wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kì thi cuối kỳ II Địa Lý

Total questions: 25

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống sông có lưu vực lớn nhất ở miền Bắc là

a)

Sông Cá

b)

Sông Hồng

c)

Sông Thái Bình

d)

Sông Mã

2.

Gió mùa đông thổi và nước ta theo hướng

a)

Đông Bắc

b)

Đông Nam

c)

Tây Nam

d)

Tây Bắc

3.

Gió mùa Tây Nam ít gây mưa cho vùng

a)

Tây Nguyên

b)

Duyên Hải Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đông Bắc Bộ

4.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho sông ngòi bị ô nhiễm

a)

Xây dựng nhiều các nhà máy thuỷ điện

b)

Người dân sử dụng nước quá nhiều

c)

Chất thải qua xử lí đổ trực tiếp ra sông ngòi

d)

Nạo vét bùn trong các lòng sông

5.

Đặc trưng chủ yếu của mùa đông nước ta là:

a)

Sự hoạt động mạnh mẽ của gió Tây Nam

b)

Sự hoạt động mạnh mẽ của gió Đông Bắc

c)

Thời tiết lạnh, trong suốt mùa đông không có mưa

d)

Thời tiết lạnh, trong suốt mùa đông mưa rất nhiều

6.

Phần lớn sông ngòi nước ta chảy theo hướng:

a)

Tây Bắc - Đông Nam và Đông Tây

b)

Vòng cung và Bắc - Nam

c)

Tây - Đông và Bắc - Nam

d)

Tây Bắc - Đông Nam và vòng cung

7.

Nhóm đất chiếm diện tích lớn nhất nước ta là:

a)

Nhóm đất phù sa

b)

Nhóm đất feralit

c)

Nhóm đất mùn núi cao

d)

Nhóm núi cao

8.

Mưa ngân thường diễn ra ở khu vực nào của nước ta?

a)

Tây Bắc

b)

Đồng bằng Bắc Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Nam Bộ

9.

Nguyên nhân làm cho các hệ thống sông ngòi ở nước ta thường rất giàu phù sa là:

a)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

Mưa nhiều trên địa hình đồi núi có độ dốc lớn

c)

Trong năm có hai mùa khô, mùa mưa đối nhau

d)

Diện tích đồi núi là chủ yếu và mưa nhiều

10.

Sông ngòi Nam Bộ không có nhiều giá trị về:

a)

Thuỷ điện

b)

Thuỷ sản

c)

Thuỷ lợi

d)

Giao thông vận tải

11.

Nước ta có nhiều sông, suối phần lớn là:

a)

Sông dài và rộng

b)

Sông nhỏ và ngắn

c)

Sông dài, nhiều phù sa

d)

Sông nhỏ và dài

12.

Nguyên nhân làm cho chế độ nước của sông ngòi nước ta theo mùa là:

a)

Trong năm có hai mùa khô và mùa mưa

b)

Độ dốc địa hình lớn, mưa nhiều

c)

Mưa nhiều trên địa hình đồi núi chiếm diện tích lớn

d)

Đồi núi cắt xé, độ dốc cao

13.

Vùng nào nước ta hàng năm phải sống chung với lũ:

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng Thanh - Nghệ - Tĩnh

d)

Đồng bằng duyên hải miền Trung

14.

Đất mùn núi cao thích hợp cho việc phát triển

a)

Vùng chuyên canh cây công nghiệp

b)

Vùng chuyên canh cây lương thực

c)

Ruông hoa màu

d)

Rừng đầu nguồn

15.

Thích hợp để canh tác cây lúa, hoa màu và cây công nghiệp hàng năm là nhóm đất:

a)

Phù sa

b)

Feralit

c)

Xám

d)

Budan

16.

Khó khăn chủ yếu trong việc sử dụng đất nông nghiệp ở miền đồi núi nước ta là

a)

Đất dễ bị ngập úng

b)

Đất chua, nhiều phèn

c)

Đất dễ bị xói mòi, rửa trôi

d)

Đất dễ bị xâm nhập mặn

17.

Rừng thưa rộng là phát triển ở vùng nào của nước ta

a)

Hoàng Liên Sơn

b)

Tây Nguyên

c)

Việt Bắc

d)

Đông Bắc

18.

Chế độ mưa thất thường đã làm cho sông ngòi nước ta có

a)

Tổng lượng nước lớn

b)

Nhiều đợt lũ trong năm

c)

Chế độ dòng chảy thất thường

d)

Nhiều phù sa

19.

Các sông nào sâu đây không chảy theo hướng vòng cung

a)

Sông Mã, sông Cả

b)

Sông Cầu, sông Thương

c)

Sông Lục Nam

d)

Sông Lô, sông Gấm

20.

Sự đa dạng và phong phú của sinh vật Việt Nam không thể hiện ở

a)

Kiểu hệ sinh thái

b)

Thành phần loài

c)

Phân bố rộng khắp trên cả nước

d)

Gen di truyền

21.

Rừng trồng cây lấy gỗ, cây công nghiệp thuộc hệ sinh thái

a)

Nông nghiệp

b)

Tự nhiên

c)

Nguyên sinh

d)

Công nghiệp

22.

Vùng đất hải triều của sông, ven biển thuận lợi cho sự phát triển của hệ sinh thái

a)

Rừng thưa rụng lá

b)

Rừng tre nứa

c)

Rừng ngập mặn

d)

Rừng kín thường xanh

23.

Ngầy càng mở rộng và lấn áp các hệ sinh thái tự nhiên là hệ sinh thái:

a)

Rừng ngập mặn

b)

Nông nghiệp

c)

Rừng tre nứa

d)

Rừng nguyên sinh

24.

Đặc điểm nổi bật nhất của tài nguyên đất nước ta là:

a)

Đất phì nhiều, mầu mỡ tơi xốp

b)

Đất có tầng phong hoá dày, dễ bị rủa trôi

c)

Đa dạng, thể hiện rõ tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm

d)

Ít chịu tác động của con người

25.

So sánh đặc điểm, phân bố và giá trị sử dụng của nhóm đất feralit vùng đồi núi thấp với nhóm đất vùng núi cao và nhóm đất phù sa

4 lines