wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương cuối kì 2 sinh học 8

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

cơ quan nào dưới đây không tham gia hoạt động bài tiết

a)

ruột già

b)

phổi

c)

thận

d)

thận

2.

cơ quan giữ vai trò quan trọng nhất trong hệ bài tiết nước tiểu là

a)

bóng đái

b)

thận

c)

ống dẫn nước tiểu

d)

ống đái

3.

sản phẩm bài tiết của thận là gì

a)

nước mắt

b)

phân

c)

nước tiểu

d)

mồ hôi

4.

ộ phận nào có vai trò dẫn nước tiểu từ bể thận xuống bóng đái

a)

ống dẫn nước tiểu

b)

ống thận

c)

ống đái

d)

ống góp

5.

tại sao khi tức giận sẽ không còn cảm giác thèm ăn

a)

do bộ não quên

b)

do hệ tiêu hóa giảm hoạt động

c)

do khi tức giận tế bào tăng trao đổi chất, lấy năng lượng từ lớp mỡ

d)

do ruột hoạt động mạnh hơn

6.

các tế bào nón có nhiệm vụ

a)

chỉ tiếp nhận kích thích ánh sáng mạnh

b)

chỉ tiếp nhận ánh sáng mạnh và màu sắc

c)

chỉ tiếp nhận ánh sáng yếu

d)

chỉ tiếp nhận màu sắc

7.

vùng thị giác nằm ở đâu

a)

trong màng lưới ở cầu mắt

b)

ở thùy chẩm

c)

dây thần kinh số II

d)

vỏ não

8.

tế bào thụ cảm thị giác nằm ở đâu

a)

trong màng lưới của cầu mắt

b)

ở thùy chẩm

c)

dây thần kinh số II

d)

vỏ não

9.

các tế bào que có nhiệm vụ

a)

tiếp nhận kích thích ánh sáng mạnh

b)

tiếp nhận màu sắc

c)

tiếp nhận ánh sáng yếu

d)

tiếp nhận ánh sáng yêu và màu sắc

10.

chức năng nào được thực hiện bởi hệ thần kinh sinh dưỡng

a)

tiêu hóa

b)

hình thành trí nhớ

c)

hiểu tiếng nói và chữ viết

d)

tạo giấc mơ

11.

đâu là tật của mắt

a)

đau mắt hột

b)

loạn thị

c)

đau mắt đỏ

d)

viêm kết mạc

12.

hậu quả nghiêm trọng nhất của bệnh đau mắt hột

a)

gây sẹo

b)

đục màng giác

c)

mù lòa

d)

lông mi quặm lại gây ngứa ngáy

13.

quá trình bài tiết không thải chất nào dưới đây

a)

chất cặn bã

b)

chất độc

c)

chất dinh dưỡng

d)

nước tiểu

14.

vai trò chính của quá trình bài tiết

a)

làm cho môi trường trong cơ thể ổn định

b)

thanh lọc cơ thể, loại bỏ chất dinh dưỡng dư thừa

c)

đảm bảo các chất dinh dưỡng trong cơ thể luôn được đổi mới

d)

giúp giảm cân

15.

cấu tạo của hệ bài tiết nước tiểu bao gồm

a)

thận và ống đái

b)

thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái

c)

thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái

d)

thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái, phổi, da

16.

người nào thường có nguy cơ chạy thận nhân tạo cao nhất

a)

những người hiến thận

b)

những người bị tai nạn giao thông

c)

những người bị suy thận

d)

những người hút nhiều thuốc lá

17.

ở người bị suy thận, phải lọc máu khi nào

a)

khi vừa mới bị bệnh

b)

5 tháng sau khi mắc bệnh

c)

2 năm sau khi mắc bệnh

d)

suy thận giai đoạn cuối

18.

loại cơ nào dưới đây không tham gia vào hoạt động đào thải nước tiểu

a)

cơ vòng ống đái

b)

cơ lưng xô

c)

cơ bóng đái

d)

cơ bụng

19.

thông thường, lượng nước tiểu trong bóng đái đạt đến thể tích bao nhiêu thì cảm giác buồn đi tiểu sẽ xuất hiện ?

a)

50ml

b)

1000ml

c)

200ml

d)

600ml

20.

não trung gian có chức năng gì

a)

điều hòa trao đổi chất và thân nhiệt

b)

giữ thăng bằng, định vị cơ thể trong không gian

c)

điều hòa trao chất và bảo vệ cơ thể

d)

ngăn cách rõ các cấu trúc khác của não bộ

21.

vì sao luật giao thông quy định người uống rượu bia không được điều khiển phương tiện giao thông?

a)

rượu có chứa chất gây ức chế đại não

b)

rượu có chất ảnh hưởng trực tiếp đến tiểu não

c)

rượu có chứa chất ảnh hưởng đến tủy sống

d)

rượu có chứa chất kích thích não trung gian

22.

bộ phận não chia đại não thành hai nửa

a)

rãnh thái dương

b)

rãnh trung gian

c)

rãnh liên bán cầu

d)

rãnh đỉnh

23.

các nếp nhăn trên vỏ đại não có chức năng gì

a)

giảm thê tích não bộ

b)

tăng diện tích bề mặt

c)

giảm trọng lượng của não

d)

sản xuất nơron thần kinh

24.

ở người trưởng thành, diện tích bề mặt của vỏ não nằm trong khoảng bao nhiêu

a)

2300-2500 cm2

b)

1800-2000 cm2

c)

2000-2300 cm2

d)

2500-2800 cm2

25.

nếu thùy chẩm bị tổn thương, cơ thể sẽ có biểu hiện gì

a)

khiếm thị

b)

liệt các chi

c)

khiếm thính

d)

mất cảm giác

26.

thùy chẩm của não bộ nằm ở đâu

a)

trước trán

b)

thái dương

c)

trung tâm của não bộ

d)

phía sau não

27.

mỗi bên tai người có bao nhiêu ống bán khuyên

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

ráy tai có là do đâu

a)

do các tuyến ráy trong thành ống tai tiết ra

b)

do tai ẩm

c)

do tế bào thụ cảm tiết ra

d)

do chất dịch ở màng trong của tai tiết ra

29.

các tế bào thụ cảm thính giác nằm ở

a)

màng bên

b)

màng cơ sở

c)

màng tiền đình

d)

màng cửa bầu dục

30.

ở người, loại xương nào dưới đây được gắn trực tiếp gửi màng nhĩ

a)

xương bàn đạp

b)

xương đe

c)

xương búa

d)

xương đòn

31.

tại sao phải tránh tiếp xúc với nơi có tiếng ồn mạnh hoặc tiếng động mạnh thường xuyên?

a)

Vì làm thủng màng nhĩ dẫn đến nghe không rõ

b)

Vì dễ dẫn đến viêm tai dẫn đến nghe không rõ

c)

Vì làm giảm tính đàn hổi của màng nhĩ dẫn đến nghe không rõ

d)

Vì làm thủng màng nhĩ dẫn đến bị điếc

32.

ngăn cách giữa tai ngoài và tai giữa là

a)

màng cơ sở

b)

màng tiền đình

c)

màng nhĩ

d)

màng cửa bầu dục

33.

vì sao khi đi tàu xe chúng ta không lên đọc sách?

a)

Khi đi tàu xe đông người không tập trung để đọc sách được

b)

Khoảng cách giữa sách và mắt luôn thay đổi nên mắt phải luôn điều tiết gây mỏi mắt, có hại cho mắt

c)

Khoảng cách giữa sách và mắt luôn thay đổi, sách bị rung

d)

Khi đi tàu xe căng thẳng thần kinh nên đọc sách sẽ có hại cho mắt

34.

triệu chứng của tật loạn thị là:

a)

Nhìn bình thường những vật ở gần, không nhìn rõ các vật ở xa

b)

Nhìn bình thường các vật ở xa, không nhìn rõ các vật ở gần

c)

Nhìn bình thường vào buổi sáng, nhìn mờ vào buổi tối

d)

Nhìn các hình ảnh bị mờ, nhòe, không rõ

35.

phản xạ có điều kiện là

a)

phản xạ được hình thành trong đời sống cá thể, là kết quả của quá trình học tập, rèn luyện, rút kinh nghiệm

b)

phản xạ có sẵn, sinh ra đã có, không cần phải học tập

c)

phản xạ được hình thành trong đời sống

d)

phản xạ đã được hình thành trong quá trình tích lũy

36.

ví dụ nào dưới đây thuộc phản xạ không điều kiện?

a)

Trời rét tự giác mặc áo cho ấm

b)

Chạm tay vào vật nóng vội rụt tay lại

c)

Chạy bộ thì người đổ mồ hôi

d)

Sáng ngủ dậy đánh răng rửa mặt

37.

phản xạ nào phải thường xuyên củng cố, nếu không củng cố sẽ mất do ức chế tắt dần?

a)

Phản xạ không điều kiện

b)

Phản xạ có điều kiện

c)

Phản xạ có điều kiện và phản xạ không điều kiện

d)

Phản xạ có điều kiện hoặc phản xạ không điều kiện

38.

Phản xạ không điều kiện có tính chất nào dưới đây?

a)

Bẩm sinh

b)

Dễ mất khi không củng cố

c)

Số lượng không hạn định

d)

Hình thành đường liên hệ tạm thời

39.

Điều nào dưới đây không đúng?

a)

Phản xạ không điều kiện là cơ sở để thành lập phản xạ có điều kiện

b)

Phản xạ không điều kiện có cung phản xạ đơn giản

c)

Phản xạ có điều kiện trả lời các kích thích bất kì hay kích thích có điều kiện

d)

Phản xạ có điều kiện có tính chất di truyền, mang tính chủng loại

40.

Ví dụ nào dưới đây thuộc phản xạ không điều kiện?

a)

Thí nghiệm của Paplop

b)

Vỗ tay thì cá ngoi lên

c)

Làm bài tập về nhà trước khi lên lớp

d)

Chạy nhanh thì tim đập mạnh