wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP SINH 9 LẦN 2

Total questions: 38

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 41: Chọn câu đúng trong số các câu sau:

1. Số lượng NST trong tế bào nhiều hay ít không phản ánh mức độ tiến hoá của loài.

2. Các loài khác nhau luôn có bộ NST lưỡng bội với số lượng không bằng nhau.

3. Trong tế bào sinh dưỡng NST luôn tồn tại từng cặp, do vậy số lượng NST sẽ luôn chẵn gọi là bộ NST lưỡng bội.

4. NST là sợi ngắn, bắt màu kiềm tính, thấy được dưới kính hiển vi khi phân bào.

Số phương án đúng là:

a)

A. 1,3,4     

b)

B. 1,2,4 

c)

  C. 2,3,4   

d)

D. 1,2,3

2.

Câu 42: Đặc điểm thường gặp ở những cây sống nơi ẩm ướt nhưng có nhiều ánh sáng như ven bờ ruộng là:

                           

                            

a)

A. Cây có phiến lá to, rộng và dày

b)

B. Cây có lá tiêu giảm, biến thành gai

c)

C. Cây biến dạng thành thân bò  

d)

  D. Cây có phiến lá hẹp, mô giậu phát triển

3.

Câu 43: Đột biến nào sau đây gây bệnh ung thư máu ở người?

     

  

a)

A. Mất đoạn đầu trên NST số 21   

b)

B. Lặp đoạn giữa trên NST số 23

c)

C. Đảo đoạn trên NST giới tính X

d)

D. Chuyển đoạn giữa NST số 21 và NST số 23

4.

Câu 44: Trong quá trình giảm phân kỳ sau của phân bào I xảy ra hiện tượng

a)

A. các NST kép trong cặp tương đồng phân li độc lập về hai cực của tế bào.

b)

B. các NST kép co xoắn cực đại tập trung và xếp song song thành 2 hành trên mặt phẳng xích đạo.

c)

C. mỗi NST tách thành hai NST đơn phân li đồng đều về hai cực của tế bào.

d)

D. từng cặp NST kép tương đồng tiến lại gần nhau để tiếp hợp và trao đổi chéo với nhau.

5.

Câu 45: Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về cấu trúc của phân tử ADN mạch kép?

                   

    

a)

A. Cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung.   

b)

B. Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

c)

C. Đơn phân gồm 4 loại A,U,G,X

d)

D. Đơn phân được tạo nên bởi các nguyên tố C, H, O, N, P.

6.

Câu 31. Một gen có chiều dài 5100Å, chu kỳ xoắn của gen là

a)

A.

100 vòng

b)

B.

250 vòng

c)

C.

200 vòng

d)

D.

150 vòng

7.

Câu 32. Tế bào của mỗi loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng về

a)

A.

số lượng và hình dạng , cấu trúc

b)

B.

số lượng, hình thái NST

c)

C.

số lượng, cấu trúc NST

d)

D.

số lượng không đổi

8.

Câu 33.  Phép lai P : AaBb x aabb cho F1 có tỉ lệ kiểu gen:

                                       

                               

a)

A.

9 : 3 : 3 : 1     

b)

B.

1 : 1 : 1 : 1

c)

C.

1 : 2 : 1 : 2 : 1        

d)

D.

3 : 3 : 1 : 1

9.

Câu 34. Một tế bào sinh dưỡng ở ruồi giấm 2n = 8 trải qua quá trình nguyên phân. Số NST đơn, số cromatit và số tâm động có trong tế bào vào kỳ sau lần lượt là:

                                   

,

                            

a)

A. 8, 0 , 16      

b)

B. 8, 8 ,8.

c)

C. 16, 0 ,16             

d)

D. 16, 16 ,16

10.

Câu 35. Biến dị nào sau đây không di truyền được?

a)

A.

Đột biến gen

b)

B.

Thường biến

c)

C.

Đột biến NST

d)

D.

Biến dị tổ hợp

11.

Câu 36. Mức phản ứng do yếu tố nào quy định?

a)

A.

Kiểu gen của cơ thể

b)

B.

Điều kiện môi trường

c)

C.

Kiểu hình của cơ thể

d)

D.

Thời kì sinh trưởng và phát triển

12.

Câu 37. Theo Menđen, tính trạng được biểu hiện ở cơ thể lai F1 được gọi là

                                        

a)

A.

tính trạng lặn       

b)

B.

tính trạng tương ứng

c)

C.

tính trạng trung gian

d)

D.

tính trạng trội

13.

Câu 38. Công nghệ gen là gì?

en

a)

A.

Công nghệ gen là ngành kĩ thuật về quy trình tạo ra các sinh vật biến đổi gen

b)

B.

Công nghệ gen là ngành kĩ thuật về quy trình tạo các ADN tái tổ hợp

c)

C.

Công nghệ gen là ngành kĩ thuật về quy trình ứng dụng kĩ thuật gen

d)

D.

Công nghệ gen là ngành khoa học nghiên cứu về cấu trúc về hoạt động của các gen

14.

Câu 39. Công nghệ tế bào là

a)

A.

nuôi cấy tế bào hoặc mô trong môi trường dinh dưỡng nhân tạo để tạo ra những mô, cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh

b)

B.

kích thích sự sinh trưởng của tế bào trong cơ thể sống

c)

C.

dùng hoá chất để kìm hãm sự nguyên phân của tế bào

d)

D.

dùng hoocmon điều khiển sự sinh sản của cơ thể

15.

Câu 40. Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về chức năng của di truyền y học tư vấn?

a)

A.

Chẩn đoán

b)

B.

Cho lời khuyên liên quan đến các bệnh và tật di truyền

c)

C.

Cung cấp thông tin

d)

D.

Điều trị các bệnh, tật di truyền

16.

Câu 41. Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về trẻ đồng sinh khác trứng ?

a)

A.

Luôn giống nhau về giới tính

b)

B.

Luôn có giới tính khác nhau

c)

C.

Có thể giống nhau hoặc khác nhau về giới tính

d)

D.

Ngoại hình luôn giống hệt nhau

17.

Câu 42. Thể ba nhiễm (hay tam nhiễm) là thể mà trong tế bào sinh dưỡng có

D.

a)

A.

tất cả các cặp NST tương đồng đều có 3 chiếc

b)

B.

tất cả các cặp NST tương đồng đều có 2 chiếc

c)

C.

có một cặp NST nào đó có 3 chiếc, các cặp còn lại đều có 2 chiếc

d)

D

tất cả các cặp NST tương đồng đều có 1 chiếc

18.

Câu 43. Nhân tố sinh thái là

a)

A.

những yếu tố của môi trường tác động gián tiếp đến đời sống của sinh vật

b)

B.

những yếu tố của môi trường tác động tới sinh vật

c)

C.

các nhân tố hữu sinh của môi trường

d)

D.

các yếu tố vô sinh của môi trường

19.

Câu 31. Đối tượng nghiên cứu của Di truyền học là gì?

C.

a)

A. Tất cả động vật, thực vật và vi sinh vật.

b)

B. Cây đậu Hà Lan có khả năng tự thụ phấn cao.

c)

Cơ sở vật chất, cơ chế và tính quy luật của hiện tượng di truyền và biến dị.C.

d)

D. Các thí nghiệm lai giống động vật, thực vật.

20.

Câu 32. Ở cà chua, tính trạng quả đỏ trội hoàn toàn so với tính trạng quả vàng. Khi cho cây cà chua quả đỏ thuần chủng lai phân tích thì thu được:

                  

                            

a)

A. Toàn quả vàng.  

b)

B. Tỉ lệ 1 quả đỏ : 1 quả vàng.

c)

C. Toàn quả đỏ.      

d)

D. Tỉ lệ 3 quả đỏ : 1 quả vàng.

21.

Câu 33. Phép lai nào dưới đây là phép lai phân tích hai cặp tính trạng?

                    

                              

a)

A. P: AaBb x aabb    

b)

B. P: AaBb x Aabb     

c)

C. P: aaBb x AABB 

d)

D. P: AaBb x aaBB

22.

Câu 34. Trong quá trình phát sinh giao tử, từ 4 tế bào sinh tinh (TB mầm) sẽ tạo ra:

                                              

                                         

a)

A. 4 tinh trùng 

b)

B. 16 tinh trùng

c)

C. 8 tinh trùng      

d)

 D. 12 tinh trung

23.

Câu 35. Quan niệm cho rằng người mẹ quyết định việc sinh con trai hay con gái là đúng hay sai, tại sao?

a)

A. Sai .Vì việc sinh con trai hay con gái là do sự kết hợp ngẫu nhiên  của các giao tử.

b)

B. Sai. Vì mẹ chỉ tạo ra 1 loại trứng, bố tạo ra 2 loại tinh trùng. Nếu tinh trùng Y của bố kết hợp với trứng mới tạo hợp tử phát triển thành con trai, còn nếu tinh trùng X của bố kết hợp với trứng tạo hợp tử phát triển thành con gái.

c)

C. Sai. Vì mẹ tạo ra 2 loại trứng  X và Y, bố tạo ra 1 loại tinh trùng. Nếu tinh trùng của bố kết hợp với trứng X sẽ  tạo con trai, còn nếu tinh  trùng của bố kết hợp với trứng Y mới tạo con gái.

d)

D. Sai. Vì sinh con trai hay con gái là do cả bố và mẹ quyết định.

24.

Câu 36. Khi lai phân tích cơ thể có 2 cặp gen dị hợp tử, di truyền liên kết, F­ có tỉ lệ kiểu hình và kiểu gen như thế nào? 

                                         

                                         

a)

A. 1: 2: 1   

b)

B. 2:1:2

c)

C. 1:1: 1: 1  

d)

D. 1:1

25.

Câu 37. Mỗi chu kì xoắn của ADN cao 34A­o­­­ gồm 10 cặp nuclêôtit. Vậy chiều dài của mỗi cặp nuclêôtit tương ứng sẽ là:

                                             

a)

A. 340 A­­­­

b)

B. 1,7 Ao

c)

C. 17 A­­­­

d)

D. 3,4 A­­­­

26.

Câu 38. Chức năng của gen là:

       

a)

A. Lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền.   

b)

B. Tham gia vào các cấu trúc của màng tế bào.

c)

C. Chứa đựng năng lượng cho các hoạt động của tế bào.

d)

D. Trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường.

27.

Câu 39.  Đơn phân để cấu tạo prôtêin là:

                

a)

A. Axit nuclêic 

b)

B. Nuclêôtit     

c)

C. Axit amin

d)

D. Axit photphoric

28.

Câu 40. Đột biến gen là gì?

     

                      

a)

A. Biến đổi xảy ra trong cấu trúc của gen. liên quan đến 1 hoặc 1 số cặp nucleotit         

b)

B. Sự thay đổi kiểu hình của sinh vật.

c)

C. Biến đổi xảy ra trong NST.   liên quan đến 1 hoặc 1 số cặp NST 

d)

D. Biến đổi xảy ra do môi trường.

29.

Câu 41.  Sinh đôi cùng trứng là hiện tượng:

a)

A. Hai trứng cùng được thụ tinh một lúc.

b)

B. Một trứng được thụ tinh với hai tinh trùng khác nhau.

c)

C. Hai trứng được thụ tinh với hai tinh trùng khác nhau.

d)

D. Một trứng được thụ tinh với một tinh trùng tạo thành hợp tử, nhưng khi lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử đã tách thành hai tế bào và phát triển thành hai phôi.

30.

Câu 42. Nếu ở thế hệ xuất phát P có kiểu gen 100% Aa, trải qua 3 thế hệ tự thụ phấn thì tỉ lệ đồng

hợp ở thế hệ con thứ 3 (F3) là:

                                         

a)

A. 87,5%    

b)

B. 75%  

c)

C. 25%  

d)

D. 18,75%

31.

Câu 43. Tại sao ưu thế lai biểu hiện rõ nhất ở F1, còn sau đó giảm dần qua các thế hệ?

 

 

a)

A. Vì các thế hệ sau, tỉ lệ các đồng hợp trội giảm dần và không được biểu hiện.

b)

 B. Vì các thế hệ sau, tỉ lệ các đồng hợp trội biểu hiện các đặc tính xấu.

c)

C.Vì các thế hệ sau, tỉ lệ dị hợp giảm dần, đồng hợp lặn tăng dần, biểu hiện các đặc tính xấu.

d)

D.Vì các thế hệ sau, tỉ lệ dị hợp giảm dần, đồng hợp trội tăng dần, biểu hiện các đặc tính xấu.

32.

Câu 44. Ứng dụng sự thích nghi của cây trồng đối với nhân tố ánh sáng, người ta trồng xen các loại cây theo trình tự sau:

a)

A. Tuỳ theo mùa mà trồng cây ưa sáng hoặc cây ưa bóng trước.

b)

B. Cây ưa bóng trồng trước, cây ưa sáng trồng sau.

c)

C. Trồng đồng thời nhiều loại cây.

d)

D. Cây ưa sáng trồng trước, cây ưa bóng trồng sau.

33.

Câu 45. Cơ thể sinh vật được coi là môi trường sống khi:

a)

A. Chúng là nơi ở của các sinh vật khác.

b)

B. Cơ thể chúng là nơi ở, nơi lấy thức ăn, nước uống của các sinh vật khác.

c)

C. Các sinh vật khác có thể đến lấy chất dinh dưỡng từ cơ thể chúng.

d)

D. Cơ thể chúng là nơi sinh sản của các sinh vật khác.

34.

Câu 54: Quan hệ giữa các cá thể trong hiện tượng “tự tỉa” ở thực vật là mối quan hệ gì?

                  

a)

A. Cạnh tranh .

b)

B. Sinh vật ăn sinh vật khác.

c)

C. Hội sinh.

d)

D. Cộng sinh.

35.

Câu 56: Địa y sống bám trên cành cây. Giữa địa y và cây có mối quan hệ theo kiểu nào dưới đây?

                              

a)

A. Hội sinh. 

b)

B. Cộng sinh. 

c)

C. Kí sinh.

d)

D. Nửa kí sinh.

36.

Câu 62: Quan hệ nào sau đây là quan hệ cộng sinh?

          

               

a)

A. Vi khuẩn trong nốt sần rễ cây họ đậu.  

b)

B. Địa y bám trên cành cây.

c)

C. Giun đũa sống trong ruột người.        

d)

D. Cây nấp ấm bắt côn trùng.

37.

Câu 40: Nhóm sinh vật nào sau đây có khả năng chịu đựng cao với sự thay đổi nhiệt độ của môi trường?

        

          

a)

A. Nhóm sinh vật hằng nhiệt.     

b)

B. Nhóm sinh vật biến nhiệt.

c)

C. Nhóm sinh vật ở nước.        

d)

  D. Nhóm sinh vật ở cạn.

38.

Câu 43: Nhóm sinh vật nào dưới đây được xếp vào nhóm động vật hằng nhiệt

                           

               

a)

A. Cá sấu, thỏ, ếch, dơi.     

b)

B. Bồ câu, cá rô phi, cá chép, chó sói.

c)

C. Cá rô phi, cá chép, ếch, cá sấu.  

d)

D. Bồ câu, chó sói, thỏ, dơi.