wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH 8 - ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II - KHTN 8

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Cơ quan phân tích thị giác gồm có 3 thành phần chính, đó là các tế bào thụ cảm thị giác,

a)
  • dây thần kinh thị giác và vùng thị giác ở thùy chẩm.

b)
  • dây thần kinh thính giác và vùng thị giác ở thùy đỉnh.

c)

dây thần kinh thị giác và vùng thị giác ở thùy trán.

d)

dây thần kinh vị giác và vùng vị giác ở thùy chẩm.

2.

Ngăn cách giữa tai ngoài và tai giữa là

a)

Màng cơ sở

b)

Màng tiền đình

c)

Màng nhĩ

d)

Màng cửa bầu dục

3.

Đồ uống nào dưới đây gây hại cho hệ thần kinh ?

a)

Nước khoáng

b)

Nước lọc

c)

Rượu

d)

Nước chanh leo

4.

Đơn vị cơ bản cấu tạo nên hệ thần kinh là

a)

hạch thần kinh

b)

dây thần kinh

c)

cúc xinap

d)

Nơ ron thần kinh

5.

Để bảo vệ hệ thần kinh, chúng ta cần lưu ý điều nào sau đây ?

a)
  • Giữ cho tâm hồn được thanh thản, tránh suy nghĩ lo âu

b)
  • Xây dựng một chế độ làm việc và nghỉ ngơi hợp lí

c)
  • Đảm bảo giấc ngủ hằng ngày để phục hồi chức năng của hệ thần kinh sau thời gian làm việc căng thẳng

d)

Tắt đèn, nằm chơi game 180 phút mỗi ngày

6.

Ở tai trong, bộ phận nào có nhiệm vụ thu nhận các thông tin về vị trí và sự chuyển động của cơ thể trong không gian ?

a)
  • Ốc tai và ống bán khuyên

b)
  • Bộ phận tiền đình và ốc tai

c)
  • Bộ phận tiền đình và ống bán khuyên

d)
  • Bộ phận tiền đình, ốc tai và ống bán khuyên

7.

Vì sao nói ngủ là nhu cầu sinh lí của cơ thể ?

a)
  • Vì đó là kết quả của quá trình ức chế tự nhiên sau một thời gian làm việc của hệ thần kinh.

b)
  • Vì khi ngủ, khả năng làm việc của hệ thần kinh được phục hồi lại hoàn toàn.

c)
  • Vì thời gian đi vào giấc ngủ đã được cài đặt sẵn trong cấu trúc hệ gen của loài người.

8.

 Vì sao trẻ bị viêm họng thường dễ dẫn đến viêm tai giữa ?

a)
  • Vì vi sinh vật gây viêm họng và vi sinh vật gây viêm tai giữa luôn cùng chủng loại với nhau.

b)
  • Vì vi sinh vật gây viêm họng có thể theo vòi nhĩ tới khoang tai giữa và gây viêm tại vị trí này.

c)
  • Vì vi sinh vật gây viêm họng có thể biến đổi về cấu trúc và theo thời gian sẽ gây viêm tai giữa.

9.

Cận thị là

a)
  • tật mà hai mắt nằm quá gần nhau.

b)
  • tật mà mắt không có khả năng nhìn gần.

c)
  • tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn gần.

d)
  • tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn xa.

10.

Viễn thị có thể phát sinh do nguyên nhân nào dưới đây ?

1. Do cầu mắt quá dài

2. Do cầu mắt ngắn

3. Do thể thủy tinh bị lão hóa

4. Do thường xuyên nhìn vật với khoảng cách quá gần

a)
  • 1, 2, 3 4

b)
  • 2, 4

c)
  • 1, 3

d)
  • 2, 3

11.

Trong các bệnh về mắt, bệnh nào phổ biến nhất ?

a)
  • Đau mắt đỏ

b)
  • Đau mắt hột

c)
  • Đục thủy tinh thể

d)
  • Thoái hóa điểm vàng

12.

Mống mắt còn có tên gọi khác là

a)

lòng đen

b)

lỗ đồng tử

c)

điểm vàng

d)

điểm mù

13.

Để bảo vệ tai, chúng ta cần lưu ý điều nào sau đây ?

a)
  • Vệ sinh tai sạch sẽ bằng tăm bông, tránh dùng vật sắc nhọn vì có thể gây tổn thương màng nhĩ.

b)
  • Tránh nơi có tiếng ồn hoặc sử dụng các biện pháp chống ồn (dùng bịt tai, xây tường cách âm…).

c)
  • Súc miệng bằng nước muối sinh lý thường xuyên để phòng ngừa viêm họng, từ đó giảm thiếu nguy cơ viêm tai giữa.

14.

Chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu sau :

Nhờ khả năng điều tiết của … mà ta có thể nhìn rõ vật ở xa cũng như khi tiến lại gần.

a)
  • thể thủy tinh

b)
  • thủy dịch

c)
  • dịch thủy tinh

d)
  • màng giác

15.

Ban đêm, để dễ đi vào giấc ngủ, bạn không nên sử dụng đồ uống nào dưới đây ?

a)
  • Cà phê

b)
  • Trà atisô

c)
  • Nước rau má

d)
  • Nước khoáng

16.

Điều nào sau đây có thể gây cản trở đến giấc ngủ của bạn ?

a)
  • Tâm trạng bất ồn

b)
  • Tiếng ồn

c)
  • Ánh sáng mạnh

17.

Hệ thần kinh ở người có chức năng

a)
  • Điều khiển cơ quan, hệ cơ quan trong cơ thể

b)
  • Điều hòa cơ quan, hệ cơ quan trong cơ thể

c)
  • Phối hợp hoạt động của cơ quan, hệ cơ quan trong cơ thể

18.

Thu nhận hình ảnh, màu sắc của sự vật và hiện tượng, là chức năng của

a)

Thị giác

b)

Thính giác

c)

Xúc giác

d)

Vị giác

19.

Bộ phận thần kinh ngoại biên gồm

a)

Hạch thần kinh

b)

Dây thần kinh

c)

Não bộ

d)

Tủy sống

20.

Sắp xếp thứ tự các bộ phận của tai theo thứ tự từ ngoài môi trường vào bên trong.

a)

Vành tai

b)

Lỗ tai

c)

Màng nhĩ

d)

Chuỗi xương tai

e)

Ốc tai

1)
2)
3)
4)
5)
21.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Não bộ

1.

Nằm trong hộp sọ

b)

Tủy sống

2.

Nằm trong cột sống

c)

Hạch thần kinh

3.

Nằm rải rác

d)

Dây thần kinh

4.

Phân bố khắp cơ thể

22.

Phân loại các cơ quan sau

Categorize the following

Não bộ

Tủy sống

Dây thần kinh

Hạch thần kinh

Thị giác

Thính giác

Vị giác

Khứu giác

Xúc giác

Mắt

Tai

Mũi

Da

Lưỡi

Hệ thần kinh trung ước
Hệ thần kinh ngoại biên
Giác quan
Cơ quan cảm nhận
23.

Dây thần kinh thị giác là dây số ​ (a)   còn dây thần kinh thính giác là dây số ​ (b)  

Choose from the below words
2
4
6
8
24.

Sắp xếp lại những thứ sau để hoàn thiện cấu trúc một cơ quan phân tích.

a)

Cơ quan thụ cảm

b)

Dây thần kinh cảm giác

c)

Bộ phận trung ương

d)

Dây thần kinh vận động

e)

Cơ quan phản xạ

1)
2)
3)
4)
5)