wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Sinh : Trắc Nhiệm-8A-THCS Tân ĐỊnh

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Phản xạ là

a)

phản ứng của cơ thể trả lời lại các kích thích của môi trường thông qua hệ thần kinh

b)

phản ứng của cơ quan trả lời lại kích thích của môi trường thông qua hệ thần kinh

c)

phản ứng của cơ thể trả lời lại các kích thích của môi trường thông qua hệ tuần hoàn

d)

phản ứng của cơ quan trả lời lại kích thích của môi trường thông qua hệ tuần hoàn

2.

Cơ quan thanh quản là một bộ phận của hệ nào sau đây?

a)

Hệ hô hấp

b)

Hệ tiêu hóa

c)

Hệ bài tiết

d)

Hệ sinh dục

3.

Bộ xương người chia làm mấy phần? Bao gồm các xương nào?

a)

3 phần: xương đầu, xương thân, xương chi

b)

2 phần: xương đầu, xương thân

c)

2 phần: xương đầu, xương chi

d)

3 phần: xương đầu, xương cột sống và xương chi

4.

Cơ có hai tính chất cơ bản, đó là

a)

gấp và duỗi

b)

phồng và xẹp

c)

co và dãn

d)

kéo và đẩy

5.

Khi gập cẳng tay sát với cánh tay thì bắp cơ trước cánh tay co ngắn lại và to về bề ngang là do

a)

vân tối dày lên

b)

một đầu cơ to và một đầu cố định

c)

các tơ mảnh xuyên xâu vào vùng tơ dày làm vân tối ngắn lại

d)

tơ cơ mảnh dày lên

6.

Theo nguyên tắc truyền máu, người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu ?

a)

Nhóm máu O

b)

Nhóm máu AB

c)

Nhóm máu A

d)

Nhóm máu B

7.

Một người bị tai nạn mất rất nhiều máu được đưa vào viện cấp cứu, bác sĩ cho truyền máu ngay mà không xét nghiệm nhóm máu của người đó. Vậy hỏi nhóm máu đem truyền cho bệnh nhân thuộc nhóm máu nào?

a)

Nhóm máu O

b)

Nhóm máu A

c)

Nhóm máu B

d)

Nhóm máu AB

8.

Trong một gia đình: người bố có nhóm máu A, người mẹ có nhóm máu O, người con trai có nhóm máu A. Người con trai bị tai nạn giao thông mất rất nhiều máu cần truyền máu gấp, vậy trong gia đình ai là người có thể cho con trai máu?

a)

Mẹ

b)

Bố

c)

Cả bố và mẹ

d)

Không ai có thể cho

9.

Loại tế bào máu nào đóng vai trò chủ chốt trong quá trình đông máu?

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Tiểu cầu

d)

Tất cả các phương án còn lại

10.

Ở người, loại mạch nào là nơi xảy ra sự trao đổi chất với tế bào?

a)

Mao mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Động mạch

d)

Động mạch phổi

11.

Ở người bình thường, trung bình mỗi chu kì tim thì tim nghỉ ngơi hoàn toàn trong bao lâu?

a)

. 0,3 giây

b)

0,4 giây

c)

0,5 giây

d)

0,1 giây

12.

Vòng tuần hoàn lớn không đi qua cơ quan nào dưới đây ?

a)

Dạ dày

b)

Gan

c)

Phổi

d)

Não

13.

Huyết áp là

a)

áp lực tác động lên thành mạch để đưa máu từ tim đến các mô trong cơ thể

b)

áp lực tác động lên tim để đưa máu từ tim đến các mô trong cơ thể

c)

áp lực tác động lên thành mạch để đưa máu từ phổi đến các mô trong cơ thể

d)

áp lực tác động lên thành mạch để đưa máu từ phổi đến tim trong cơ thể

14.

Huyết áp tối đa đo được khi

a)

tâm nhĩ dãn

b)

tâm thất co

c)

tâm thất dãn

d)

tâm nhĩ co

15.

Bệnh nào dưới đây có thể gây ra nhiều biến chứng nguy hiểm ở hệ tim mạch ?

a)

Bệnh nước ăn chân

b)

Bệnh tay chân miệng

c)

Bệnh thấp khớp

d)

. Bệnh á sừng

16.

Để phòng ngừa các bệnh tim mạch, chúng ta cần lưu ý điều gì ?

a)

Thường xuyên vận động và nâng cao dần sức chịu đựng.

b)

Nói không với rượu, bia, thuốc lá, mỡ, nội tạng động vật và thực phẩm chế biến sẵn

c)

Ăn nhiều rau quả tươi, thực phẩm giàu Omega – 3.

d)

Tất cả các phương án còn lại

17.

Bộ phận nào dưới đây không thuộc hệ hô hấp ?

a)

Thanh quản

b)

Thực quản

c)

Khí quản

d)

. Phế quản

18.

Bộ phận nào dưới đây ngoài chức năng hô hấp còn kiêm thêm vai trò khác ?

a)

Khí quản

b)

Thanh quản

c)

Phổi.

d)

. Phế quản

19.

Trong đường dẫn khí của người, khí quản là bộ phận nối liền với

a)

họng và phế quản

b)

phế quản và mũi

c)

họng và thanh quản

d)

thanh quản và phế quản

20.

: Bộ phận nào của đường hô hấp có vai trò chủ yếu là bảo vệ, diệt trừ các tác nhân gây hại ?

a)

Phế quản

b)

Khí quản

c)

Thanh quản

d)

Họng

21.

Ở người, một cử động hô hấp được tính bằng

a)

hai lần hít vào và một lần thở ra

b)

. một lần hít vào và một lần thở ra

c)

một lần hít vào hoặc một lần thở ra

d)

một lần hít vào và hai lần thở ra

22.

: Khi chúng ta hít vào, cơ liên sườn ngoài và cơ hoành sẽ ở trạng thái nào?

a)

Cơ liên sườn ngoài dãn còn cơ hoành co

b)

Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều dãn

c)

Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều co

d)

Cơ liên sườn ngoài co còn cơ hoành dãn.

23.

Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào sẽ khuếch tán từ tế bào vào máu?

a)

Khí nitơ

b)

Khí cacbônic

c)

Khí ôxi

d)

Khí hiđrô.

24.

Quá trình trao đổi khí ở người diễn ra theo cơ chế

a)

bổ sung

b)

chủ động

c)

thẩm thấu

d)

khuếch tán.

25.

Khi luyện thở thường xuyên và vừa sức, chúng ta sẽ làm tăng

a)

dung tích sống của phổi

b)

lượng khí cặn của phổi

c)

khoảng chết trong đường dẫn khí

d)

lượng khí lưu thông trong hệ hô hấp

26.

Chất độc nào dưới đây có nhiều trong khói thuốc lá ?

a)

Hêrôin

b)

Côcain

c)

Moocphin

d)

Nicôtin

27.

Hoạt động nào sau đây không bảo vệ đường hô hấp của bạn ?

a)

Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao, bao gồm cả luyện thở

b)

Đeo khẩu trang trong môi trường có nhiều khói bụi.

c)

Trồng nhiều cây xanh

d)

Hút thuốc lá

28.

Các bệnh nào dưới đây là bệnh thường gặp ở đường hô hấp?

a)

Hở van tim

b)

Đau đầu.

c)

Viêm phế quản

d)

Viêm gan

29.

Chất nào dưới đây hầu như không bị biến đổi trong quá trình tiêu hoá thức ăn ?

a)

Axit nuclêic

b)

. Lipit

c)

Vitamin

d)

Prôtêin

30.

Chất nào dưới đây bị biến đổi thành chất khác qua quá trình tiêu hoá ?

a)

Vitamin

b)

Ion khoáng

c)

 Gluxit

d)

Nước

31.

: Cơ quan nào dưới đây không phải là một bộ phận của hệ tiêu hoá ?

a)

Dạ dày

b)

Thực quản

c)

Thanh quản

d)

. Gan.

32.

Trong ống tiêu hoá ở người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về cơ quan nào ?

a)

Ruột thừa

b)

Ruột già

c)

Ruột non

d)

. Dạ dày.

33.

Tuyến nước bọt lớn nhất của con người nằm ở đâu ?

a)

Hai bên mang tai

b)

Dưới lưỡi

c)

Dưới hàm

d)

Vòm họng

34.

Trong hệ tiêu hóa, đau bụng bên phải, phía dưới và có cảm giác buồn nôn, co chân phải thì đau thêm, có thể sốt. Hãy xác định là đau bộ phận nào của hệ tiêu hóa?

a)

Ruột thừa

b)

Ruột già

c)

Ruột non

d)

Dạ dày

35.

Trong hệ tiêu hóa, đau bụng bên trái kèm theo ợ hơi, ợ chua, đau thay đổi khi đói và khi no. Hãy xác định là đau bộ phận nào của hệ tiêu hóa?

a)

. Ruột thừa

b)

Ruột già

c)

. Ruột non

d)

Dạ dày