wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 7 - BÀI TIẾT

Total questions: 40

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Cơ quan nào dưới đây không tham gia vào hoạt động bài tiết?

a)

Ruột già

b)

Phổi

c)

Thận

d)

Da

2.

Mỗi đơn vị chức năng của thận gồm:

a)

Cầu thận, nang cầu thận

b)

Nang cầu thận, ống thận

c)

Cầu thận, ống thận

d)

Cầu thận, nang cầu thận, ống thận.

3.

Quá trình tạo thành nước tiểu gồm mấy giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Mỗi ngày, một người bình thường thải ra khoảng bao nhiêu lít nước tiểu ?

a)

1.5 lít

b)

0.5 lít

c)

2 lít

d)

2.5 lít

5.

B là bộ phận nào của hệ bài tiết?

a)

Thận

b)

Ống dẫn nước tiểu

c)

Bóng đái

d)

Ống góp

6.

Chức năng của hệ bài tiết là gì?

a)

Loại bỏ chất thải bằng giúp cân bằng nội môi.

b)

Tạo protein.

c)

Vận chuyển khí và chất dinh dưỡng đến các tế bào.

d)

Phân giải thức ăn để cung cấp năng lượng.

7.

A là bộ phận nào của hệ bài tiết?

a)

Bóng đái.

b)

Ống dẫn nước tiểu.

c)

Thận.

d)

Ống góp.

8.

_____ là một túi chứa nước tiểu cho đến khi nó sẵn sàng để được giải phóng ra khỏi cơ thể.

a)

Thận

b)

Bóng đái

c)

Ống dẫn nước tiểu

d)

Ống góp

9.

Sản phẩm bài tiết của thận là gì ?

a)

Nước mắt

b)

Nước tiểu

c)

Phân

d)

Mồ hôi

10.

Bộ phận nào có vai trò dẫn nước tiểu từ bể thận xuống bóng đái ?

a)

Ống thận

b)

Ống đái

c)

Ống góp

d)

Ống dẫn nước tiểu

11.

Hệ bài tiết nước tiểu gồm?

a)

Thận, cầu thận, bóng đái

b)

Thận, bóng đái, ống đái

c)

Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái

d)

Thận, ống thận, bóng đái

12.

Cơ quan giữ vai trò quan trọng nhất trong hệ bài tiết nước tiểu là

a)

bóng đái.

b)

thận.

c)

ống dẫn nước tiểu.

d)

ống đái.

13.

Đơn vị chức năng của thận không bao gồm thành phần nào sau đây ?

a)

Ống góp

b)

Ống thận

c)

Cầu thận

d)

Nang cầu thận

14.

Cầu thận được tạo thành bởi

a)

một chuỗi các tĩnh mạch thận xếp nối tiếp nhau.

b)

hệ thống các động mạch thận xếp xen kẽ nhau.

c)

một búi mao mạch dày đặc.

d)

một búi mạch bạch huyết có kích thước bé.

15.

Bộ phận nào dưới đây nằm liền sát với ống đái ?

a)

Bàng quang

b)

Thận

c)

Ống dẫn nước tiểu

d)

Tất cả các phương án còn lại

16.

Chọn số liệu thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn thành câu sau: 

Ở người, thận thải khoảng … các sản phẩm bài tiết hoà tan trong máu (trừ khí cacbônic).

a)

80%

b)

70%

c)

90%

d)

60%

17.

Loại cơ nào dưới đây không tham gia vào hoạt động đào thải nước tiểu ?

a)

Cơ vòng ống đái

b)

Cơ lưng xô

c)

Cơ bóng đái

d)

Cơ bụng

18.

Trong quá trình tạo thành nước tiểu, giai đoạn nào dưới đây không cần đến ATP ?

a)

Bài tiết tiếp

b)

Hấp thụ lại

c)

Lọc máu

d)

Tất cả các phương án

19.

Nước tiểu chứa trong bộ phận nào dưới đây là nước tiểu chính thức ?

a)

Ống thận

b)

Bể thận

c)

Nang cầu thận

d)

Tất cả các phương án trên

20.

Trong nước tiểu đầu không chứa thành phần nào dưới đây ?

a)

Hồng cầu

b)

Nước

c)

Ion khoáng

d)

Tất cả các phương án

21.

Thành phần nào dưới đây của nước tiểu đầu sẽ được hấp thụ lại ?

a)

Crêatin

b)

Axit uric

c)

Nước

d)

Tất cả các phương án

22.

Trong quá trình lọc máu ở thận, các chất đi qua lỗ lọc nhờ

a)

sự vận chuyển chủ động của các kênh ion trên màng lọc

b)

sự chênh lệch áp suất giữa hai bên màng lọc.

c)

sự co dãn linh hoạt của các lỗ lọc kèm hoạt động của prôtêin xuyên màng.

d)

lực liên kết của dòng chất lỏng cuốn các chất đi qua lỗ lọc.

23.

Thành phần của nước tiểu đầu có gì khác so với máu ?

a)

Không chứa các chất cặn bã và các nguyên tố khoáng cần thiết

b)

Không chứa chất dinh dưỡng và các tế bào máu

c)

Không chứa các tế bào máu và prôtêin có kích thước lớn

d)

Không chứa các ion khoáng và các chất dinh dưỡng

24.

Hoạt động lọc máu để tạo nước tiểu đầu có thể kém hiệu quả hay ngưng trệ hoặc ách tắc vì nguyên nhân nào sau đây ?

a)

Một số cầu thận bị hư hại về cấu trúc do các vi khuẩn gây viêm các bộ phận khác rồi gián tiếp gây viêm cầu thận.

b)

Các tế bào ống thận do thiếu ôxi, làm việc quá sức hay bị đầu độc nhẹ nên hoạt động kém hiệu quả hơn bình thường.

c)

Bể thận bị viêm do vi khuẩn theo đường bài tiết nước tiểu đi lên và gây ra.

d)

Tất cả các phương án

25.

Cấu tạo thận gồm

a)

Phần vỏ, phần tủy, bể thận, ống dẫn nước tiểu

b)

Phần vỏ, phần tủy, bể thận

c)

Phần vỏ, phần tủy với các đơn vị chức năng, bể thận

d)

Phần vỏ và phần tủy với các đơn vị chức năng của thận cùng các ống góp, bể thận

26.

Việc làm nào dưới đây có hại cho hệ bài tiết ?

a)

Uống nhiều nước

b)

Nhịn tiểu

c)

Đi chân đất

d)

Không mắc màn khi ngủ

27.

Để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu, chúng ta cần tránh điều gì sau đây ?

a)

Uống nước vừa đủ

b)

Ăn quá mặn, quá chua

c)

Đi tiểu khi có nhu cầu

d)

Không ăn thức ăn ôi thiu, nhiễm độc

28.

Cơ quan nào dưới đây KHÔNG tham gia vào hoạt động bài tiết?

a)

Ruột già

b)

Phổi

c)

Thận

d)

Da

29.

Ở người bình thường, mỗi quả thận chứa khoảng bao nhiêu đơn vị chức năng ?

a)

Một tỷ

b)

Một triệu

c)

Một trăm

d)

Một nghìn

30.

Đơn vị chức năng của thận không bao gồm thành phần nào sau đây ?

a)

Ống góp

b)

Cầu thận

c)

Nang cầu thận

d)

Ống thận

31.

Trong quá trình lọc máu ở thận, các chất đi qua lỗ lọc nhờ

a)

Sự vận chuyển chủ động của các kênh ion trên màng lọc.

b)

Sự chênh lệch áp suất giữa hai bên màng lọc.

c)

Sự co dãn linh hoạt của các lỗ lọc kèm hoạt động của prôtêin xuyên màng.

d)

Lực liên kết của dòng chất lỏng cuốn các chất đi qua lỗ lọc

32.

Sự tổn thương của các tế bào ống thận sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động nào sau đây?

a)

A. Bài tiết nước tiểu

b)

B. Lọc máu

c)

C. Hấp thụ lại và bài tiết tiếp

d)

D. Lọc máu và bài tiết tiếp

33.

Sự kết tinh muối khoáng và các chất khác trong nước tiểu sẽ gây ra bệnh gì?

a)

A. Viêm thận

b)

B. Ung thư thận

c)

C. Sỏi thận

d)

D. Nhiễm trùng thận

34.

Nhịn đi tiểu lâu có hại vì:

a)

A. dễ tạo sỏi thận và hạn chế hình thành nước tiểu liên tục

b)

B. dễ tạo sỏi thận và có thể gây viêm bóng đái

c)

C. hạn chế hình thành nước tiểu liên tục và có thể gây viêm bóng đái

d)

D. dễ tạo sỏi thận, hạn chế hình thành nước tiểu liên tục và có thể gây viêm bóng đái

35.

Sản phẩm thải chủ yếu của cơ thể cần bài tiết gồm có:

a)

A. CO2, nước tiểu, mồ hôi

b)

Mồ hôi, phân, amoniac

c)

Phân, amoniac, CO­2

d)

Nước tiểu, mồ hôi, phân

36.

Nếu các sản phẩm bài tiết không được đào thải thì dẫn đến kết quả gì?

a)

Tích tụ trong thận gây suy thận

b)

Thải ra ngoài qua da gây quá tải

c)

Tích tụ trong máu gây nhiễm độc, hôn mê, chết

d)

Chuyển hoá tiếp gây độc

37.

Quá trình lọc máu diễn ra ở:

a)

Nang cầu thận

b)

Ống thận

c)

Cầu thận

d)

Bể thận

38.

Sản phẩm của quá trình lọc máu là:

a)

nước tiểu đầu

b)

nước tiểu chính thức

c)

máu đã được lọc sạch

d)

nước.

39.

Hoạt động đào thải nước tiểu thực hiện theo ý muốn là do:

a)

bóng đái có khả năng điều tiết đóng mở nhờ thành cơ bóng đái dày

b)

ống đái có tiết diện nhỏ hẹp nên dễ dàng điều chỉnh

c)

ống đái có cấu tạo hoàn toàn từ cơ vân

d)

vòng cơ vân ở chỗ bóng đái thông với ống đái

40.

Hoạt động bài tiết nước tiểu bị ách tắc trong trường hợp nào sau đây?

a)

Khi cầu thận bị viêm

b)

Khi các tế bào ống thận bị tổn thương

c)

Khi đường dẫn nước tiểu bị nghẽn bởi sỏi

d)

Khi các tế bào ống thận bị tổn thương do thiếu oxy lâu ngày