wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN LUYỆN GIỮA KÌ - SINH 8

Total questions: 40

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào là

a)

nhân tế bào.

b)

tế bào chất.

c)

thành tế bào.

d)

màng sinh chất

2.

Máu (gồm huyết tương và các tế bào máu) thuộc loại mô nào?

a)

Mô biểu bì.    

b)

Mô thần kinh.

c)

Mô cơ.

d)

Mô liên kết.

3.

Máu (gồm huyết tương và các tế bào máu) thuộc loại mô nào?

a)

Mô biểu bì.    

b)

Mô thần kinh.

c)

Mô cơ.

d)

Mô liên kết.

4.

Tên gọi khác của nơron li tâm là gì?

a)

Nơron cảm giác.

b)

Nơron cảm ứng.

c)

Nơron liên lạc.

d)

Nơron vận động.

5.

Bộ xương người có thể chia thành các phần là

a)

xương đầu, xương thân, xương chi.

b)

xương đầu, xương thân, xương tay.

c)

xương thân, xương chân, xương tay.

d)

xương to, xương nhỏ, xương dẹt       

6.

Xương to ra về bề ngang là do đâu?

a)

Nhờ các chất dinh dưỡng mà con người hấp thụ được.

b)

Nhờ sự phình to ra theo thời gian của xương.

c)

Nhờ sự phân chia các tế bào màng xương.

d)

Nhờ các nan xương ngày càng trở nên xốp.

7.

Hiện tượng co cơ được giải thích như thế nào?

a)

Các sợi co bó chặt lại khiến cơ co.

b)

Tơ cơ mảnh xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ dày làm cho cơ co ngắn lại.

c)

Các tơ dày bị xẹp xuống làm cho tế bào cơ thu nhỏ lại khiến cơ co.

d)

Cơ co do có sự kích thích từ môi trường khiến các tế bào cơ phòng vệ co lại.

8.

Ý nghĩa của cơ co?

a)

Làm cho các tế bào cũ được thay thế bằng các tế bào mới.

b)

Làm cho cơ thể cử động dẫn đến sự hoạt động của xương.

c)

Làm cho xương cử động dẫn đến sự vận động của cơ thể.

d)

Tăng sức đề kháng cho con người.

9.

Tế bào hồng cầu trong máu có hình dạng như thế nào?

a)

Hình đĩa lõm hai mặt.

b)

Hình nhiều cạnh.

c)

Hình cầu.

d)

Hình thoi.       

10.

Một cung phản xạ gồm đầy đủ các thành phần sau: 

a)

Noron hướng tâm, noron li tâm, noron trung gian, cơ quan thụ cảm

b)

Noron hướng tâm, noron li tâm, cơ quan thụ cảm, cơ quan phản ứng

c)

Noron hướng tâm, noron li tâm, noron trung gian, cơ quan thụ cảm, cơ quan phản ứng

d)

Cơ quan thụ cảm, noron trung gian, cơ quan phản ứng

11.

Có bao nhiêu hiện tượng sau đây là phản xạ?

(I).Khi thức ăn chạm vào lưỡi thì tuyến nước bọt tiết nước bọt.

(II). Khi nghe tiếng gọi thì quay đầu về phía có tiếng gọi.

(III). Khi đi ngoài trời nắng nóng thì toát mồ hôi.

(IV). Tay chạm vào nước nóng thì rụt lại.

a)

Mũi, khí quản, phế quản, phổi.

b)

Thận, bóng đái, ống dẫn nước tiểu, ống đái.

c)

Miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già.

d)

Tim, động mạch, tĩnh mạch, mao mạch, mạch bạch huyết.

12.

Cơ quan nào sau đây của người nằm trong khoang ngực ?

a)

Tim, phổi, thực quản, dạ dày.

b)

Tim, phổi, khí quản, thực quản.

c)

Tim, phổi, gan, dạ dày.

d)

Tim, phổi, khí quản, dạ dày.

13.

Một loại mô có đặc điểm cấu tạo và chức năng như sau:

(I). Gồm các nơron và các tế bào thần kinh đệm.

(II). Có chức năng tiếp nhận kích thích, xử lí thông tin và điều khiển sự hoạt động các cơ quan trả lời các kích thích của môi trường.

(III). Cấu tạo nơron gồm thân chứa nhân, sợi nhánh, sợi trục.

Loại mô đó là:

a)

mô liên kết.

b)

mô biểu bì.  

c)

mô cơ.

d)

mô thần kinh.  

14.

Một loại mô có đặc điểm cấu tạo và chức năng như sau:

(I). Gồm các tế bào nằm rải rác trong chất nền, có thể có các sợi đàn hồi.

(II). Có chức năng tạo ra bộ khung của cơ thể, neo giữ các cơ quan hoặc có chức năng đệm.

(III). Máu (gồm huyết tương và các tế bào máu) thuộc loại mô này.

Loại mô này là:

a)

mô thần kinh.

b)

mô liên kết.

c)

mô biểu bì.  

d)

mô cơ

15.

Màng sinh chất đảm nhiệm chức năng nào sau đây ?

a)

Thu gom, hoàn thiện, đóng gói và phân phối sản phẩm trong tế bào.

b)

Tham gia hoạt động hô hấp giải phóng năng lượng.

c)

Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào, có vai trò quyết định trong di truyền.

d)

Bao bọc tế bào, thực hiện quá trình trao đổi chất giữa tế bào và môi trường.

16.

Bào quan nào sau đây là nơi tổng hợp prôtêin ?

a)

Trung thể.

b)

Bộ máy Gôngi.

c)

Ribôxôm.

d)

Ti thể.

17.

Thành phần nào sau đây là trung ương thần kinh trong một cung phản xạ vận động?

a)

Cơ quan thụ cảm.   

b)

Tủy sống.  

c)

Cơ quan phản ứng.

d)

Nơron hướng tâm.

18.

Nhân tế bào đảm nhiệm chức năng nào sau đây?

a)

Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào, có vai trò quyết định trong di truyền.

b)

Tham gia hoạt động hô hấp giải phóng năng lượng.

c)

Thu gom, hoàn thiện, đóng gói và phân phối sản phẩm trong tế bào.

d)

Thực hiện quá trình trao đổi chất giữa tế bào và môi trường.

19.

Mô nào sau đây không thuộc loại mô liên kết?

a)

Mô sợi.    

b)

Mô cơ tim.  

c)

Mô sụn.    

d)

Mô mỡ.

20.

Một loại mô có đặc điểm cấu tạo và chức năng như sau:

(I). Gồm 3 loại: mô cơ vân, mô cơ tim, mô cơ trơn.

(II). Có chức năng là co, dãn, tạo nên sự vận động.

(III). Các tế bào đều dài.

Loại mô này là

a)

mô thần kinh.

b)

mô biểu bì.  

c)

mô cơ.  

d)

mô liên kết.  

21.

Khi nói về hoạt động của hệ cơ, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(I). Nguyên nhân của sự mỏi cơ là do thiếu ôxi nên axit lactic tích tụ đầu độc cơ.

(II). Khi cơ co tạo ra một lực để sinh công.

(III). Sự ôxi hóa các chất dinh dưỡng tạo ra năng lượng cung cấp cho cơ hoạt động.

(IV). Làm việc quá sức và kéo dài dẫn tới sự mỏi cơ.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Loại khớp nào sau đây là khớp bất động?

a)

Khớp háng.  

b)

Khớp ở hộp sọ.  

c)

Khớp giữa các đốt sống.  

d)

Khớp đầu gối.

23.

Để hệ cơ phát triển tốt cần tránh thói quen nào sau đây ?

a)

Ngồi nhiều.    

b)

Lao động vừa sức.

c)

Luyện tập thể dục thể thao hợp lí.

d)

Ăn uống khoa học.      

24.

Nguyên nhân dẫn đến hiện tượng mỏi cơ là do

a)

cơ co lại quá nhiều không tự dãn ra được.

b)

cơ thể không cung cấp đủ ôxi làm tích tụ axit lactic.

c)

cơ bị dãn ra quá lâu không co lên được.

d)

các gân ở đầu cơ bị dãn và bị tổn thương.

25.

Khi nói về các thành phần của xương dài, phát biểu nào sau đây sai? 

a)

Mô xương cứng chịu lực, đảm bảo vững chắc cho xương.

b)

Tủy vàng của xương có chức năng sinh hồng cầu.

c)

Màng xương giúp xương phát triển to về bề ngang.

d)

Sụn bọc đầu xương làm giảm ma sát trong khớp xương.

26.

Các yếu tố nào sau đây có thể ảnh hưởng đến xương?

1 – Ngồi học sai tư thế.

2 – Lao động quá sức.

3 – Thể dục thể thao không đúng cách.

4 – Mang, vác cân đối hai bên.

a)

1, 2, 3.

b)

1, 2, 4.

c)

 2, 3, 4.

d)

1, 3, 4.

27.

Một người sau khi bị bệnh sởi sau đó không thấy bị bệnh lại một lần nào nữa. Đây là kiểu miễn dịch nào?

a)

Miễn dịch nhân tạo.

b)

Đây không phải miễn dịch.

c)

Miễn dịch tập nhiễm.

d)

Miễn dịch bẩm sinh.

28.

Môi trường trong của cơ thể gồm:

a)

Nước mô, các tế bào máu, kháng thể.    

b)

Huyết tương, các tế bào máu, kháng thể

c)

Máu, nước mô, bạch cầu

d)

Máu, nước mô, bạch huyết

29.

Nước mô không bao gồm thành phần nào dưới đây? 

a)

Tiểu cầu

b)

Bạch cầu

c)

Hồng cầu

d)

Huyết tương

30.

Sự mềm dẻo của xương có được là nhờ thành phần nào ?

a)

Nước

b)

Chất cốt giao

c)

Chất khoáng

d)

Tất cả các phương án đưa ra

31.

Sự mềm dẻo của xương có được là nhờ thành phần nào ?

a)

Nước

b)

Chất cốt giao

c)

Chất khoáng

d)

Tất cả các phương án đưa ra

32.

Cấu tạo của thân xương dài lần lượt từ ngoài vào trong gồm: 

a)

Màng xương, xương cứng và khoang xương

b)

Khoang xương, xương cứng và màng xương

c)

Màng xương, khoang xương và xương cứng

d)

Xương cứng, màng xương và khoang xương

33.

Ở người lớn, chất canxi nhiều hơn chất cốt giao nên xương: 

a)

Cứng chắc, khó gãy

b)

Khó gãy và dễ lành

c)

Dễ gãy, khó lành

d)

Dễ gãy nhưng dễ lành

34.

Chức năng của bộ xương người là:

a)

Nâng đỡ giúp cơ thể đứng thẳng trong không gian.

b)

Tạo thành cái khung của các phần mềm, gân, cơ quan làm cho cơ thể có hình dạng nhất định

c)

Tạo thành các khoang chứa đựng và bảo vệ các bộ phận bên trong cơ thể

d)

Tất cả các phương án

35.

Khớp được cử động dễ dàng nhờ hai đầu xương có sụn đầu khớp nằm trong một bao chứa dịch khớp là: 

a)

Cả ba đáp án trên

b)

Khớp bất động

c)

Khớp động

d)

Khớp bán động

36.

Khớp được cử động dễ dàng nhờ hai đầu xương có sụn đầu khớp nằm trong một bao chứa dịch khớp là: 

a)

Cả ba đáp án trên

b)

Khớp bất động

c)

Khớp động

d)

Khớp bán động

37.

Nơron có hai chức năng cơ bản, đó là gì ?

a)

Tiếp nhận và trả lời kích thích

b)

Cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh

c)

Dẫn truyền xung thần kinh và xử lý thông tin

d)

Cảm ứng và phân tích các thông tin

38.

Các bộ phận cơ bản của một tế bào làCác bộ phận cơ bản của một tế bào là

a)

lưới nội chất, ti thể, trung thể.

b)

màng sinh chất, tế bào chất, nhân.    

c)

màng sinh chất, màng nhân, nhân con.

d)

tế bào chất, nhân, thành tế bào.

39.

Các bộ phận cơ bản của một tế bào làCác bộ phận cơ bản của một tế bào là

a)

lưới nội chất, ti thể, trung thể.

b)

màng sinh chất, tế bào chất, nhân.    

c)

màng sinh chất, màng nhân, nhân con.

d)

tế bào chất, nhân, thành tế bào.

40.

Các bộ phận cơ bản của một tế bào làCác bộ phận cơ bản của một tế bào là

a)

lưới nội chất, ti thể, trung thể.

b)

màng sinh chất, tế bào chất, nhân.    

c)

màng sinh chất, màng nhân, nhân con.

d)

tế bào chất, nhân, thành tế bào.