Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP BÀI 34: HỆ THẦN KINH VÀ CÁC GIÁC QUAN

Total questions: 30

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Cấu tạo của cơ quan thính giác gồm:

a)

Tai, dây thần kinh thị giác, trung khu thính giác

b)

Mắt, dây thần kinh thính giác, trung khu thính giác

c)

Tai, dây thần kinh thính giác, trung khu thính giác

d)

Tai, dây thần kinh thính giác, trung khu thị giác

2.

Cấu trúc nào sau đây chứa các tế bào thụ cảm thính giác?

a)

Ống tai

b)

Ốc tai

c)

Vành tai

d)

Màng nhĩ

3.

Điền vào chỗ trống: Cấu tạo của tai gồm: tai ngoài, tai giữa, (a)  

4.

Để phòng bệnh về tai, chúng ta cần:

a)

Dùng vật nhọn để lấy ráy tay

b)

Nghe âm thanh cường độ cao

c)

Thường xuyên đeo tai nghe để hạn chế tiếng ồn bên ngoài

d)

Giữ vệ sinh để tránh viêm họng, nhiễm khuẩn.

5.

Viễn thị là gì?

a)

viễn thị mắt chỉ nhìn rõ các vật ở xa, ảnh của vật nằm ở phía sau màng lưới.

b)

viễn thị mắt chỉ nhìn rõ các vật ở gần, ảnh của vật nằm ở phía sau màng lưới.

c)

viễn thị mắt chỉ nhìn rõ các vật ở xa, ảnh của vật nằm ở phía sau màng cứng.

d)

viễn thị mắt chỉ nhìn rõ các vật ở nhiều điểm, ảnh của vật nằm ở phía sau màng lưới.

6.

Loạn thị là gì?

a)

loạn thị là khi ảnh của vật không thể hội tụ ở màng lưới, khiến mắt nhìn bị sáng hoặc tối hơn bình thường.

b)

loạn thị là khi ảnh của vật không thể hội tụ ở giác mạc , khiến mắt nhìn bị mờ, nhoè.

c)

loạn thị loạn thị là khi ảnh của vật không thể hội tụ ở màng lưới, khiến mắt nhìn bị khó.

d)

loạn thị là khi ảnh của vật không thể hội tụ ở màng lưới, khiến mắt nhìn bị mờ, nhoè.

7.

Thính giác có chức năng gì?

a)

Thính giác có chức năng điều chỉnh âm thanh từ môi trường, truyền lên não, xử lí, giúp ta nhận biết được âm thanh

b)

Thính giác có chức năng thu nhận và điều chỉnh âm thanh từ môi trường, truyền lên não, xử lí, giúp ta nhận biết được âm thanh

c)

Thính giác có chức năng đọc và thu nhận âm thanh từ môi trường, truyền lên não, xử lí, giúp ta nhận biết được âm thanh

d)

Thính giác có chức năng thu nhận âm thanh từ môi trường, truyền lên não, xử lí, giúp ta nhận biết được âm thanh

8.

Bộ phận nào sau đây của cầu mắt xem như là một thấu kính hội tụ?

a)

Dịch thuỷ tinh.

b)

Màng cứng.

c)

Màng lưới.

d)

Thể thuỷ tinh.

9.

Viễn thị có thể phát sinh do nguyên nhân nào dưới đây ?

1. Do cầu mắt quá dài

2. Do cầu mắt ngắn

3. Do thể thủy tinh bị lão hóa

4. Do thường xuyên nhìn vật với khoảng cách quá gần

a)

1, 2

b)

2, 3

c)

3, 4

d)

4, 1

10.

Cận thị là

a)

tật mà hai mắt nằm quá gần nhau.

b)

tật mà mắt không có khả năng nhìn gần.

c)

tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn gần.

d)

tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn xa.

11.

Đồ uống nào dưới đây gây hại cho hệ thần kinh?

a)

Nước khoáng.

b)

Nước lọc.

c)

Rượu.

d)

Sinh tố chanh leo

12.

Cơ quan phân tích thị giác gồm có 3 thành phần chính, đó là

a)

các tế bào thụ cảm thị giác, dây thần kinh thị giác và vùng thị giác ở não.

b)

các tế bào thụ cảm thính giác, dây thần kinh thính giác và vùng thị giác ở não.

c)

các tế bào thụ cảm thị giác, dây thần kinh thính giác và vùng thị giác ở não.

d)

các tế bào thụ cảm thính giác, dây thần kinh vị giác và vùng vị giác ở não.

13.

Hệ thần kinh có những cơ quan nào

a)

Gồm có hai bộ phận. Bộ phận trung ương (có não và tuỷ sống), bộ phận ngoại biên (dây thần kinh, hạch thần kinh)

b)

Gồm có hai bộ phận. Bộ phận trung ương (có phổi và tim), bộ phận ngoại biên (dây thần kinh, hạch thần kinh)

c)

Gồm có hai bộ phận. Bộ phận trung ương (có não và thực quản), bộ phận ngoại biên (dây thần kinh, hạch thần kinh)

d)

Gồm có hai bộ phận. Bộ phận trung ương (có não và tuỷ sống), bộ phận ngoại biên (tiểu não, hạch thần kinh)

14.

Chất gây nghiện là gì

a)

là chất kích thích thần kinh, làm thay đổi chức năng bình thường của cơ thể, làm cho cơ thể phụ thuộc hoặc có cảm giác nhớ, nghiện chất có ở các mức độ khác nhau

b)

là chất kích thích thần kinh, làm thay đổi chức năng bình thường của cơ thể, làm cho cơ thể phụ thuộc hoặc có cảm giác thèm, nhớ, nghiện chất có ở các mức độ khác nhau

c)

là chất kích thích thần kinh, làm thay đổi chức năng bình thường của cơ thể, làm cho cơ thể phụ thuộc hoặc có cảm giác thèm, nhớ chất có ở các mức độ khác nhau

d)

là chất kích thích thần kinh, làm thay đổi chức năng bình thường của cơ thể, làm cho cơ thể phụ thuộc hoặc có cảm giác thèm, nghiện chất có ở các mức độ khác nhau

15.

Hệ thần kinh có chức năng gì?

a)

có chức năng hô hấp,điều hoà và phối hợp hoạt động của các cơ quan, hệ cơ quan trong cơ thể thành một thể thống nhất

b)

có chức năng đào thải chất độc và phối hợp hoạt động của các cơ quan, hệ cơ quan trong cơ thể thành một thể thống nhất

c)

có chức năng điều khiển, điều hoà và phối hợp hoạt động của các cơ quan, hệ cơ quan trong cơ thể thành một thể thống nhất

d)

có chức năng nhìn, cảm nhận và thở của các cơ quan, hệ cơ quan trong cơ thể thành một thể thống nhất

16.

Sắp xếp con đường đi đúng của ánh sáng từ vật đến tế bào thụ cảm ánh sáng

(1) Đồng tử;                                            

(2) Thủy tinh thể;

(3) Giác mạc;                                          

(4) Võng mạc.

a)

A. (1) → (2) → (3) → (4).

b)

B. (1) → (3) → (2) → (4).

c)

C. (3) → (1) → (2) → (4).

d)

D. (3) → (1) → (4) → (2).

17.

Thành phần dẫn truyền xung thần kinh từ thụ cảm ánh sáng lên trung khu thị giác là

a)

A. thủy tinh thể.       

b)

B. võng mạc.

c)

C. màng mạch.        

d)

D. dây thần kinh thị giác.

18.

Điểm vàng trên võng mạc là

a)

A. điểm mà hình ảnh của vật hội tụ ở đó ta sẽ nhận biết được.        

b)

B. điểm mà hình ảnh của vật hội tụ ở đó ta sẽ không nhận biết được.

c)

C. điểm mà hình ảnh của vật hội tụ nhiều xung thần kinh nhất.                  

d)

D. điểm mà vật có màu vàng được thu nhận hình ảnh.

19.

Điểm mù trên võng mạc là

a)

A. điểm mà hình ảnh của vật hội tụ ở đó ta sẽ nhận biết được.                  

b)

B. điểm mà hình ảnh của vật hội tụ ở đó ta sẽ không nhận biết được.

c)

C. điểm mà hình ảnh của vật hội tụ nhiều xung thần kinh nhất.        

d)

D. điểm mà vật có màu đen được thu nhận hình ảnh.

20.

Bệnh về mắt bao gồm

a)

A. viêm kết mạc, đục thủy tinh thể, cận thị.

b)

B. cận thị, lẹo mắt, tăng nhãn áp.

c)

C. tăng nhãn áp, viêm giác mạc.

d)

D. cận thị, viễn thị, loạn thị.

21.

Tật khúc xạ về mắt bao gồm

a)

A. viêm kết mạc, đục thủy tinh thể, cận thị.

b)

B. cận thị, lẹo mắt, tăng nhãn áp.

c)

C. tăng nhãn áp, viêm giác mạc.

d)

D. cận thị, viễn thị, loạn thị.

22.

Vitamin cần đảm bảo đầy đủ trong chế độ dinh dưỡng để đề phòng bệnh, tật về mắt là

a)

A. Vitamin A.

b)

B. Vitamin D.

c)

C. Vitamin E.

d)

D. Vitamin K.

23.

Điều đúng khi nói về phòng bệnh, tật về mắt là

a)

A. thời gian ngủ phù hợp, đọc sách với khoảng cách gần.

b)

B. không sử dụng các thiết bị điện thử (ti vi, máy tính).

c)

C. không dùng chung khăn mặt để tránh nhiễm khuẩn gây bệnh.

d)

D. Nếu bị tật khúc xạ không nên đeo kính có độ.

24.

Việc giữ đúng tư thế và khoảng cách khi viết hay đọc sách giúp ta phòng ngừa được tật

a)

A. cận thị.

b)

B. viễn thị.

c)

C. loạn thị.

d)

D. khiếm thị

25.

Nhờ khả năng điều tiết của ……. mà ta có thể nhìn rõ vật ở xa cũng như khi tiến lại gần.

Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

A. thủy dịch.

b)

B. thủy tinh thể.

c)

C. dịch thủy tinh.     

d)

D. giác mạc.

26.

Sắp xếp con đường truyền âm thanh từ nguồn phát âm đến tế bào thụ cảm âm thanh ở ốc tai

(1) Màng nhĩ;                                         

(2) Xương tai giữa;

(3) Ốc tai;                                                

(4) Ống tai ngoài.

a)

A. (1) → (4) → (2) → (3).

b)

B. (4) → (2) → (1) → (3).

c)

C. (1) → (2) → (4) → (3).

d)

D. (4) → (1) → (2) → (3).

27.

Trẻ bị viêm họng thường dễ dẫn đến viêm tai giữa là do

a)

  A. vi sinh vật gây viêm họng và vi sinh vật gây viêm tai giữa luôn cùng chủng loại với nhau.

b)

B. vi sinh vật gây viêm họng có thể theo vòi nhĩ tới khoang tai giữa và gây viêm tại vị trí này.

c)

C. vi sinh vật gây viêm họng có thể biến đổi về cấu trúc và theo thời gian sẽ gây viêm tai giữa.

d)

D. vì trẻ em viêm họng thường ở bẩn.

28.

Để bảo vệ tai, điều nào sau đây không đúng:

a)

A. Súc miệng bằng nước muối sinh lý thường xuyên để phòng ngừa viêm họng, từ đó giảm thiểu nguy cơ viêm tai giữa.

b)

B. Vệ sinh tai sạch sẽ bằng tăm bông, tránh dùng vật sắc nhọn vì có thể gây tổn thương màng nhĩ.

c)

C. Tránh nơi có tiếng ồn hoặc sử dụng các biện pháp chống ồn (dùng bịt tai, xây tường cách âm…).

d)

D. Không được nghe nhạc bằng tai nghe.

29.

Phải tránh tiếp xúc với nơi có tiếng ồn mạnh hoặc tiếng động mạnh thường xuyên để tránh

a)

A. làm thủng màng nhĩ dẫn đến nghe không rõ.

b)

B. dẫn đến viêm tai dẫn đến nghe không rõ.

c)

C. làm giảm tính đàn hồi của màng nhĩ dẫn đến nghe không rõ.

d)

D. làm thủng màng nhĩ dẫn đến bị điếc.

30.

Bệnh alzheimer thường có triệu chứng là gì

a)

mất trí nhớ, giảm khả năng ngôn ngữ, lẩm cẩm, khả năng hoạt động kém,..

b)

mất trí nhớ, giảm khả năng ngôn ngữ, khả năng hoạt động kém,..

c)

giảm khả năng ngôn ngữ, lẩm cẩm, khả năng hoạt động kém,..

d)

đầu óc minh mẫn hơn, giảm khả năng ngôn ngữ, khả năng hoạt động tốt,..