wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG GKI SINH 8-2022

Total questions: 38

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Trong cơ thể người, cơ quan ngăn cách khoang ngực với khoang bụng là:
a)
A.phổi.
b)
B.gan.
c)
C.cơ hoành.
d)
D.các cơ liên sườn.
2.
Câu 2. Ba phần cơ thể người là ?
a)
A. Đầu, thân và các chi.
b)

B. Đầu, khoang ngực và bụng.

c)
C. Đầu, cổ và thân.
d)

D. Đầu, cổ và chân.

3.
Câu 3. Có bao nhiêu điều đúng khi nói về chức năng các thành phần bên trong của tế bào? 1. Ty thể có chức năng liên hệ giữa các bào quan. 2. Nhân là nơi chứa nhiễm sắc thể. 3. Trung thể có chức năng tổng hợp protein. 4. Thể Golgi chất là nơi thu nhận, hoàn thiện, phân phối sản phẩm của tế bào. 5. Màng sinh chất kiểm soát các chất ra và vào tế bào. 6. Nhân con là nơi tổng hợp Ribosome. 7. Lưới nội chất hạt chứa ribosome thực hiện chức năng tổng hợp protein.
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)

D. 5.

4.
Câu 4. Loại mô lót trong thành cơ quan rỗng là?
a)
A. Mô liên kết.
b)
B. Mô biểu bì
c)
C. Mô cơ.
d)
D. Mô thần kinh.
5.
Câu 5. Các mô biểu bì có đặc điểm nổi bật nào sau đây?
a)

A. Gồm những tế bào có vai trò dẫn truyền xung thần kinh.

b)

B. Gồm các tế bào dạng sợi, có vai trò neo giữ các cơ quan.

c)

C. Gồm các tế bào xếp sít nhau, có vai trò bảo vệ, hấp thụ hoặc tiết.

d)

D. Gồm các tế bào nằm rời rạc với nhau, có vai trò dinh dưỡng.

6.
Câu 6. Máu thuộc loại mô gì?
a)
A. Mô liên kết.
b)
B. Mô biểu bì
c)
C. Mô cơ.
d)
D. Mô thần kinh.
7.
Câu 7. Khi nói về mô, nhận định nào dưới đây là đúng ?
a)

A. Khác hình dạng.

b)

B. Chưa biệt hóa về cấu tạo và chức năng.

c)

C. Gồm những tế bào đảm nhiệm những chức năng khác nhau.

d)

D. Gồm những tế bào cùng thực hiện chức năng.

8.
Câu 8. Dựa vào phân loại, mô liên kết gồm:
a)
A. mô máu, mô cơ trơn, mô xương.
b)

B. mô cơ trơn, mô cơ tim, mô cơ vân.

c)
C. mô mỡ, mô sợi, mô sụn, mô xương.
d)

D.mô mỡ, mô biểu bì, mô sụn.

9.
Câu 9. Cơ trơn có vai trò gì?
a)
A. Vận động của nội quan.
b)

B. Vận động của xương.

c)
C. Co bóp của tim.
d)

D. Mô bì.

10.
Câu 10. Căn cứ vào tiêu chí nào người ta phân chia các nơron thành 3 loại: neuron hướng tâm, nơron trung gian và nơron li tâm?
a)
A. Hình thái.
b)
B. Tuổi thọ.
c)
C. Chức năng.
d)

D. Cấu tạo.

11.
Câu 11. Neuron làm nhiệm vụ truyền xung thần kinh từ cơ quan thụ cảm đến trung ương thần kinh?
a)
A. Neuron vận động.
b)

B. Neuron cảm giác.

c)
C. Neuron trung gian.
d)

D. Cả ba loại trên.

12.
Câu 12. Lồng ngực được tạo thành?
a)

A. 11 đốt sống ngực, xương xườn và xương ức..

b)

B. 12 đốt sống đầu tiền của cột sống , xương ức và xương xườn.

c)

C. 12 đốt sống đầu tiền của cột sống, xương ức và xương.

d)

D. 12 đôt sống ngực + xương ức+ xương sườn.

13.
Câu 13. Loại khớp nào sau đây thuộc khớp bán động?
a)
A. Khớp giữa các đốt sống.
b)

B. Khớp cổ chân.

c)
C. Khớp xương sọ.
d)

D. Khớp khuỷu tay.

14.
Câu 14. Nhóm các loại khớp nào sau đều thuộc khớp động?
a)
A. Khớp giữa các đốt sống và khớp háng.
b)

B. Khớp gối và khớp khuỷu tay.

c)
C. Khớp xương sọ và khớp háng.
d)

D. Khớp khuỷu tay và khớp giữa đốt sống..

15.
Câu 15. Loại khớp nào dưới đây không có khả năng cử động ?
a)
A. Khớp giữa xương đùi và xương cẳng chân.
b)

B. Khớp giữa các xương hộp sọ.

c)
C. Khớp giữa các đốt sống.
d)

D. Khớp giữa các đốt ngón tay.

16.
Câu 16. Dịch khớp có ở loại khớp nào dưới đây ?
a)
A. Tất cả các loại khớp.
b)
B. Khớp bất động.
c)
C. Khớp bán động.
d)

D. Khớp động.

17.
Câu 17. Ở xương dài của người già, bộ phận nào có chứa tủy đỏ ?
a)
A. Mô xương xốp.
b)
B. Mô xương cứng.
c)
C. Khoang xương.
d)

D. Màng xương.

18.
Câu 18. Ở xương dài, màng xương có chức năng gì ?
a)
A. Giúp giảm ma sát khi chuyển động.
b)

B. Giúp xương dài ra.

c)
C. Giúp xương phát triển to về bề ngang.
d)

D. Giúp dự trữ các chất dinh dưỡng.

19.
Câu 19. Hiện tượng cơ làm việc quá sức và kéo dài, biên độ co cơ giảm dần gọi là?_x000D_
a)
A. Co cơ.
b)
B. Công của cơ.
c)
C. Mỏi cơ.
d)
D. Tăng thể tích cơ.
20.
Câu 20. Đơn vị của sự co cơ là?
a)
A. Tiết cơ.
b)
B. Tơ cơ.
c)
C. Bắp cơ.
d)
D. Sợi cơ.
21.
Câu 21.Trong động tác gập cẳng tay:
a)
A. cơ gấp co, cơ duỗi duỗi.
b)
B. cơ gấp và cơ duỗi cùng duỗi.
c)
C. cơ gấp duỗi, cơ duỗi co.
d)

D. cơ gấp và cơ duỗi cùng co.

22.
Câu 22. Đặc điểm nào dưới đây không có ở hồng cầu người ?
a)
A. Hình đĩa, lõm hai mặt.
b)

B. Nhiều nhân, nhân nhỏ và nằm phân tán.

c)
C. Màu đỏ hồng.
d)

D. Tham gia vào chức năng vận chuyển khí.

23.
Câu 23. Khi hồng cầu kết hợp với chất khí nào thì máu sẽ có màu đỏ tươi ?
a)
A. N2
b)
B. CO2
c)
C. O2
d)
D. CO
24.
Câu 24. Chúng ta sẽ bị mất nhiều nước trong trường hợp nào sau đây ?
a)
A. Tiêu chảy.
b)
B. Lao động nặng.
c)
C. Sốt cao.
d)
D. Tất cả các phương án trên.
25.
Câu 25. Trong máu, huyết tương chiếm tỉ lệ bao nhiêu về thể tích ?
a)
A. 75%
b)
B. 60%
c)
C. 45%
d)
D. 55%
26.
Câu 26. Tế bào limphô T có khả năng tiết ra chất nào dưới đây ?
a)
A. Prôtêin độc.
b)
B. Kháng thể.
c)
C. Kháng nguyên.
d)
D. Kháng sinh.
27.

Câu 27. Trong hoạt động miễn dịch của cơ thể người, sự kết hợp của cặp nhân tố nào dưới đây diễn ra theo cơ chế chìa khoá và ổ khoá ???

a)
A. Kháng nguyên – kháng thể.
b)
B. Kháng nguyên – kháng sinh.
c)
C. Kháng sinh – kháng thể.
d)
D. Vi khuẩn – prôtêin độc.
28.
Câu 28. Khi chúng ta bị ong chích thì nọc độc của ong được xem là
a)
A. chất kháng sinh.
b)
B. kháng thể.
c)
C. kháng nguyên.
d)
D. prôtêin độc.
29.
Câu 29. Khi mạch máu bị nứt vỡ, loại ion khoáng nào dưới đây sẽ tham gia tích cực vào cơ chế hình thành khối máu đông ?
a)
A. Cl-
b)
B. Ca2+
c)
C. Na+
d)

D. Ba2+.

30.
Câu 30. Nhóm máu nào dưới đây không tồn tại cả hai loại kháng nguyên A và B trên hồng cầu ?
a)
A. Nhóm máu O.
b)
B. Nhóm máu A.
c)
C. Nhóm máu B.
d)
D. Nhóm máu AB.
31.
Câu 31. Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu ?
a)
A. Nhóm máu O.
b)
B. Nhóm máu AB.
c)
C. Nhóm máu A.
d)
D. Nhóm máu B.
32.
Câu 32. Trong hệ nhóm máu ABO, khi lần lượt để các nhóm máu truyền chéo nhau thì sẽ có tất cả bao nhiêu trường hợp gây kết dính hồng cầu ?
a)
A. 7 trường hợp.
b)
B. 3 trường hợp.
c)
C. 2 trường hợp.
d)
D. 6 trường hợp.
33.
Câu 33. Thành phần nào dưới đây có ở cả máu và dịch bạch huyết ?
a)
A. Huyết tương.
b)

B. Tất cả các phương án còn lại.

c)
C. Tiểu cầu.
d)
D. Bạch cầu.
34.

 Phản xạ là gì? Cho ví dụ?

4 lines
35.

Bạch cầu tham gia bảo vệ cơ thể bằng những cách nào? Em hãy giải thích cơ chế hình thành miễn dịch ở người sau khi tiêm vacxin.

4 lines
36.

Nêu các hệ cơ quan trong cơ thể người và chức năng từng hệ cơ quan ?

4 lines
37.

Vẽ sơ đồ thể hiện sự cho và nhận nhóm máu ở người. Máu có cả kháng nguyên A và B có thể truyền cho người nhóm máu O không ? Vì sao?

4 lines
38.

Máu gồm những thành phần cấu tạo nào ? Nêu chức năng của huyết tương và hồng cầu.

4 lines