wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập sinh học 7

Total questions: 24

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm chung của ngành Giun dẹp?

a)

Cơ quan sinh dục phát triển, đẻ nhiều

b)

Cơ thể dẹp, đối xứng hai bên

c)

Có hậu môn

d)

Có giác bám

2.

Để phòng chống giun dẹp kí sinh, cần phải:

a)

Ăn chín, uống sôi

b)

Diệt giun sán định kì

c)

Diệt các vật chủ trung gian

d)

Tất cả các đáp án

3.

Uống thuốc tẩy giun đúng cách là

a)

1 lần/năm

b)

2 lần/năm

c)

3 lần/năm

d)

4 lần/năm

4.

Sán lá máu kí sinh ở đâu?

a)

Máu người

b)

Ruột non người

c)

Cơ bắp trâu bò

d)

Gan trâu bò

5.

Giun kim xâm nhập vào cơ thể người qua con đường nào?

a)

Đường tiêu hóa

b)

Qua da

c)

Đường hô hấp

d)

Qua máu

6.

Đặc điểm chung của ngành giun tròn là:

a)

Cơ thể hình trụ, có vỏ cuticun bao bọc

b)

Khoang cơ thể chưa chính thức

c)

Cơ quan tiêu hóa dạng ống

d)

Tất cả đáp án đúng

7.

Đặc điểm của giun tròn khác với giun dẹp là:

a)

Cơ thể đa bào

b)

Sống kí sinh

c)

Ấu trùng phát triển qua nhiều vật trung gian

d)

Có hậu môn

8.

Tác hại của giun móc câu đối với cơ thể người là gì ?

a)

A.Hút máu, bám vào niêm mạc tá tràng

b)

B. Làm người bệnh xanh xao, vàng vọt

c)

C.Gây ngứa ở hậu môn

d)

D. Cả A và B

9.

Cấu trúc của giun đất tiến hóa hơn giun dẹp và giun tròn ở điểm nào?

a)

Hệ sinh dục

b)

Hệ tiêu hóa

c)

Hệ tuần hoàn

d)

Hệ thần kinh

10.

Loài nào KHÔNG sống tự do?

a)

Giun đất

b)

Sa sùng

c)

Rươi

d)

Vắt

11.

Thức ăn của đỉa là?

a)

Máu

b)

Mùn hữu cơ

c)

Động vật nhỏ khác

d)

Thực vật

12.

Loài nào sau đây gây hại cho con người?

a)

Giun đất

b)

Giun đỏ

c)

Đỉa

d)

Rươi

13.

Động vật nào dưới đây xuất hiện từ rất sớm trên hành tinh và được xem là “hóa thạch sống”?

a)

Ốc sên.

b)

Ốc vặn.

c)

Ốc xà cừ.

d)

Ốc anh vũ.

14.

Khi gặp kẻ thù, mực thường có hành động như thế nào?

a)

Vùi mình sâu vào trong cát.

b)

Phun mực, nhuộm đen môi trường nhằm che mắt kẻ thù để chạy trốn.

c)

Tiết chất độc tiêu diệt kẻ thủ.

d)

Thu nhỏ và khép chặt vỏ.

15.

Loài nào dưới đây là loài duy nhất có “hộp sọ” để bảo vệ não ở động vật không xương sống?

a)

Bạch tuộc.

b)

Ốc sên.

c)

Mực.

d)

Vẹm.

16.

Thân mềm có tập tính phong phú là do?

a)

Có cơ quan di chuyển

b)

Cơ thể được bảo vệ bằng vỏ cứng

c)

Hệ thần kinh phát triển

d)

Có giác quan

17.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hầu hết các giáp xác đều có hại cho con người.

b)

Các giáp xác nhỏ trong ao, hồ, sông, biển là nguồn thức ăn quan trọng của nhiều loài cá.

c)

Giáp xác chỉ sống được trong môi trường nước.

d)

Chân kiếm sống tự do là thủ phạm gây chết cá hàng loạt.

18.

Giáp xác có vai trò như thế nào trong đời sống con người?

a)

Làm nguồn nhiên liệu thay thế cho các khí đốt.

b)

Được dùng làm mỹ phẩm cho con người.

c)

Là chỉ thị cho việc nghiên cứu địa tầng.

d)

Là nguồn thực phẩm quan trọng của con người.

19.

Tập tính ôm trứng của tôm mẹ có ý nghĩa như thế nào?

a)

Giúp trứng tận dụng ôxi từ cơ thể mẹ.

b)

Bảo vệ trứng khỏi kẻ thù.

c)

Giúp phát tán trứng đi nhiều nơi.

d)

Giúp trứng nhanh nở.

20.

Vỏ tôm được cấu tạo bằng:

a)

kitin

b)

xenlulôzơ

c)

keratin

d)

collagen

21.

Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau :

Ở phần bụng của nhện, phía trước là …(1)…, ở giữa là …(2)… lỗ sinh dục và phía sau là …(3)….

a)

(1) : một khe thở ; (2) : hai ; (3) : các núm tuyến tơ

b)

(1) : đôi khe thở ; (2) : một ; (3) : các núm tuyến tơ

c)

(1) : các núm tuyến tơ ; (2) : hai ; (3) : một khe thở

d)

(1) : các núm tuyến tơ ; (2) : một ; (3) : đôi khe thở

22.

Trong lớp Hình nhện, đại diện nào dưới đây vừa có hại, vừa có lợi cho con người ?

a)

Ve bò.

b)

Nhện nhà.

c)

Bọ cạp.

d)

Cái ghẻ.

23.

Cái ghẻ sống ở đâu?

a)

Dưới biển

b)

Trên cạn

c)

Trên da người

d)

Máu người

24.

Nhện bắt mồi theo cách nào?

a)

Chăng tơ

b)

Ăn thụ động

c)

Đuổi bắt

d)

Tất cả đều sai