wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[CN7]ôn tập chương 3-mới

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.
1. Hình (a) cho thấy rừng có vai trò gì đối với môi trường?
a)
A. Hạn chế xói mòn đất
b)
B. Cung cấp oxygen và thu nhận carbon dioxide
c)
C. Cung cấp gỗ
d)
D. Chắn gió, bão
2.
2. Vai trò của rừng thể hiện ở hình (b) là gì?
a)
A. Ngăn chặn sạt lở đất
b)
B. Chắn gió, bão, cát bay
c)
C. Cung cấp oxy
d)
D. Phục vụ nghiên cứu khoa học
3.
3. Hình (c) minh họa vai trò nào của rừng?
a)
A. Ngăn chặn sạt lở đất
b)
B. Giảm bớt cát bay
c)
C. Tạo cảnh quan
d)
D. Cung cấp gỗ
4.
4. Vai trò của rừng thể hiện ở hình (d) là gì?
a)
A. Cung cấp phân bón
b)
B. Tạo bóng mát
c)
C. Cung cấp gỗ cho sản xuất
d)
D. Giữ nước ngầm
5.
5. Vai trò của rừng thể hiện ở hình (e) là gì?
a)
A. Phát triển du lịch
b)
B. Cung cấp dược liệu
c)
C. Phục vụ nghiên cứu khoa học
d)
D. Điều hòa khí hậu
6.
6. Rừng sản xuất có mục đích chính là gì?
a)
A. Bảo vệ nguồn nước
b)
B. Bảo tồn nguồn gen
c)
C. Khai thác gỗ và lâm sản ngoài gỗ
d)
D. Phục vụ du lịch
7.
7. Rừng đặc dụng được sử dụng chủ yếu nhằm mục đích nào?
a)
A. Bảo tồn nguồn gen, bảo vệ di tích, phục vụ du lịch và nghiên cứu khoa học
b)
B. Khai thác gỗ
c)
C. Chắn gió, bão
d)
D. Bảo vệ nguồn nước
8.
8. Rừng phòng hộ có mục đích gì?
a)
A. Khai thác lâm sản
b)
B. Bảo vệ nguồn nước, chống xói mòn, hạn chế lũ lụt
c)
C. Du lịch sinh thái
d)
D. Làm giàu rừng
9.
9. Rừng thông phân bố chủ yếu ở đâu?
a)
A. Đất ngập nước
b)
B. Trung du miền núi thấp
c)
C. Vùng núi cao, khí hậu mát
d)
D. Ven biển
10.
10. Rừng nứa phân bố ở đâu?
a)
A. Núi đá vôi
b)
B. Đất ngập nước
c)
C. Trung du và miền núi thấp
d)
D. Cao nguyên
11.
11. Rừng ngập nước phân bố ở đâu?
a)
A. Đồi núi cao
b)
B. Ven sông, ven biển, vùng đất thấp
c)
C. Núi đá vôi
d)
D. Khí hậu lạnh
12.
12. Loại rừng nào phát triển trên địa hình núi đá vôi phong hóa mạnh?
a)
A. Rừng thông
b)
B. Rừng nứa
c)
C. Rừng núi đá
d)
D. Rừng tràm
13.
13. Rừng tràm phổ biến nhất ở vùng nào?
a)
A. Tây Nguyên
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long
c)
C. Tây Bắc
d)
D. Đông Bắc
14.
14. Bước nào chỉ có trong quy trình trồng cây con có bầu đất?
a)
A. Tạo lỗ
b)
B. Rạch vỏ bầu
c)
C. Lấp đất lần 1
d)
D. Vun gốc
15.
15. Trình tự quy trình trồng cây con rễ trần là:
a)
A. Tạo lỗ → Rạch bầu → Đặt cây
b)
B. Tạo lỗ → Đặt cây vào hố → Lấp đất lần 1 → Lấp đất lần 2 → Vun gốc
c)
C. Đặt cây → Lấp đất → Vun gốc
d)
D. Rạch bầu → Tạo lỗ → Đặt cây
16.
16. Điểm giống nhau giữa hai quy trình trồng cây có bầu và rễ trần là:
a)
A. Đều phải rạch vỏ bầu
b)
B. Đều gồm các bước: tạo lỗ, đặt cây vào hố đất, lấp đất, nén chặt và vun kín gốc cây
c)
C. Đều có hai lần nén đất
d)
D. Đều phải tạo hố sâu
17.
17. Sự khác nhau ở bước tạo lỗ giữa hai quy trình:
a)
A. Cây có bầu tạo lỗ sâu hơn
b)
B. Cây rễ trần tạo lỗ nông hơn
c)
C. Cây có bầu tạo lỗ vừa kích thước bầu; cây rễ trần cần tạo lỗ sâu để tránh cong rễ
d)
D. Cả hai giống nhau
18.
18. Sự khác nhau về số lần lấp đất giữa hai quy trình:
a)
A. Cả hai đều lấp đất hai lần
b)
B. Cây rễ trần lấp đất hai lần
c)
C. Cây có bầu lấp và nén hai lần; cây rễ trần chỉ một lần
d)
D. Cả hai đều lấp đất một lần
19.
19. Làm rào bảo vệ có tác dụng gì?
a)
A. Giúp cây nhận ánh sáng
b)
B. Bảo vệ cây khỏi thú rừng phá hại
c)
C. Làm đất tơi xốp
d)
D. Bổ sung dinh dưỡng
20.
20. Công việc phát quang giúp:
a)
A. Loại bỏ cây dại
b)
B. Giảm che ánh sáng và dinh dưỡng của cây dại
c)
C. Bổ sung phân
d)
D. Giữ ẩm đất
21.
21. Làm cỏ có tác dụng:
a)
A. Giúp cây vững chắc
b)
B. Loại bỏ cỏ dại mọc xen, giảm cạnh tranh ánh sáng và dinh dưỡng
c)
C. Tăng nước
d)
D. Ngăn sâu bệnh
22.
22. Xới đất, vun gốc giúp:
a)
A. Tăng ánh sáng
b)
B. Bảo vệ rễ
c)
C. Giữ cây vững và tăng dinh dưỡng
d)
D. Giảm mật độ cây
23.
23. Bón phân giúp:
a)
A. Tơi đất
b)
B. Bổ sung dinh dưỡng kịp thời
c)
C. Tránh gió bão
d)
D. Loại bỏ cây dại
24.
24. Tỉa và dặm cây:
a)
A. Tạo bóng mát
b)
B. Đảm bảo mật độ cây rừng phù hợp
c)
C. Ngăn thú phá rừng
d)
D. Cải thiện đất
25.
25. Biện pháp nâng cao ý thức cộng đồng về bảo vệ rừng?
a)
A. Tăng khai thác gỗ
b)
B. Tuyên truyền giáo dục
c)
C. Cho người dân tự chặt cây
d)
D. Đốt rừng
26.
26. Phòng cháy chữa cháy rừng hiệu quả:
a)
A. Trồng rừng theo mùa
b)
B. Tuần tra, canh gác và chuẩn bị thiết bị chữa cháy
c)
C. Thu gom củi khô
d)
D. Tự do vào rừng lấy củi
27.
27. Ngăn chặn phá rừng:
a)
A. Khuyến khích khai thác gỗ
b)
B. Nghiêm cấm phá rừng, đốt rừng, săn bắt và mua bán động vật hoang dã
c)
C. Khai thác gỗ nhỏ
d)
D. Chỉ cấm săn thú lớn
28.
28. Biện pháp quản lí khai thác và bảo vệ rừng:
a)
A. Khai thác tự do
b)
B. Quản lí chặt chẽ và tăng cường trồng rừng phòng hộ, đặc dụng
c)
C. Người dân tự lấy củi
d)
D. Mở rộng rừng sản xuất
29.
29. Giao đất giao rừng cho hộ gia đình:
a)
A. Tự do chặt cây
b)
B. Tăng trách nhiệm bảo vệ và chăm sóc rừng
c)
C. Giảm diện tích rừng
d)
D. Khai thác lớn
30.
30. Phát triển kinh tế rừng:
a)
A. Phá rừng làm rẫy
b)
B. Giúp đồng bào dân tộc canh tác hiệu quả
c)
C. Giảm rừng phòng hộ
d)
D. Tăng đất bỏ hoang
31.
31. Giáo dục nâng cao ý thức bảo vệ rừng:
a)
A. Người dân hiểu vai trò rừng và chủ động bảo vệ
b)
B. Khuyến khích lấy gỗ
c)
C. Tăng khai thác rừng
d)
D. Giảm trồng cây
32.
32. Phong trào “Tết trồng cây” nhằm:
a)
A. Tăng diện tích cây công nghiệp
b)
B. Trồng cây phân tán, bảo vệ thiên nhiên và môi trường sinh thái
c)
C. Khai thác gỗ đầu năm
d)
D. Tạo nguồn củi
33.
33. Học sinh có thể làm gì để góp phần bảo vệ tài nguyên rừng?
a)
A. Chặt cây
b)
B. Bẻ cành
c)
C. Tham gia trồng cây và bảo vệ động vật hoang dã
d)
D. Đốt rừng
34.
34. Hành động nào không đúng trong bảo vệ rừng?
a)
A. Tuyên truyền
b)
B. Không tham gia trồng cây
c)
C. Không bẻ cành
d)
D. Giữ môi trường sống động vật
35.
37. Nhóm cây nào sau đây là cây lương thực?
a)
A. Lúa, ngô, khoai, sắn
b)
B. Bưởi, táo, đào
c)
C. Bạch đàn, tùng
d)
D. Hoa hồng, hoa mai
36.
38. Phương thức trồng trọt nào sau đây KHÔNG phổ biến ở Việt Nam?
a)
A. Độc canh
b)
B. Xen canh
c)
C. Luân canh
d)
D. Công nghiệp hóa
37.
39. Trồng trọt công nghệ cao thường áp dụng phương thức canh tác nào là chủ yếu?
a)
A. Độc canh
b)
B. Xen canh
c)
C. Luân canh
d)
D. Tăng vụ
38.
40. Quy trình trồng trọt đúng thứ tự là gì?
a)
A. Chuẩn bị giống cây → Chuẩn bị đất → Gieo trồng → Chăm sóc → Thu hoạch
b)
B. Chuẩn bị đất → Chuẩn bị giống cây → Gieo trồng → Chăm sóc → Thu hoạch
c)
C. Gieo trồng → Chuẩn bị đất → Chăm sóc → Thu hoạch
d)
D. Chuẩn bị giống cây → Gieo trồng → Chăm sóc → Thu hoạch