wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh giua ki II

Total questions: 50

Worksheet time: 13hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Công nghệ tế bào là

a)

ngành kĩ thuật về quy trình ứng dụng phương pháp nuôi cấy tế bào hoặc mô để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh.

b)

ngành kĩ thuật về quy trình ứng dụng phương pháp nuôi cấy tế bào để tạo ra cơ quan hoàn chỉnh .

c)

các thao tác tác động lên ADN để chuyển một đoạn ADN mang một hoặc một cụm gen từ tế bào của loài cho sang tế bào của loài nhận nhờ thể truyền.

d)

các thao tác, tác động lên tế bào để chuyển một hoặc một cụm gen từ tế bào cho sang tế bào nhận nhờ thể truyền.

2.

Ứng dụng của công nghệ tế bào là

a)

nhân giống vô tính trong ống nghiệm ở cây trồng.

b)

nhân bản vô tính.

c)

nuôi cấy tế bào và mô trong chọn tạo giống.

d)

nhân giống vô tính trong ống nghiệm ở cây trồng, nuôi cấy tế bào và mô trong chọn tạo giống, nhân bản vô tính.

3.

Ứng dụng nào sau đây là ứng dụng của công nghệ tế bào?

a)

Nhân giống hữu tính.

b)

Tạo giống cây trồng biến đổi gen

c)

Tạo giống vật nuôi biến đổi gen.

d)

Nhân giống vô tính.

4.

Phương pháp nhân giống vô tính ở động vật có ý nghĩa

a)

tạo giống động vật biến đổi gen.

b)

tạo cá thể mới có bộ gen của cá thể gốc, nhân nhanh nguồn gen động vật quý hiếm.

c)

tạo cơ quan mới thay thế cơ quan cũ.

d)

giúp tạo ra nhiều loại vật nuôi cho năng suất cao.

5.

Phương pháp nhân giống vô tính trong ống nghiệm ở cây trồng có ý nghĩa

a)

giúp bảo tồn một số nguồn gen thực vật quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng.

b)

giúp tạo ra nhiều loại cây trồng cho năng suất cao.

c)

giúp tạo ra nhiều loại cây trồng có khả năng chống chịu tốt với các điều kiện của môi trường.

d)

giúp tạo ra nhiều loại cây trồng mới.

6.

Cừu Đôly được tạo nên từ nhân bản vô tính mang đặc điểm giống với

a)

cừu mang thai

b)

cừu cho trứng.

c)

cừu cho nhân.

d)

cừu cho nhân và cho trứng.

7.

Trong nhân giống vô tính trong ống nghiệm ở thực vật, người ta sử dụng hoocmon sinh trưởng để

a)

tạo đột biến.

b)

kích thích mô sẹo phân hóa thành cơ quan, cơ thể.

c)

kích thích phân chia tế bào.

d)

tạo mô sẹo.

8.

Mô sẹo là mô gồm nhiều tế bào

a)

chưa biệt hóa và có khả năng sinh trưởng mạnh.

b)

đã biệt hóa và có khả năng sinh trưởng mạnh.

c)

chưa biệt hóa và có kiểu gen tốt.

d)

đã biệt hóa và có kiểu gen tốt.

9.

Để kích thích mô sẹo phân hóa thành cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh người ta sử dụng

a)

kháng thể.

b)

môi trường dinh dưỡng.

c)

vitamin

d)

hoocmon sinh trưởng.

10.

Các thao tác tác động lên ADN để chuyển một đoạn ADN mang một hoặc một cụm gen từ tế bào của loài cho sang tế bào của loài nhận nhờ thể truyền được gọi là

a)

kĩ thuật gen.

b)

công nghệ tế bào.

c)

kỹ thuật PCR.

d)

công nghệ sinh học.

11.

Kỹ thuật gen gồm các khâu cơ bản là

a)

tách ADN từ tế bào cho, đưa ADN vào tế bào nhận.

b)

tách; cắt, nối để tạo ADN tái tổ hợp; đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.

c)

cắt, nối để tạo ADN tái tổ hợp; đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.

d)

tách; cắt, nối để tạo ADN tái tổ hợp.

12.

Trong kĩ thuật cấy gen, ADN tái tổ hợp được hình thành bởi

a)

một đoạn mang gen của tế bào cho với ADN của thể truyền.

b)

phân tử ADN của tế bào nhận là plasmit.

c)

một đoạn ADN của tế bào cho với một đoạn ADN của tế bào nhận là plasmit.

d)

một đoạn ADN mang gen của tế bào cho với ADN tái tổ hợp.

13.

Mục đích của việc sử dụng kĩ thuật gen là

a)

tập trung các gen trội có lợi vào những cơ thể dùng làm giống.

b)

sử dụng những kiểu gen tốt, ổn định để làm giống.

c)

để tạo giống mới, sản xuất ra các sản phẩm sinh học trên quy mô công nghiệp.

d)

tập trung những gen lạ vào một cơ thể để tạo giống mới.

14.

Chủng vi khuẩn E.coli mang gen sản xuất insulin của người đã được tạo ra nhờ

a)

gây đột biến nhân tạo.

b)

nhân bản vô tính.

c)

dung hợp tế bào trần.

d)

công nghệ gen.

15.

 Hiện tượng thoái hóa ở động vật xuất hiện do

a)

thụ tinh nhân tạo.

b)

giao phối cận huyết.

c)

giao phối giữa các loài khác nhau.

d)

gây đột biến nhân tạo.

16.

 Hiện tượng thoái hóa ở thực vật xuất hiện do

a)

tự thụ phấn ở cây giao phấn.

b)

thụ phấn nhân tạo.

c)

giao phấn giữa các cây đơn tính.

d)

gây đột biến nhân tạo.

17.

Tự thụ phấn bắt buộc và giao phối gần gây ra hiện tượng thoái hóa nhưng vẫn được sử dụng trong chọn giống bởi vì

a)

là một biện pháp quan trọng không thể thiếu trong chăn nuôi và trồng trọt.

b)

tạo ra giống mới để góp phần phát triển chăn nuôi và trồng trọt.

c)

để củng cố và duy trì một số tính trạng mong muốn, tạo dòng thuần chủng. 

d)

tạo ra nhiều biến dị và tổ hợp đột biến mới.

18.

Tự thụ phấn là hiện tượng thụ phấn xảy ra giữa hoa đực và hoa cái

a)

trên cây khác nhau.

b)

trên cùng một cây.

c)

trên hai cây khác loài

d)

trên cây cùng một loài.

19.

Một số loài thực vật tự thụ phấn nghiêm ngặt hoặc động vật thường xuyên giao phối gần không bị thoái hóa khi tự thụ phấn hay giao phối cận huyết, bởi vì

a)

chúng có bộ gen đồng hợp trội.

b)

chúng có những gen có khả năng kìm hãm sự biểu hiện bệnh của các cặp gen đồng hợp.

c)

khả năng gây bệnh của các gen đã bị bất hoạt.

d)

chúng mang cặp gen đồng hợp không gây hại cho chúng.

20.

Giao phối cận huyết là hiện tượng giao phối giữa

a)

các cá thể cùng bố mẹ.

b)

các cá thể khác bố mẹ.

c)

các cá thể cùng kiểu gen.

d)

các cá thể khác kiểu gen.

21.

Biểu hiện của thoái hoá giống là

a)

con lai có sức sống cao hơn bố mẹ.

b)

con lai bất thụ.

c)

con lai có sức sống kém dần 

d)

con lai có năng suất cao.

22.

Tự thụ phấn bắt buộc và giao phối gần gây ra hiện tượng thoái hóa nhưng vẫn được sử dụng trong chọn giống, bởi vì

a)

là một biện pháp quan trọng không thể thiếu trong chăn nuôi.

b)

tạo ra giống mới để góp phần phát triển chăn nuôi và trồng trọt.

c)

để củng cố và duy trì một số tính trạng mong muốn, tạo dòng thuần chủng.

d)

tạo ra nhiều biến dị tổ hợp mới.

23.

Qua các thế hệ tự thụ phấn, tỉ lệ dị hợp và đồng hợp thay đổi như sau

a)

tỉ lệ dị hợp tăng, tỉ lệ đồng hợp giảm.

b)

tỉ lệ dị hợp giảm, tỉ lệ đồng hợp tăng.

c)

tỉ lệ dị hợp và tỉ lệ đồng hợp cùng tăng.

d)

tỉ lệ dị hợp và tỉ lệ đồng hợp cùng giảm.

24.

Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở thế hệ

a)

F2.

b)

F1.

c)

F3.

d)

F4.

25.

Ưu thế lai là hiện tượng

a)

con lai duy trì kiểu gen vốn có ở bố mẹ

b)

con lai bất thụ.

c)

con lai có sức sống cao hơn bố mẹ 

d)

con lai có tính chống chịu kém so với bố mẹ

26.

Phép lai nào sau đây tạo ra ưu thế lai

a)

AaBB x AaBB.

b)

AABB x aabb.

c)

AABB x AABB.

d)

aaBb x aabb.

27.

Ưu thế lai biểu hiện qua các thế hệ như sau

a)

biểu hiện cao nhất ở thế hệ F1, sau đó giảm dần qua các thế hệ .

b)

biểu hiện cao nhất ở thế hệ F1, sau đó tăng dần qua các thế hệ .

c)

biểu hiện cao nhất ở thế hệ F2, sau đó giảm dần qua các thế hệ .

d)

biểu hiện cao nhất ở thế hệ F2, sau đó tăng dần qua các thế hệ .

28.

Để tạo ưu thế lai, khâu quan trọng đầu tiên là

a)

lai kinh tế.

b)

lai phân tích.

c)

lai khác dòng.

d)

tạo các dòng thuần.

29.

Muốn duy trì ưu thế lai ở thực vật cần sử dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Nhân giống hữu tính.

b)

Lai phân tích.

c)

Nhân giống vô tính.

d)

Lai kinh tế.

30.

Người ta không dùng con lai kinh tế làm giống bởi vì

a)

các con lai giao phối với nhau có thể tạo thể đồng hợp lặn làm giảm ưu thế lai.

b)

các con lai không có khả năng thụ tinh.

c)

các con lai thụ tinh tạo hợp tử bất thường.

d)

các con lai có sức sống yếu và tuổi thọ ngắn.

31.

Nhân tố sinh thái được chia thành

a)

vô sinh và con người.

b)

vô sinh và hữu sinh.

c)

sinh vật và con người.

d)

hữu sinh và con người.

32.

Các nhân tố sinh thái vô sinh gồm có

a)

ánh sáng, nhiệt độ, gỗ mục, cây gỗ.

b)

nấm, gỗ mục, ánh sáng, độ ẩm.

c)

vi khuẩn, nấm, thực vật, động vật.

d)

ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm.

33.

Có số lọai môi trường sống là

a)

3.

b)

4.

c)

2.

d)

1.

34.

Các nhân tố sinh thái hữu sinh gồm có

a)

sinh vật và con người.

b)

ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm.

c)

vi khuẩn, nấm, thực vật, động vật.

d)

ánh sáng, nhiệt độ, gỗ mục, cây gỗ.

35.

Môi trường là nơi sống của sinh vật, bao gồm

a)

các nhân tố vô sinh.

b)

tất cả những gì bao quanh chúng.

c)

các nhân tố vô sinh và con người.

d)

các nhân tố hữu sinh.

36.

Cơ thể sinh vật được coi là môi trường sống khi

a)

chúng cung cấp nơi ở cho các sinh vật khác.

b)

chúng tạo ra nơi ở cho các sinh vật khác.

c)

chúng cung cấp dinh dưỡng cho các sinh vật khác.

d)

chúng là nơi ở, nơi lấy thức ăn, nước uống của các sinh vật khác.

37.

Giới hạn sinh thái là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với

a)

tất cả các nhân tố sinh thái.

b)

một nhân tố sinh thái nhất định.

c)

nhân tố vô sinh.

d)

nhân tố hữu sinh.

38.

Đối với mỗi nhân tố sinh thái thì khoảng thuận lợi (khoảng cực thuận) là khoảng giá trị của nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật

a)

có sức sống trung bình.

b)

có sức sống giảm dần.

c)

phát triển thuận lợi nhất.

d)

chết hàng loạt.

39.

Tùy theo khả năng thích nghi với điều kiện chiếu sáng, người ta chia thực vật thành 2 nhóm là

a)

ưa nắng và ưa tối.

b)

ưa sáng và ưa tối.

c)

ưa nắng và ưa bóng.

d)

ưa sáng và ưa bóng.

40.

Tùy theo khả năng thích nghi với điều kiện chiếu sáng, người ta chia động vật thành 2 nhóm là

a)

ưa sáng và ưa tối.

b)

ưa sáng và ưa bóng.

c)

ưa nắng và ưa bóng.

d)

ưa nắng và ưa tối.

41.

Cây nào dưới đây thuộc nhóm ưa bóng?

a)

Cây Lúa.

b)

Cây Diếp cá.

c)

Cây Bàng.

d)

Cây hoa Cúc.

42.

Cây nào dưới đây thuộc nhóm ưa sáng?

a)

Cây Hồng môn.

b)

Cây Lúa.

c)

Cây Diếp cá.

d)

Cây Lan Ý.

43.

Động vật nào dưới đây thường hoạt động vào ban ngày?

a)

Chuột.

b)

Cú mèo.

c)

Gà.

d)

Dơi

44.

Động vật nào dưới đây thường hoạt động vào ban đêm?

a)

Thỏ.

b)

Chim sẻ.

c)

d)

Cú mèo

45.

Ở thực vật, ánh sáng ảnh hưởng tới

a)

tốc độ sinh trưởng của cây.

b)

hoạt động sinh lí của cây.

c)

hình thái của cây.

d)

hình thái và hoạt động sinh lí của cây.

46.

Ở động vật, ánh sáng có vai trò

a)

định hướng di chuyển; ảnh hưởng tới hoạt động sống, khả năng sinh trưởng và sinh sản.

b)

ảnh hưởng tới hoạt động sống, khả năng sinh trưởng và sinh sản.

c)

duy trì thân nhiệt.

d)

định hướng di chuyển trong không gian.

47.

Trong nông nghiệp, dựa vào ảnh hưởng của yếu tố ánh sáng lên thực vật  người ta sử dụng biện pháp nào sau đây để tiết kiệm diện tích và tăng năng suất cây trồng

a)

Trồng cây theo đúng mùa.

b)

Chong đèn chiếu sáng xuyên đêm.

c)

Phủ bạt che nắng, che mưa.

d)

Xen canh cây ưa sáng với cây ưa bóng.

48.

Trong nông nghiệp, dựa vào ảnh hưởng của yếu tố ánh sáng lên động vật người ta sử dụng biện pháp nào sau đây để kích thích gà con mau lớn, tăng năng suất?

a)

Bổ sung thêm thức ăn giàu dinh dưỡng.

b)

Giảm mật độ cá thể trong đàn.

c)

Chong đèn vào ban đêm.

d)

Làm thoáng chuồng, nhiều ánh nắng..

49.

Khi chuyển những sinh vật đang sống trong bóng râm ra sống nơi có cường độ chiếu sáng cao hơn thì khả năng sống của chúng như thế nào

a)

Vẫn sinh trưởng và phát triển bình thường.

b)

Khả năng sống bị giảm sau đó không phát triển bình thường.

c)

Khả năng sống bị giảm, nhiều khi bị chết.

d)

Không thể sống được

50.

Nếu ánh sáng tác động vào cây xanh từ một phía nhất định, sau một thời gian cây mọc như thế nào?

a)

Cây vẫn mọc thẳng.

b)

Ngọn cây sẽ mọc cong về phía có nguồn sáng.

c)

Cây luôn quay về phía mặt trời.

d)

Ngọn cây rũ xuống.