Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN ARN - PHIÊN MÃ

Total questions: 29

Worksheet time: 2hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Điền vào vị trí a, b, c, d một trong các số sau đây: 3, 3’, 5, 5’ để mô tả chiều hoạt động của quá trình phiên mã:

Chiều phiên mã =>

Gen (a) ATGXTTAX (b)

mARN (c) UAXGAAUG (d)

a)

A. 3→ 5, 5→ 3.

b)

B. 3’→ 5’, 5’→3’.

c)

C. 5’→ 3’, 3’→ 5’.

d)

D. 5→ 3, 3→ 5.

2.

Câu 2: Chọn trình tự thích hợp của các ribonucleotit được tổng hợp từ một gen có đoạn mạch bổ sung với mạch gốc là: 5’ …AGXTTAGXA…3’

a)

A. 3’…UXGAAUXGU…5’.

b)

B. 5’…AGXUUAGXA…3’.

c)

C. 3’…TXGAATXGT…5’.

d)

D. 5’…XGXUUAGXA…3’.

3.

Câu 3: Trên mạch gốc của gen, enzim ARN polimeraza đã di chuyển theo chiều:

a)

A. Ngẫu nhiên.

b)

B. Từ 5’ đến 3’.

c)

C. Từ giữa gen tiến ra 2 phía.

d)

D. Từ 3’ đến 5’.

4.

Câu 4: Quá trình phiên mã tổng hợp ARN sau:

a)

A. mARN.

b)

B. tARN,

c)

C. tARN.

d)

D. Tất cả đều đúng.

5.

Câu 5: Trong quá trình phiên mã của một gen:

a)

A. Chỉ có thể có 1 mARN được tổng hợp từ gen đó trong một chu kì tế bào.

b)

B. Có thể có nhiều mARN được tổng hợp theo nhu cầu của tế bào.

c)

C. Cả hai mạch của gen đều tham gia vào quá trình phiên mã.

d)

D. Đã tổng hợp được các phân tử Protein tương ứng.

6.

Câu 6. Chọn một trình tự của các nucleotit trên mARN được tổng hợp từ một gen có đoạn mạch gốc như sau: 3’ AGXTTAGXA 5’

a)

A. 3’ AGXTTAGXA 5’.

b)

B. 5’ UXGAAUXGU 3’.

c)

C. 5’ TXGAATXGT 3’.

d)

D. 3’AGXUUAGXA 5’.

7.

Câu 7: Sự giống nhau giữa hai quá trình nhân đôi ADN và phiên mã là:

a)

A. Thực hiện trên toàn bộ phân tử ADN.

b)

B. Việc lắp ghép các đơn phân được thực hiện trên cơ sở nguyên tắc bổ sung.

c)

C. Đều có sự xúc tác của enzim ADN polimeraza.

d)

D. Trong một chu kì tế bào có thể thực hiện nhiều lần.

8.

Câu 9: Quá trình tổng hợp ARN trong nhân cần thiết cho:

a)

A. Hoạt động phân bào giảm nhiễm.

b)

B. Hoạt động dịch mã trong tế bào chất.

c)

C. Hoạt động phân bào nguyên nhiễm.

d)

D. Hoạt động nhân đôi của ADN.

9.

Câu 10: Anticodon, tripletcodon và codon lần lượt được tìm thấy trên các phân tử:

a)

A. ADN, mARN và tARN.

b)

B. tARN, ADN và mARN.

c)

C. mARN, tARN và ADN.

d)

D. tARN, mARN và ADN.

10.

Câu 11: mARN được phiên mã từ mạch nào của gen?

a)

A. Mạch mang mã gốc.

b)

B. Mạch bổ sung.

c)

C. Bất kì mạch nào của gen.

d)

D.Cả 3 ý trên.

11.

Câu 12: Đặc điểm chuỗi poliribonucleotit của mARN là gì?

a)

A. Bổ sung với mạch mang mã gốc của ADN, trong đó U thay thế cho A.

b)

B. Bổ sung với mạch mang mã gốc của ADN, trong đó U thay thế cho T.

c)

C. Bổ sung với mạch mang mã gốc của ADN, trong đó U thay thế cho G.

d)

D. Bổ sung với mạch mang mã gốc của ADN, trong đó U thay thế cho X.

12.

Câu 13: Trong tế bào, quá trình phiên mã xảy ra ở bộ phận nào?

a)

A. Riboxom.

b)

B. Nhân tế bào.

c)

C. Màng tế bào.

d)

D. Tế bào chất.

13.

Câu 14. Một gen cấu trúc được bắt đầu bằng trình tự các cặp nucleotit như sau:

3’ TAX GAT XAT.....5’

5’ ATG XTA GTA.....3’

Trình tự các ribonucleotit trong mARN do gen trên tổng hợp sẽ là:

a)

A. 3’ AUG XUA GUA….5’

b)

B. 3’ UAX GAU XAU.....5’

c)

C. 5’ UAX GAU XAU....3’

d)

D. 5’ AUG XUA GUA.....5’

14.

Câu 15. Nhận xét nào không đúng về các cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử?

a)

A. Trong quá trình phiên mã tổng hợp ARN, mạch khuôn ADN được phiên mã là mạch có chiều 3’-5’.

b)

B. Trong quá trình phiên mã tổng hợp ARN, mạch ARN được kéo dài theo chiều 5’-3’.

c)

C. Trong quá trình nhân đôi ADN, mạch mới tổng hợp trên mạch khuôn ADN theo chiều 3’-5’ là liên tục, còn mạch mới tổng hợp trên mạch khuôn ADN theo chiều 5’-3’ là không liên tục.

d)

D. Trong quá trình dịch mã tổng hợp protein, phân tử mARN được dịch mã theo chiều 3’-5’.

15.

Câu 16. Trên phân tử mARN, mã di truyền được đọc theo chiều nào?

a)

A. 3 → 5.

b)

B. 5 → 3.

c)

C. 3’ → 5’.

d)

D. 5’ → 3’.

16.

Câu 17. Anticôđon của phức hợp Met-tARN là gì?

a)

A. 5’XAU3’.

b)

B. 5’AUG3’.

c)

C. 5’UAX3’.

d)

D. 3’TAX5’.

17.

Câu 18. Cho các dữ kiện sau:

1- enzim ligaza nối các đoạn exon;

2- mạch gốc của gen làm nhiệm vụ phiên mã;

3- enzim rectrictaza cắt các đoạn intron ra khỏi exon;

4- ARN polimeraza lắp ráp nucleotit bổ sung vào đầu 3/-OH ở mạch gốc của gen;

5- ARN tổng hợp được đến đâu thì hai mạch của gen đóng xoắn lại đến đó.

Số dữ kiện xảy ra trong quá trình phiên mã ở sinh vật nhân sơ là

a)

A. 2

b)

B. 4

c)

C. 3

d)

D. 5

18.

Câu 19. Hãy chọn phát biểu đúng

a)

A. Một mã di truyền có thể mã hóa cho một hoặc một số axit amin

b)

B. Đơn phân cấu trúc ARN gồm 4 loại nu là A, T, G, X

c)

C. Ở sinh vật nhân chuẩn, quá trình phiên mã xảy ra quá trình cắt bỏ intron

d)

D. Phân tử mARN và rARN đều có cấu trúc mạch kép

19.

Câu 20. Xét các phát biếu sau đây:

1. Một mã di truyền có thể mã hóa cho một hoặc một số axit amin

2. Đơn phân cấu trúc của ARN gồm 4 loại nu A, U, G, X

3. Phân tử tARN và rARN là những phân tử có cấu trúc mạch kép

4. ở trong tế bào, trong các loại ARN thì mARN có hàm lượng cao nhất

5. Ở trong cùng một tế bào, ADN là loại axit nu có kích thước lớn nhất.

Trong 5 phát biểu nói trên thì có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 2

d)

D. 5

20.

Câu 21. Xét các phát biểu sau đây:

1. Tính thoái hóa của mã di truyền là hiện tượng một bô ba mang thông tin qui định cấu trúc của một loại aa

2. Trong quá trình nhân đôi ADN mạch được tổng hợp gián đoạn là mạch có chiều 5’ – 3’ so với chiều trượt của enzim tháo xoắn

3. Tính phổ biến của mã di truyền là hiện tượng một loại aa do nhiều bộ ba khác nhau quy định tổng hợp

4. Trong quá trình phiên mã, cả hai mạch của gen điều được sử dụng làm khuôn để tổng hợp phân tử mARN

Trong 5 phát biểu nói trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C.4

d)

D. 1

21.

Câu 22. Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã:

(1) ARN pôlimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiên mã)

(2) ARN pôlimeraza bám vào vùng điều hòa làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc có chiều 3' 5'

(3) ARN pôlimeraza trượt dọc theo mạch mã gốc theo gen có chiều 3' 5'

(4) Khi ARN pôlimeraza di chuyển tới cuối gen, gặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã.

Trong quá trình phiên mã, các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là :

a)

A.(1) → (4) → (3) → (2)

b)

B.(2) → (3) → (1) → (4)

c)

C. (1) → (2) → (3) → (4)

d)

D. (2) → (1) → (3) → (4)

22.

Câu 23. Cho các thông tin sau đây :

(1) mARN sau phiên mã được trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp prôtêin.

(3) Nhờ một enzim đặc hiệu, axit amin mở đầu được cắt khỏi chuỗi pôlipeptit vừa tổng hợp.

(4) mARN sau phiên mã được cắt bỏ intron, nối các êxôn lại với nhau thành mARN trưởng thành.

Các thông tin về sự phiên mã và dịch mã đúng với cả tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ là

a)

A. (3) và (4).

b)

B. (1) và (4).

c)

C. (3).

d)

D. (2) và (4).

23.

Câu 24. Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là:

a)

A. 3’UAG5’ ; 3’UAA5’; 3’UGA5’.

b)

B. 3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AGU5’.

c)

C. 3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’AGU5’.

d)

D. 3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AUG5’.

24.

Câu 25. Cho các thành phần

(1) mARN của gen cấu trúc; (2) Các loại nuclêôtit A, U, G, X ;

(3) ARN pôlimeraza; (4) ADN ligaza; (5) ADN pôlimeraza.

Các thành phần tham gia vào quá trình phiên mã các gen cấu trúc ở vi khuẩn là

a)

A. (2) và (3)

b)

B. (1), (2) và (3)

c)

C. (3) và (5)

d)

D. (2), (3) và (4)

25.

Câu 26. Quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực,

a)

A.chỉ diễn ra trên mạch mã gốc của gen.

b)

B. cần có sự tham gia của enzim ligaza.

c)

C. chỉ xảy ra trong nhân mà không xảy ra trong tế bào chất.

d)

D. cần môi trường nội bào cung cấp các nuclêôtit A, T, G, X.

26.

Câu 27. Đặc điểm khác biệt giữa cấu tạo của ADN với cấu tạo tARN là

(1) ADN có cấu tạo 2 mạch còn tARN có cấu trúc 1 mạch.

(2) ADN có cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung còn tARN thì không có.

(3) Đơn phân của ADN có đường và thành phần ba zơ khác với đơn phân tARN.

(4) ADN có khối lượng và kích thước lớn hơn tARN

Phương án đúng là

a)

A. 1,2,3

b)

B. 1,2,4

c)

C. 1,3,4

d)

D. 1,2,3,4

27.

Câu 28. Có bao nhiêu nội dung sau đây phù hợp về hoạt động phiên mã trong nhân tế bào ?

(1) Truyền thông tin di truyền từ trong ra ngoài nhân

(2) Tổng hợp ARN trên mạch khuôn ADN

(3) Quá trình tổng hợp mARN từ thông tin di truyền chứa trong ADN

(4) Quá trình tổng hợp các loại ARN từ thông tin di truyền chứa trong ADN

(5) Quá trình tổng hợp các loại ARN ribôxôm từ thông tin di truyền chứa trong ADN

(6) Tổng hợp các mARN, tARN, rARN tham gia vào quá trình dịch mã

(7) Một gen có thể có nhiều mARN được tổng hợp theo nhu cầu của tế bào

(8) Cả hai mạch của gen đều tham gia vào quá trình phiên mã

a)

A. 6

b)

B. 4

c)

C. 3

d)

D. 2

28.

Câu 29. Cho trình tự các Nucleotit của các bộ ba trên mARN như sau:

1 5’AAU3’ 2. 5’AUG3’ 3. 3’AAU5’

4. 5’UGA3’ 5. 3’XXX5’ 6. 5’AUA3’

Trình tự các nucleotit của bộ ba kết thúc là:

a)

A. 1, 2

b)

B. 3, 4

c)

C. 4, 5

d)

D. 4, 6

29.

Câu 30. Phát biểu nào sau đây là đúng về quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực?

a)

A. mARN sau khi phiên mã được sử dụng trực tiếp làm khuôn để tổng hợp protein.

b)

B. mARN sau phiên mã được cắt bỏ intron, nối exon lại tạo thành mARN trưởng thành mới làm khuôn tổng hợp protein.

c)

C. mAR N sau phiên mã được cắt bỏ exon, nối intron lại tạo thành mARN trưởng thành mới làm khuôn tổng hợp protein.

d)

D. mARN sau phiên mã được cắt bỏ intron, nối exon lại tạo thành ARN trưởng thành mới làm khuôn tổng hợp protein.