điều hòa – vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gene cấu trúc (Z, Y,.A)
vùng khởi động –
Điều hòa hoạt động gene là:
Điều hòa lượng sản phẩm do gene tạo ra.
Điều hòa lượng mRNA.
Điều hòa lượng tRNA.
Điều hòa lượng rRNA.
Trong cơ chế điều hòa hoạt động gene của operon Lac ở vi khuẩn E. coli, gene điều hòa có vai trò gì?
Quy định tổng hợp protein ức chế.
Khởi đầu quá trình phiên mã của các gene cấu trúc.
Quy định tổng hợp enzyme phân giải lactose.
Kết thúc quá trình phiên mã của các gene cấu trúc.
Khi nào thì protein ức chế làm ngưng hoạt động của operon Lac?
Khi môi trường có glucose.
Khi môi trường không có glucose.
Khi môi trường không có lactose.
Khi môi trường có lactose.
Hình nào sau đây mô tả đúng cấu trúc của Operon Lac ở E.Coli?
Hình 1.
Hình 2.
Hình 3.
Hình 4.
Thành phần nào sau đây không thuộc Operon Lac?
Vùng vận hành (O).
Các gene cấu trúc (Z, Y, A).
Gene điều hòa (R).
Vùng khởi động (P).
Những biến đổi trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hay một số cặp nucleotide trong gene được gọi là
Allele mới.
Đột biến gene.
Đột biến điểm.
Thể đột biến.
Loại đột biến điểm nào xảy ra làm tăng 2 liên kết hydrogen của gene?
Thêm 1 cặp nucleotide A - T.
Thay thế 1 cặp A - T bằng 1 cặp G -C.
Thay thế 2 cặp A - T bằng 2 cặp T -A.
Mất 1 cặp nucleotide A - T.
Loại đột biến điểm nào xảy ra làm giảm 2 liên kết hydrogen của gene
Thêm 3 cặp nucleotide G -C.
Thay thế 3 cặp A - T bằng 3 cặp G -C.
Thay thế 3 cặp A - T bằng 3 cặp T-A.
Mất 1 cặp nucleotide A - T.
Loại đột biến điểm nào xảy ra làm giảm 2 liên kết hydrogen của gene
Thêm 3 cặp nucleotide G -C.
Thay thế 3 cặp A - T bằng 3 cặp G -C.
Thay thế 3 cặp A - T bằng 3 cặp T-A.
Mất 1 cặp nucleotide A - T.
Loại đột biến điểm nào xảy ra làm tăng 1 liên kết hydrogen của gene
Thêm 1cặp nucleotide G -C.
Thay thế1 cặp G - C bằng 3 cặp A - T.
Thay thế 1 cặp A - T bằng 1 cặp G-C.
Mất 1 cặp nucleotide A - T.
Hóa chất gây đột biến 5-BU thường gây đột biến gene dạng
thay thế cặp G – C bằng T –A.
thay thế cặp G – C bằng cặp C – G.
thay thế cặp A – T bằng T –A.
thay thế cặp A – T bằng G –C hoặc ngược lại
Một gene cấu trúc dài 4080 Å, có tỉ lệ A/G = 3/2, gene này bị đột biến thay thế một cặp A – T bằng một cặp G – X. Số lượng nucleotide từng loại của gene sau đột biến là bao nhiêu?
A = T = 720; G = C = 480.
A = T = 419; G = C = 721.
A = T = 719; G = C = 481.
A = T = 721; G = C = 479.
Hình vẽ dưới đây mô tả dạng đột biến cấu trúc NST
mất đoạn.
lặp đoạn.
chuyển đoạn trong cùng một NST.
đảo đoạn.
Mức độ cấu trúc nào sau đây của nhiễm sắc thể có đường kính 300nm?
Sợi nhiễm sắc.
Sợi siêu xoắn.
Sợi cơ bản.
Chromatid.
Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 30 nm?
Sợi nhiễm sắc.
Sợi siêu xoắn.
Sợi cơ bản.
Chromatid.
Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 10 nm?
Sợi siêu xoắn.
Nucleosome.
Sợi nhiễm sắc.
Sợi cơ bản.
NST ở trạng thái kép, co xoắn cực đại với chiều ngang có thể đạt tới
1.400nm
700nm
300nm
4 100nm
1 đoạn DNA dài 147 cặp nu, quấn 1,7 vòng quanh khối cầu protein gồm 8 phân tử Histon tạo nên
nucleosome
polinucleosome
Sơi cơ bản
Sợi nhiễm sắc
5 phân tử DNA cùng tiến hành nhân đôi 2 lần thì tạo ra bao nhiêu phân tử DNA con
22 = 4
5x22 = 20
5
2
Có mấy dạng đột biến cấu trúc gene?
1
2
3
4
Cấu trúc của một gene gồm mấy vùng?
1
2
3
4
Enzyme có tác dụng nối các đoạn Okazaki để tạo nên mạch chậm là
DNA polymerase
DNA ligase
Helicase
Primase
Có mấy loại RNA?
1
2
3
4
Có bao nhiêu mã di truyền
61
64
62
63
Có bao nhiêu mã di truyền mã hoá amino acid
61
64
63
62
Có bao nhiêu mã di truyền không mã hoá amino acid
1
2
3
4
Câu 23. Cho đoạn mạch gốc của phân tử ADN có trình tự nucleotit như sau:
3’ TAX TAT TAT TAT TAT TAT TAT TAT ATT 5’
Phân tử ADN này thực hiện phiên mã và dịch mã thì số axit amin trong chuỗi polipeptit hoàn chỉnh tương ứng sẽ là:
7
5
6
4
