Font size
WorksheetsSINH 8 - Ôn tập cuối học kỳ II
Total questions: 35
Worksheet time: 23mins
Môi trường sống của các loài sinh vật gồm những thành phần nào?
Tất cả các loài sinh vật sống trong cùng một khoảng thời gian nhất định.
Tất các các cá thể cùng loài sống trong một khu vực.
Các yếu tố từ môi trường tác động lên sinh vật.
Các yếu tố từ môi trường có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến sinh vật.
Phân loại các nhân tố sau vào nhóm nhân tố vô sinh và nhân tố hữu sinh.
Ánh sáng
Nhiệt độ
Nước
Đất đá
Độ ẩm
Con người
Vi sinh vật
Động vật
Thực vật
Nấm, tảo
Lựa chọn từ/cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau.
Mỗi quần thể có những đặc trưng cơ bản , đó là dấu hiệu để phân biệt quần thể này với quần thể khác. Các đặc trưng cơ bản của quần thể gồm (a) quần thể, (b) cá thể trong quần thể, tỉ lệ giới tính, thành phần nhóm tuổi và kiểu phân bố các cá thể trong quần thể.
Khẳng định sau đây đúng hay sai? (Đ – Đúng; S – Sai)
Bảo vệ quần thể bằng cách thành lập vườn quốc gia, khu bảo tồn.
Đúng
Sai
Khẳng định sau đây đúng hay sai? (Đ – Đúng; S – Sai)
Quần xã là tập hợp gồm các cá thể sinh vật cùng loài.
Đúng
Sai
Khẳng định sau đây đúng hay sai? (Đ – Đúng; S – Sai)
Loài ưu thế là loài có số lượng cá thể nhiều, hoạt động mạnh, đóng vai trò quan trọng trong quần xã.
Đúng
Sai
Khẳng định sau đây đúng hay sai? (Đ – Đúng; S – Sai)
Bảo vệ đa dạng trong quần xã là thật sự cần thiết.
Đúng
Sai
Ghép các loài sinh vật sau đây với môi trường sống tương ứng
Giun kim
Môi trường sinh vật
Con thỏ
Môi trường trên cạn (Trên mặt đất)
Con chuột chũi
Môi trường trên cạn (Trong lòng đất)
Con cá voi sát thủ
Môi trường nước
Đại bàng
Môi trường không khí
Huy Sơn và Gia Khánh lớp 8T1 sống ở môi trường nào?
Môi trường nước.
Môi trường trên cạn
Môi trường sinh vật
Môi trường không khí
Sán dây sống ở môi trường nào?
Môi trường nước.
Môi trường trên cạn
Môi trường sinh vật
Môi trường không khí
Gà tre sống ở môi trường nào?
Môi trường nước.
Môi trường trên cạn
Môi trường sinh vật
Môi trường không khí
Rong biển sống ở môi trường nào?
Môi trường nước.
Môi trường trên cạn
Môi trường sinh vật
Môi trường không khí
Quần thể là tập hợp những cá thể
cùng loài, giống nhau về hình thái, cấu tạo; có thể giao phối tự do với nhau.
khác loài nhưng có cùng khu phân bố.
cùng loài, có mật độ, thành phần kiểu gen đặc trưng.
cùng loài, sống trong một ổ sinh thái, tại một thời điểm nhất định.
Nhóm tuổi sinh sản có ý nghĩa
làm tăng trưởng khối lượng và kích thước của quần thể.
quyết định mức sinh sản của quần thể.
không ảnh hưởng đến sự phát triển của quần thể.
làm cho kích thước quần thể giảm sút.
Ví dụ nào sau đây không phải là quần thể sinh vật?
Rừng tre phân bố tại Vườn Quốc gia Cúc Phương, Ninh Bình.
Tập hợp cá rô phi sống trong một cái ao.
Các cá thể chuột đồng sống trên một đồng lúa.
Cá chép, cá mè cùng sống chung trong một bể cá.
Mật độ của quần thể được xác định bằng số lượng cá thể sinh vật có ở
một khu vực nhất định.
một khoảng không gian rộng lớn.
một đơn vị diện tích hay thể tích.
Tập hợp sinh vật dưới đây không phải là quần thể sinh vật tự nhiên?
Các cây thông mọc tự nhiên trên một đồi thông.
Các con lợn nuôi trong một trại chăn nuôi.
Các con sói trong một khu rừng.
Các con ong mật trong tổ.
Dấu hiệu không phải là đặc trưng của quần thể là
mật độ
tỉ lệ giới tính
cấu trúc tuổi
độ đa dạng loài
Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật:
Các cây xanh trong một khu rừng
Các động vật cùng sống trên một đồng cỏ
Các cá thể chuột cùng sống trên một đồng lúa
Ở đa số động vật, tỉ lệ đực/cái ở giai đoạn trứng hoặc con non mới nở thường là
50/50
70/30
75/25
40/60
Nhóm tuổi nào của các cá thể không còn khả năng ảnh hưởng tới sự phát triển của quần thể?
Nhóm tuổi sau sinh sản.
Nhóm tuổi còn non và nhóm sau sinh sản.
Nhóm trước sinh sản và nhóm sau sinh sản.
Nhóm trước sinh sản và nhóm sinh sản.
Các cá thể trong quần thể được phân chia làm các nhóm tuổi là:
Trước sinh sản
Sinh sản
Ấu trung
Sau sinh sản
Trưởng thành
Quần xã sinh vật là
tập hợp các sinh vật cùng loài.
tập hợp các cá thể sinh vật khác loài.
tập hợp các quần thể sinh vật khác loài.
tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự nhiên.
Tập hợp nào sau đây không phải là quần xã sinh vật?
Tập hợp những loài sinh vật sống trong một khu rừng.
Tập hợp những loài sinh vật sống trong một hồ tự nhiên.
Tập hợp những con chuột trong một đàn chuột đồng.
Tập hợp những con cá sống trong một ao cá.
Trong quần xã ao nuôi cá, người ta thường thả nhiều loài cá trong ao nhằm
tận dụng diện tích ao hồ và tận dụng triệt để nguồn thức ăn trong ao.
để dễ quan sát và tiện việc chăm sóc.
để tránh sự cạnh tranh về thức ăn trong ao.
để chúng cùng hỗ trợ nhau trong cuộc sống chung.
Đặc điểm nào có ở quần xã mà không có ở quần thể sinh vật?
Có số cá thể cùng một loài.
Cùng phân bố trong một khoảng không gian xác định.
Tập hợp các quần thể thuộc nhiều loài sinh vật.
Xảy ra hiện tượng giao phối và sinh sản.
Quần xã nào sau đây có độ đa dạng cao nhất?
Quần xã sinh vật rừng thông phương Bắc.
Quần xã sinh vật rừng mưa nhiệt đới.
Quần xã sinh vật Xavan.
Quần xã sinh vật rừng lá rộng ôn đới.
Những nhân tố sinh thái nào ảnh hưởng tới quần xã, tạo nên sự thay đổi?
Nhân tố sinh thái vô sinh.
Nhân tố sinh thái hữu sinh.
Nhân tố sinh thái vô sinh và hữu sinh.
Nhân tố ánh sáng, nhiệt độ, con người.
Quần xã sinh vật có những dấu hiệu điển hình nào?
Số lượng các loài trong quần xã.
Thành phần loài trong quần xã.
Số lượng các cá thể của từng loài trong quần xã.
Số lượng và thành phần loài trong quần xã.
Trong các hoạt động trên, những hoạt động có chu kỳ mùa là
Cây rụng lá vào mùa đông.
Chim di cư về phía Nam vào mùa đông.
Cú mèo hoạt động ít hoạt động vào ban ngày, hoạt động nhiều vào ban đêm.
Hoa Quỳnh nở vào buổi tối.
Trong quần xã rừng Tam Đảo, cá cóc Tam Đảo được coi là loài
ưu thế
đặc trưng
tiên phong
ổn định
Loài đặc trưng là
loài có số lượng ít nhất trong quần xã.
loài có số lượng nhiều trong quần xã.
loài chỉ có ở một quần xã hoặc có nhiều hơn hẳn các loài khác.
loài có vai trò quan trọng trong quần xã.
Ví dụ nào sau đây được coi là một quần xã sinh vật?
Cây sống trong một khu vườn.
Cá rô phi sống trong một cái ao.
Rắn hổ mang sống trên 3 hòn đảo khác nhau.
Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng núi Đông Bắc Việt Nam.
Số lượng các loài trong quần xã thể hiện ở chỉ số nào sau đây?
Độ nhiều
Độ đa dạng
Độ thường gặp
Độ tập trung
Trong quần xã loài ưu thế là loài
có số lượng ít nhất trong quần xã.
có số lượng nhiều trong quần xã.
phân bố nhiều nơi trong quần xã.
có vai trò quan trọng trong quần xã.
