Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 8 - Bộ câu hỏi ôn tập HK II

Total questions: 30

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Ở hệ thần kinh người, bộ phận ngoại trung ương không bao gồm thành phần nào dưới đây?

a)

Tiểu não

b)

Trụ não

c)

Tủy sống

d)

Hạch thần kinh

2.

Đơn vị cấu tạo nên hệ thần kinh là:

a)

hạch thần kinh.

b)

dây thần kinh.

c)

cúc xináp.

d)

nơron.

3.

Mỗi nơron có bao nhiêu sợi trục ?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

4.

Bao miêlin là cấu trúc nằm trên bộ phận nào của nơron ?

a)

Thân nơron

b)

Sợi trục

c)

Sợi nhánh

d)

Cúc xináp

5.

Nơron có chức năng gì ?

a)

Cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh

b)

Tiếp nhận và xử lí các kích thích

c)

Trả lời các kích thích

d)

Tất cả các phương án trên

6.

Người trưởng thành có khoảng bao nhiêu tế bào não ?

a)

1 tỉ tế bào

b)

1000 tỉ tế bào

c)

10 tỉ tế bào

d)

100 tỉ tế bào

7.

Khi nói về nơron, nhận định nào dưới đây là đúng ?

a)

Không có khả năng phân chia

b)

Không có khả năng tái sinh phần cuối sợi trục

c)

Có nhiều sợi trục

d)

Có một sợi nhánh

8.

Cúc xináp nằm ở vị trí nào trên nơron ?

a)

Giữa các bao miêlin

b)

Đầu sợi nhánh

c)

Cuối sợi trục

d)

Thân nơron

9.

Để bảo vệ tai, chúng ta cần lưu ý điều nào sau đây ?

a)

Vệ sinh tai sạch sẽ bằng tăm bông, tránh dùng vật sắc nhọn vì có thể gây tổn thương màng nhĩ.

b)

Tránh nơi có tiếng ồn hoặc sử dụng các biện pháp chống ồn (dùng bịt tai, xây tường cách âm…).

c)

Súc miệng bằng nước muối sinh lý thường xuyên để phòng ngừa viêm họng, từ đó giảm thiếu nguy cơ viêm tai giữa.

d)

Tất cả các phương án trên

10.

Mỗi bán cầu đại não ở người được phân chia thành mấy thùy ?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

11.

Ở vỏ não người, rãnh đỉnh là nơi ngăn cách

a)

thùy chẩm với thùy đỉnh.

b)

thùy trán với thùy đỉnh.

c)

thùy đỉnh và thùy thái dương.

d)

thùy thái dương và thùy chẩm.

12.

Vùng thị giác nằm ở thùy nào của vỏ não ?

a)

Thùy chẩm

b)

Thùy thái dương

c)

Thùy đỉnh

d)

Thùy trán

13.

Ở người, vùng chức năng nào dưới đây nằm ở thùy trán ?

a)

Vùng vị giác

b)

Vùng hiểu tiếng nói

c)

Vùng vận động ngôn ngữ

d)

Vùng thính giác

14.

Khi nói về cấu tạo của đại não, phát biểu nào dưới đây là đúng ?

a)

Chất xám bao bọc bên ngoài, chất trắng nằm bên trong

b)

Chất xám bao bọc bên ngoài, chất trắng nằm bên trong tạo thành các nhân nền

c)

Chất trắng bao bọc bên ngoài, chất xám nằm bên trong

d)

Chất trắng bao bọc bên ngoài, chất xám nằm bên trong tạo thành các nhân nền

15.

Hầu hết các đường dẫn truyền nối giữa vỏ não và các phần dưới của não đều bắt chéo ở:

a)

tủy sống.

b)

trụ não.

c)

tiểu não.

d)

não giữa.

16.

Cơ quan phân tích thị giác gồm có 3 thành phần chính, đó là:

a)

các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh thị giác và vùng thị giác ở thùy chẩm.

b)

các tế bào thụ cảm thị giác ở màng mạch, dây thần kinh thính giác và vùng thị giác ở thùy đỉnh.

c)

các tế bào thụ cảm thị giác ở màng cứng, dây thần kinh thị giác và vùng thị giác ở thùy trán.

d)

các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh vị giác và vùng vị giác ở thùy chẩm.

17.

Dây thần kinh thị giác là:

a)

dây số I.

b)

dây số IV.

c)

dây số VIII.

d)

dây số II.

18.

Cầu mắt cấu tạo gồm mấy lớp ?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

19.

Trong cầu mắt người, thành phần nào dưới đây có thể tích lớn nhất ?

a)

Màng giác

b)

Thủy dịch

c)

Dịch thủy tinh

d)

Thể thủy tinh

20.

Chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu sau:

"Nhờ khả năng điều tiết của … mà ta có thể nhìn rõ vật ở xa cũng như khi tiến lại gần."

a)

thể thủy tinh

b)

thủy dịch

c)

dịch thủy tinh

d)

màng giác

21.

Cận thị là:

a)

tật mà hai mắt nằm quá gần nhau.

b)

tật mà mắt không có khả năng nhìn gần.

c)

tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn gần.

d)

tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn xa.

22.

Đâu là nguyên nhân gây ra cận thị ?

1. Do cầu mắt quá dài

2. Do cầu mắt ngắn

3. Do thể thủy tinh bị lão hóa

4. Do thường xuyên nhìn vật với khoảng cách quá gần

a)

1 - 4

b)

2 - 4

c)

1 - 3

d)

2 - 3

23.

Để phòng ngừa các bệnh về mắt do vi sinh vật gây ra, chúng ta cần lưu ý điều gì ?

a)

Hạn chế tiếp xúc với nguồn bệnh

b)

Hạn chế sờ tay lên mắt, dụi mắt

c)

Nhỏ mắt thường xuyên bằng nước muối sinh lí 0,9%

d)

Tất cả các phương án trên

24.

Việc giữ đúng tư thế và khoảng cách khi viết hay đọc sách giúp ta phòng ngừa được tật nào sau đây ?

a)

Viễn thị

b)

Cận thị

c)

Loạn thị

d)

Tất cả các tật kể trên

25.

Ngăn cách giữa tai ngoài và tai giữa là:

a)

màng cơ sở.

b)

màng tiền đình.

c)

màng nhĩ.

d)

màng cửa bầu dục.

26.

Ở người, loại xương nào dưới đây được gắn trực tiếp với màng nhĩ ?

a)

Xương bàn đạp

b)

Xương đe

c)

Xương búa

d)

Xương đòn

27.

Ở tai giữa của chúng ta tồn tại mấy loại xương ?

a)

5

b)

4

c)

2

d)

3

28.

Trong tai người, xương bàn đạp nằm áp sát với bộ phận nào dưới đây ?

a)

Màng nhĩ

b)

Màng cửa bầu dục

c)

Màng tiền đình

d)

Ống bán khuyên

29.

Vì sao trẻ bị viêm họng thường dễ dẫn đến viêm tai giữa ?

a)

Vì vi sinh vật gây viêm họng và vi sinh vật gây viêm tai giữa luôn cùng chủng loại với nhau.

b)

Vì vi sinh vật gây viêm họng có thể theo vòi nhĩ tới khoang tai giữa và gây viêm tại vị trí này.

c)

Vì vi sinh vật gây viêm họng có thể biến đổi về cấu trúc và theo thời gian sẽ gây viêm tai giữa.

d)

Tất cả các phương án trên

30.

Tai ngoài có vai trò gì đối với khả năng nghe của con người ?

a)

Hứng sóng âm và hướng sóng âm

b)

Xử lí các kích thích về sóng âm

c)

Thu nhận các thông tin về sự chuyển động của cơ thể trong không gian

d)

Truyền âm thanh về não bộ