Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ 1

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong máu, các tế bào máu chiếm tỉ lệ bao nhiêu về thể tích?

a)

75%

b)

60%

c)

45%

d)

55%

2.

Máu có màu đỏ nhờ

a)

hemoglobin trong hồng cầu

b)

hemoglobin trong bạch cầu

c)

huyết tương

d)

protein

3.

Loại bạch cầu nào dưới đây tham gia vào hoạt động thực bào?

a)

Bạch cầu trung tính

b)

Bạch cầu limphô

c)

Bạch cầu ưa kiềm

d)

Bạch cầu ưa axit

4.

Tách máu thành 2 phần lỏng và đặc, phần đặc quánh, đỏ thẫm, chiếm 45% thể tích là:

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Tiểu cầu

d)

Các tế bào máu

5.

Trong máu, huyết tương chiếm tỉ lệ bao nhiêu về thể tích?

a)

75%

b)

60%

c)

45%

d)

55%

6.

Khi hồng cầu kết hợp với chất khí nào thì máu sẽ có màu đỏ tươi?

a)

N2

b)

O2

c)

CO2

d)

CO

7.

Bạch cầu được phân chia thành mấy loại chính?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

8.

Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu ?

a)

A. Nhóm máu O

b)

B. Nhóm máu AB

c)

C. Nhóm máu A

d)

D. Nhóm máu B

9.

Nhóm máu không mang kháng thể anpha và bêta có thể truyền được cho nhóm máu nào dưới đây ?

a)

A. O

b)

  B. B

c)

C. A

d)

 D. AB

10.

Khi mạch máu bị nứt vỡ, loại ion khoáng nào dưới đây sẽ tham gia tích cực vào cơ chế hình thành khối máu đông ?

a)

A. Cl-

b)

 B. Ca2+

c)

C. Na+  

d)

D. Ba2+

11.

Vòng tuần hoàn nhỏ đi qua cơ quan nào dưới đây? 

a)

Dạ dày

b)

Gan

c)

Phổi

d)

Não

12.

Vai trò đầy đủ của hệ bạch huyết là:

a)

Sản xuất tế bào máu

b)

Vận chuyển các chất trong cơ thể

c)

 Bảo vệ cơ thể

d)

Thực hiện chu trình luân chuyển môi trường trong cơ thể và tham gia bảo vệ cơ thể

13.

Loại mạch nào dưới đây vận chuyển máu giàu oxi? 

a)

Động mạch chủ

b)

Động mạch vành tim

c)

Tĩnh mạch phổi

d)

Tất cả các phương án trên

14.

Mao mạch có điểm gì đặc biệt để tăng hiệu quả trao đổi chất với tế bào ?

a)

Vận tốc dòng máu chảy rất chậm

b)

Thành mạch chỉ được cấu tạo bởi một lớp biểu bì

c)

Phân nhánh dày đặc đến từng tế bào

d)

Tất cả các phương án trên

15.

Ở người bình thường, trung bình mỗi chu kì thì tim nghỉ ngơi hoàn toàn trong bao lâu ?

a)

0,3 giây 

b)

0,4 giây

c)

0,5 giây 

d)

0,1 giây

16.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về tim:

a)

Tim có 4 ngăn

b)

Tim hình chóp, đỉnh nằm dưới, đáy hướng lên trên và hơi lệch về phía bên trái.

c)

Tim có thành tâm nhĩ dày hơn thành tâm thất

d)

 Giữa tâm thất với tâm nhĩ và tâm thất với động mạch có van

17.

Ở người bình thường, trung bình mỗi phút tim đập bao nhiêu lần ?

a)

85 lần 

b)

75 lần

c)

60 lần     

d)

90 lần

18.

Hệ hô hấp gồm những cơ quan nào?

a)

Thanh quản, khí quản, phế quản.

b)

Mũi, họng.

c)

Đường dẫn khí và hai lá phổi.

d)

Hai lá phổi

19.

Vị trí số 1 là cơ quan nào?

a)

Khoang mũi

b)

Khoang miệng

c)

Phổi

d)

Khí quản

20.

Nhịp hô hấp là: 

a)

Số lần cử động hô hấp được trong 1 giây

b)

Số lần cử động hô hấp được trong 1 phút

c)

Số lần hít vào được trong 1 phút

d)

Số lần thở ra được trong 1 phút

21.

Trong quá trình trao đổi khí ở phổi, loại khí nào sẽ khuếch tán từ máu vào không khí ở phế nang ?

a)

Khí nitơ

b)

 Khí cacbônic

c)

Khí ôxi

d)

Khí hiđrô

22.

Ở người, một cử động hô hấp được tính bằng

a)

hai lần hít vào và một lần thở ra.

b)

một lần hít vào và một lần thở ra.

c)

một lần hít vào hoặc một lần thở ra.

d)

một lần hít vào và hai lần thở ra.

23.

Khi chúng ta thở ra thì

a)

cơ liên sườn ngoài co.

b)

cơ hoành co.

c)

thể tích lồng ngực giảm.

d)

thể tích lồng ngực tăng.

24.

Tiêu hóa thức ăn là:

a)

A. Biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng

b)

B. Cơ thể hấp thụ chất dinh dưỡng qua thành ruột

c)

C. Thải bỏ các chất thừa không hấp thụ được

d)

D. Cả ba đáp án trên

25.

Cơ quan nào dưới đây không phải là một bộ phận của hệ tiêu hoá ?

a)

A. Dạ dày

b)

B. Thực quản

c)

C. Thanh quản

d)

D. Gan

26.

Trong hệ tiêu hoá ở người, bộ phận nào nằm liền dưới dạ dày ?

a)

A.Tá tràng

b)

B. Thực quản

c)

C. Hậu môn

d)

D. Kết tràng

27.

Loại đường nào dưới đây được hình thành trong khoang miệng khi chúng ta nhai kĩ cơm?

a)

Lactôzơ

b)

Glucôzơ

c)

Mantôzơ

d)

Saccarôzơ

28.

Trong khoang miệng có các cơ quan nào?

a)

Răng, lưỡi, tuyến nước bọt

b)

Khẩu cái mềm, nắp thanh quản, thực quản

c)

Răng, khẩu cái mềm

d)

lưỡi , nắp thanh quản

29.

Cơ quan nào đóng vai trò chủ yếu trong cử động nuốt ?

a)

Họng

b)

Thực quản

c)

Lưỡi

d)

Khí quản

30.

Một thói quen có hại cho hệ tiêu hóa?

a)

Ăn nhanh

b)

Ăn chậm, nhai kĩ

c)

Ăn nhiều rau xanh

d)

Uống đủ 2 lít nước/ngày

31.

Trong dạ dày, nhờ sự có mặt của loại axid hữu cơ nào mà pepsinogen được biến đổi thành pepsin – enzyme chuyên hoá với vai trò phân giải protein?

a)

HNO3

b)

HCl

c)

H2SO4

d)

H2CO3

32.

Trong dạ dày hầu như chỉ xảy ra quá trình tiêu hoá?

a)

protein

b)

glucid

c)

lipid

d)

acid nucleic

33.

Tuyến dịch vị có nhiều ở đâu?

a)

Màng bọc

b)

Màng cơ

c)

Niêm mạc

d)

Dưới niêm mạc

34.

Nguyên nhân chính gây ra hiện tượng ợ chua là:

a)

Ăn nhiều thực phẩm có vị chua

b)

Nuốt nhiều hơi khi ăn, uống

c)

Ăn quá no

d)

Bỏ ăn lâu ngày

35.

Câu 3: Enzyme có vai trò gì trong quá trình tiêu hóa thức ăn?

a)

A. Giúp cơ thể hấp thụ thức ăn

b)

B. Giúp xúc tác các phản ứng xảy ra nhanh hơn

c)

C. Tạo môi trường để nhào trộn thức ăn   

d)

D. Tiêu diệt vi sinh vật gây hại trong thức ăn.

36.

Câu 4: Thành dạ dày được cấu tạo gồm mấy lớp?

a)

A. 2 lớp     

b)

B. 3 lớp

c)

C. 4 lớp

d)

D. 5 lớp

37.

Câu 6: Tá tràng nằm ở vị trí nào?

a)

A. Nơi tiếp giáp giữa ruột non và ruột già

b)

B. Đoạn đầu của ruột non                   

c)

C. Đoạn cuối của ruột non

d)

D. Đoạn cuối của ruột già.

38.

Có khoảng bao nhiêu phần trăm lipit được vận chuyển theo con đường máu?

a)

A. 70%

b)

B. 40%

c)

C. 30%

d)

D. 50%

39.

Trong ống tiêu hoá của người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng thuộc về bộ phận nào?

a)

A. Dạ dày

b)

B. Ruột non

c)

C. Ruột già

d)

D. Thực quản

40.

Chất nào sau đây giúp tiêu hóa tốt và thải phân dễ dàng hơn?

a)

Protein

(Thịt, trứng, cá...)

b)

Gluxit

(rau, củ quả nhiều chất xơ)

c)

Lipit (Dầu, mỡ)

d)

Muối khoáng